Câu 6 : 2,5 điểm Cho đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn khi bị đun nĩng.. Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất khí.. Hãy kể tên và nêu công dụng
Trang 180
70
A
60
50
Nhiệt độ ( o C)
Thời gian (phút)
D C
B
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
ĐỀ 11
Câu 1 : (2 điểm) Sự bay hơi là gì? Sự bay hơi nhanh hay chậm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Câu 2 : (2 điểm) Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào? Kể tên 3 loại nhiệt kế mà em đã học và
nêu cơng dụng của từng loại nhiệt kế trên
Câu 3 : (1 điểm) Quả bĩng bàn bị mĩp, làm thế nào để nĩ trở lại hình dạng ban đầu, vì sao em làm
như thế?
Câu 4 : (1 điểm) Tính xem 30oC ứng với bao nhiêu độ F và 2120F ứng với bao nhiêu độ C
Câu 5 : (1,5 điểm) Bằng cách nào bàn là điện lại tự động tắt khi đã đủ nĩng?
Câu 6 : (2,5 điểm) Cho đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn khi bị đun
nĩng
a) Mơ tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đĩ từ phút 0 đến phút thứ 5,
từ phút thứ 5 đến phút thứ 7, từ phút thứ
7 đến phút thứ 10?
b) Chất rắn này cĩ phải là nước
đá khơng? Tại sao?
ĐỀ 12
I Lý thuyết (5đ)
1 Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của các chất khí So sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn , lỏng , khí ?
2 Nêu cấu tạo của băng kép Khi hơ nóng băng kép thì băng kép cong về phía nào? Người ta thường dùng băng kép để làm gì?
3 Nhiệt kế dùng để làm gì? Hãy kể tên và nêu công dụng của các loại nhiệt kế mà em đã học
II Bài tập (5đ)
4/ Tính xem - 4 oC ứng với bao nhiêu oF 5/ Tại sao vào mùa lạnh , khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi rồi sau một thời gian mặt gương lại sáng trở lại?
6/ Hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đông đặc của chì
Nhiệt độ (oC)
Thời gian (phút) 200
327 400 300
100
Trang 2a/ Trong mỗi giai đoạn : từ phút 0 đến phút thứ 5, từ phút thứ 5 đến phút thứ 15, từ phút thứ 15 đến phút thứ 25 nhiệt độ của chì thay đổi như thế nào và chì tồn tại ở thể nào?
b/ Chì nóng chảy ở nhiệt độ nào? Vì sao em biết?
ĐỀ 13
Câu 1 : Nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất rắn , chất lỏng và chất khí (3đ)
Câu 2 : (2đ)
a.Sự bay hơi phụ thuộc vào những yếu tố nào ?
b Cho ví dụ với từng yếu tố
Câu 3 :Đổi từ o C ra o F (2đ)
a 9,6 o C = ? oF c 108 oC = ? o F
b 38 o C = ? o F d 221,2 o C = ? oF
Câu 4 Hình dưới đây vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi làm lạnh một chất lỏng
a.Chất này tên là gì ? Tại sao em biết ?
b Cĩ hiện tượng gì xảy ra từ phút thứ 8 đến phút thứ 14 ?
c Chất này chỉ tồn tại ở thể lỏng trong bao lâu?
Câu 5 Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của chất dưới đây ( 1 đ)
Thời gian
Nhiệt độ
(oC)
ĐỀ 14
Câu 1 nêu sự nở vì nhiệt của các chất rắn ,lỏng ,khí ? (2đ)
Câu 2 nêu mối liên hệ giữa nhiệt giai Xenxiut và nhiệt giai Farenhai ?(2đ)
Câu 3 nêu kết luận về sự nĩng chảy và sự đơng đặc ? (2đ)
Câu 4 đổi đơn vị : (2đ)
a 35 C = ? F b 45 C = ? F
c 52 C = ? F d 85 F = ? C
e 58 F = ? C
Câu 5 vẽ đồ thị và nhận xét đồ thị : (2đ)
Nhiệt độ 60 80 80 80 90 80 80 80 60
Thời gian 0 5 10 15 20 25 30 35 40
ĐỀ 15
Câu 1 : So sánh, nêu các đặc điểm giống nhau và khác nhau về sự dãn nở vì nhiệt của chất
rắn và chất khí
Câu 2 : Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào các yếu tố nào ? Mỗi trường hợp
cho thí dụ minh họa
Câu 3 : Khi đổ nước sôi vào một cái cốc thì thấy có làn khói trắng bay lên trên mặt nước Giảithích hiện tượng này
Trang 3Câu 4 : Quan sát bảng thay đổi nhiệt độ theo thời gian của một chất rắn khi được nung
nóng
1 Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
2 Chất rắn có nhiệt độ nóng chảy là bao nhiêu ?
3 Cho biết trạng thái của chất ở thể rắn, lỏng hay khí tại phút thứ 5, thứ 8, thứ 11 và thứ
13
ĐỀ 16
A LÝ THUYẾT: ( 5 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm)
Nhiệt kế là dụng cụ dùng để làm gì? Nhiệt kế thường dùng hoạt động dựa vào hiện tượng nào?
