1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014-2015 Môn HÓA 12 CƠ BẢN

3 491 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 57,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại.. crom là kim loại màu trắng ánh bạc đẹp và khó nóng chảy.. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô thấ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP CẦN THƠ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG

ĐỀ THI HỌC KÌ 2, NĂM HỌC 2014 – 2015 MÔN HÓA HỌC 12, BAN CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể phát đề)

(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 625

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Câu 1: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

Câu 2: Cho các phản ứng:

M + 2HCl → MCl2 + H2 MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl 4M(OH)2 + O2 +2 H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → NaMO2 + 2H2O

M là kim loại nào sau đây?

Câu 3: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

Câu 4: Nhận định nào sau đây không đúng:

A Crom có các số oxi hóa thường gặp là +2, +3 và +6.

B Cấu hình electron của nguyên tử crom (ở trạng thái cơ bản) được viết gọn là [Ar]3d44s2

C Khác với axit cromic và đicromic, các muối cromat và đicromat là những hợp chất bền.

D Crom(VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm.

Câu 5: Các số oxi hoá đặc trưng của sắt là

Câu 6: Hóa chất NaOH rắn có thể dùng để làm khô chất khí nào sau đây?

Câu 7: Chỉ dùng quì tím ẩm, có thể nhận biết được bao nhiêu chất khí trong số 5 khí đựng riêng biệt

sau đây: Cl2,CO2, NH3, O2, N2

được khối lượng kết tủa là (O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl = 35,5; H = 1)

Câu 9: Crom được mạ lên sắt để bảo vệ sắt và dùng để chế thép không gỉ vì

A crom là kim loại cứng nhất trong các kim loại.

B crom là kim loại màu trắng ánh bạc đẹp và khó nóng chảy.

C crom có độ hoạt động hóa học mạnh hơn sắt.

D crom có lớp màng oxit rất mỏng, bền bảo vệ bên ngoài.

Câu 10: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuCl2 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,6 gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuCl2 là (giả thiết toàn bộ lượng Cu sinh ra bám hết lên đinh sắt và dung dịch sau phản ứng không còn Cu2+) (Cl = 35,5; Fe =56; Cu = 64)

Câu 11: Thuốc thử tốt nhất để phân biệt CO2 và SO2 đựng trong hai lọ riêng biệt là thuốc thử nào sau đây?

Câu 12: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

Trang 2

Câu 13: Cho hỗn hợp bột Al, Fe, Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm 2 kim loại là:

Câu 14: Phản ứng nào sau đây tạo muối sắt (II) clorua?

Câu 15: Công thức hóa học của quặng nào sau đây không tương ứng với tên gọi?

Câu 16: Cho phương trình hoá học: 2Cr + 3Sn2+→2Cr3++ 3Sn Câu nào sau đây diễn tả đúng vai trò của các chất?

A Cr2+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hoá B Cr là chất oxi hoá, Sn2+ là chất khử

C Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hoá D Cr là chất khử, Sn2+ là oxi hoá

Câu 17: Khí hiđrosunfua không màu, có mùi trứng thối và rất độc Để nhận ra sự có mặt của chất khí

này qua hiện tượng kết tủa màu đen, có thể sử dụng dung dịch chất nào sau đây?

Câu 18: Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là (Al = 27; Cu = 64; Cl = 35,5; H = 1)

Câu 19: Vị trí của crom (Z = 24) trong bảng tuần hoàn hóa học là

Câu 20: Để phân biệt hai dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt FeCl2, FeCl3 có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn m gam CuO bằng dung dịch HCl (dư), sau phản ứng thu được dung dịch

chứa 27 gam muối Mặt khác, nếu khử hoàn toàn 2m gam CuO bằng CO (dư), cho hỗn hợp khí thu được sau phản ứng lội từ từ qua dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì thu được a gam kết tủa Giá trị của a là (cho C = 12, O = 16, Cu = 64, Ca = 40)

Câu 22: Cho 2,8 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch H2SO4 0,2M Khối lượng muối thu được là (O = 16; Mg = 24; Fe = 56; Cu = 64)

Câu 23: Để tách được Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp với Al2O3có thể cho hỗn hợp tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

Câu 24: Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thì sẽ có hiện tượng:

A Có kết tủa Al(OH)3 dạng keo

B Có kết tủa Al(OH)3 dạng keo, sau đó kết tủa tan

C Dung dịch vẫn trong suốt.

D Có kết tủa nhôm cacbonat.

Câu 25: Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của criolit trong sản xuất nhôm bằng phương

pháp điện phân nóng chảy nhôm oxit trong công nghiệp?

A Ngăn cản oxi tiếp xúc với Al ở nhiệt độ cao.

B Là chất xúc tác cho phản ứng điện phân Al2O3.

C Tăng khả năng dẫn điện.

D Giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

Câu 26: Công thức hóa học của phèn chua là

hoàn toàn, thu được kết tủa có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Na = 23, Cr = 52)

Trang 3

Câu 28: Cho phương trình hoá học của hai phảnứng sau:

2Al(OH)3+ 3H2SO4→Al2(SO4)3+ 6H2O ;

Al(OH)3+ KOH → KAlO2+ 2H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3là chất

Câu 29: Cho các chất sau: Cr, Cr2O3, Cr(OH)3, Na2CrO4 Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng là

Câu 30: Cho phản ứng: 6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O Trong phản ứng trên, chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:

A H2SO4 và FeSO4 B FeSO4 và K2Cr2O7 C K2Cr2O7 và FeSO4 D K2Cr2O7 và H2SO4

Câu 31: Dãy kim loại không tan trong axit HNO3; H2SO4 đặc, nguội là

Câu 32: Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau:

- Tính oxi hóa rất mạnh

- Tan trong nước tạo thành dung dịch chứa hỗn hợp gồm 2 axit là H2RO4 và H2R2O7

- Anion RO42– có màu vàng, anion R2O72– có màu da cam

Oxit được đề cập ở trên là

Câu 33: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt

nhôm?

Câu 34: Đun nóng 7,8 gam crom với V lít khí clo (đktc) vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn Giá trị của

V là (cho Cr = 52)

Câu 35: Mệnh đề không đúng là

A Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

B Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

C Tính oxi hóa tăng dần theothứ tự từ trái sang phải: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+

D Fe2+oxi hóa được Cu2+

gam hỗn hợp rắn X Giá trị của m là (cho O = 16, Al = 27, Fe = 56)

Câu 37: Cặp chất khí nào sau đây cho cùng hiện tượng khi lần lượt dẫn qua bình đựng nước vôi trong

dư?

Câu 38: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

Câu 39: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ (Z =26)?

Câu 40: Cho hỗn hợp X gồm Fe và 0,2 mol FeO tác dụng vừa đủ với 600 ml dung dịch HCl 1M, khối

lượng muối FeCl2 thu được sau phản ứng là (cho O = 16,Cl = 35,5; Fe = 56)

- HẾT

Ngày đăng: 31/07/2015, 19:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w