Câu 2: ( 2 điểm)
Thế nào là sự nĩng chảy? Hãy nêu những đặc điểm của sự nĩng chảy?
Câu 3: ( 2 điểm)
Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào những yếu tố nào? Cho ví dụ
B BÀI TẬP: ( 5 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm)
Đổi 350C ; 420C sang nhiệt độ Farenhai (0F) và đổi 116,60F sang nhiệt độ Xenxiut (0C)?
Bài 2: ( 2 điểm)
Băng phiến nĩng chảy ở nhiệt độ bao nhiêu độ C? Ở nhiệt độ nĩng chảy, băng phiến tồn tại ở những thể nào? Trong suốt thời gian nĩng chảy, nhiệt độ băng phiến là bao nhiêu độ C? Tại sao?
Bài 3: ( 1,5 điểm)
Để chia vạch chỉ 00C của một nhiệt kế rượu mới chế tạo, hai bạn đã làm theo hai cách như sau: Bạn A: Ngâm nhiệt kế vào đá thật lạnh, càng lạnh càng tốt, rượu chỉ mức nào thì mức đó là 00C
Bạn B: Ngâm nhiệt kế vào nước đá đang tan, rượu chỉ mức nào thì mức đó là 0C
Theo em thì bạn nào đúng?Giải thích?
ĐỀ 17
A LÝ THUYẾT :
Câu 1: (1,5 đ) Nêu kết luận về sự co dãn về nhiệt của chất rắn và của chất khí Trong cùng một điều kiện thì
sự co dãn vì nhiệt của chất rắn như thế nào so với chất khí?
Câu 2: (2,0 đ) Thế nào là sự nĩng chảy? Thế nào là sự bay hơi? Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào các yếu tố nào?
Câu 3: (1,5 đ) Mơ tả cấu tạo băng kép Khi hơ nĩng thì băng kép cong về phía kim loại dãn nở nhiều hay ít? Cho biết một ứng dụng của băng kép
B BÀI TOÁN :
Bài 1: (1,5đ) Đổi các đơn vị sau (cĩ trình bày cách tính):
a/ 25oC= ……… oF
b/ 45oC= ……… …… oF
c/ 87,5oC= ………… …oF
d/ 68oF = ………oC e/ 149oF = ………… oC f/ 155,3oF = …………oC Bài 2: (1,5đ) Giải thích vì sao khi đun nĩng một khối chất lỏng thì khối lượng riêng của chất lỏng đĩ sẽ giảm đi?
Nhiệt độ(
0 C)
30 40 50 60 80
80 80 90 Thời
gian(phút)
0 2 4 6 8
10 12 14
Trang 4Bài 3: (2,0đ)
Hãy mơ tả các yếu tố nhiệt độ, thời gian
và trạng thái của băng phiến ở các đoạn
AB, BC, CD, DE, EF và FG
theo bảng sau:
Đoạn Nhiệt
độ
Thời gian
Trạng thái
…
…
ĐỀ 18
1 Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng gì?
Hãy kể tên và nêu cơng dụng của ba loại nhiệt kế mà em đã học (2 đ)
2 Thế nào là sự nĩng chảy, sự đơng đặc? Cho một ví dụ về sự nĩng chảy.(1,5 đ)
3 Tại sao khi đun nước khơng nên đổ thật đầy ấm? (1 đ)
4 Tính: (2 đ)
a 50oC ứng với bao nhiêu oF?
b 104oF ứng với bao nhiêu oC?
5 Sắp xếp sự nở vì nhiệt theo thứ tự giảm dần của các chất sau đây: rượu, khơng khí, đồng? (0,5 đ)
6 (2đ)
7 Nêu 1 ví dụ chứng tỏ sự bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ (1 đ)
ĐỀ 19
CÂU 1: Nhiệt kế để làm gì? Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng nào?
Kể tên 3 loại nhiệt kế mà em biết? (2đ)
CÂU 2:Thế nào là sự nóng chảy ? sự đông đặc? (1,5đ)
40
10 20 30
50 60 70 80 90
t(phút)
t( o C)
A
B
E
a Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của
chất nào?
b Đoạn AB, BC, CD ứng với những quá
trình nào?
c Quá trình nĩng chảy xảy ra từ phút thứ
mấy đến phút thứ mấy?
Thời gian (phút)
90 80 60 40 20
0 3 6 9 12 15
B
D
C
Nhiệt độ ( o C)
Trang 5CÂU 4:Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm? (1,5đ)
CÂU 5:Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm? (1,5đ)
CÂU 6: (2đ)
Đổi các nhiệt độ sau:
50oC = ………… oF 72oF = ………oC
30oC = ………… oF 104oF = ………oC
27,5oC = ………… oF 60,5oF = ………oC
18oC = ………… oF 98oF = ………oC