giáo án thi tỉnh HAY, ĐÃ ĐƯỢC GÓP Ý THẢO LUẬN VÀ NHẬN XÉT CHI TIẾT, CHỈNH SỬA RÕ RÀNG, THAM KHẢO NHIỀU GIÁO VIÊN CÓ KINH NGHIỆM LÂU NĂM VÀ CHUYÊN MÔN GIỎI....................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Ngaứy soaùn:
Tuaàn 29 – Tieỏt 113
Các thành phần chính của câu
I Mức độ cần đạt :
- Nắm đợc khái niệm về các thành phần chính của câu
- Biết vận dụng kiến thức trờn để núi, viết cõu đỳng cấu tạo
1 Kiến thức:
- Nắm đợc khái niệm về các thành phần chính của câu
- Phõn biệt thành phần chính và thành phần phụ của cõu
2 Kĩ năng:
- Xỏc định được chủ ngữ và vị ngữ của cõu
- Đặt được cõu cú chủ ngữ, vị ngữ phự hợp với yờu cầu cho trước
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giỏo viờn
- Nghiờn cứu tài liệu, sỏch giỏo khoa, sỏch chuẩn kiến thức, soạn giỏo ỏn
2 Học sinh
- Chuẩn bị cỏc cỏc cõu hỏi trong sgk
III Tieỏn trỡnh leõn lụựp:
1 Kieồm tra vieọc chuaồn bũ baứi c ủa học sinh :
GV : kieồm tra vụỷ soaùn phần chuẩn bị ở nhà.
2 Baứi mụựi :
*Hoạt động 1 : Phân biệt thành phần chính với
thành phần phụ của câu
GV Em hãy nhắc lại các thành phần câu đã đợc
học ở tiểu học ( CN - vị ngữ - Trạng ngữ )
- Tìm các thành phần đó trong ví dụ sau
GV chiếu vớ dụ (chiếu sile 4,5)
Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một
TN CN VN
chàng dế thanh niên c ờng tráng (Tô Hoài)
GV: Thử lợc bỏ lần lợt từng thành phần trong câu
trên và cho biết:
I.Bài học
1 Phân biệt thành phần chính với thành phần phụ của câu.
Vớ dụ:
Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành một
TN CN VN chàng dế thanh niên c ờng
tráng (Tô Hoài)
Trang 2Những thành phần nào bắt buộc phải có mặt trong
câu để có cấu tạo hoàn chỉnh và diễn đạt nghĩa
trọn vẹn ?
( CN - VN ) - TP chính
- Những thành phần nào không bắt buộc phải có
mặt trong câu ?
( Trạng ngữ ) - TP phụ
Hoạt động 2 : Tìm hiểu chức năng ngữ pháp
của vị ngữ
GV chiếu sile 7
HS đọc lại ví dụ, trả lời cõu hỏi 1,2 mục II/ SGK/
trang 92
a) Chaỳng bao laõu, toõi ủaừ trụỷ thaứnh moọt chaứng
deỏ thanh nieõn cửụứng traựng (Tụ Hoài)
b) Tụi đi (ĐT)
c) Tụi đó đi nhiều nơi (CĐT)
d) Nắng xuõn ấm ỏp (TT)
e) Nắng xuõn rất ấm ỏp (CTT)
f) Nam là học sinh.(DT)
g) Mẹ Nam là cụng nhõn của nhà mỏy.(CDT)
h) Chợ Năm Căn n ằ m sỏt bờn bờ sụng , ồn ào ,
đụng vui, tấp nập (Đoàn Giỏi)
Hoạt động 3 : Tìm hiểu về chủ ngữ
GV lần lượt chiếu cỏc vớ dụ
a) Chaỳng bao laõu, toõi ủaừ trụỷ thaứnh moọt chaứng
deỏ thanh nieõn cửụứng traựng (Tụ Hoài)
b) Một con bũ đội nún.
2 Vị ngữ:
- Cú khả năng kết hợp với phú
từ chỉ quan hệ thời gian và trả
lời cõu hỏi Làm gỡ?,Làm sao?, Như thế nào?, Là gỡ?
- Vị ngữ có thể là động từ, cụm động từ, tớnh từ,cụm tính
từ, danh từ, cụm danh từ
- Một câu có thể có nhiều vị ngữ
3 Chủ ngữ
- Nờu tờn sự vật, hiện tượng cú
Trang 3c) Ca dựng để uống nước.
d) Tre, nứa, mai, vầu giỳp người trăm nghỡn
cụng việc khỏc nhau (Thộp Mới)
? Mối quan hệ giữa sự vật nêu ở chủ ngữ và hoạt
động, đặc điểm, trạng thái nêu ở vị ngữ là mối
quan hệ gì ?
? Chủ ngữ thờng trả lời những câu hỏi nào ?
- Ai ?, cái gì ?, con gì ?
- Phân tích cấu tạo của chủ ngữ ở cỏc ví dụ
( CN có thể là đại từ, DT, cụm từ DT )
? Một cõu cú mấy chủ ngữ ?
- Câu có thể có một chủ ngữ ( cõu c ) có thể có
nhiều VN ( câu d )
Củng cố.
GV chiếu sơ đồ tư duy (sile 12)
*Hoạt động 4 : Hớng dẫn luyện tập.
GV chiếu BT1/SGK/trang 94
HS đọc yêu cầu bài tập và đọc đoạn văn
- Xác định chủ ngữ, vị ngữ ?
- CN hoặc VN trong mỗi câu có cấu tạo nh thế
nào?
Hs thảo luận nhúm
Trỡnh bày và nhận xột
GV đối chiếu đỏp ỏn
hành động, đặc điểm, trạng thỏi… được miờu tả ở vị ngữ
- Thường trả lời cho cõu hỏi Ai?, Con gỡ?, Cỏi gỡ?
- Thường do danh từ (cụm
danh từ), đại từ hoặc cũng cú
thể do tớnh từ (cụm tớnh từ), động từ (cụm động từ) tạo
thành
- Cõu cú thể cú một hoặc nhiều chủ ngữ
II Luyện tập.
1 Bài tập 1
- Chẳng bao lâu, tôi đã trở thành cờng tráng ( cụm
DT ) Đôi càng tôi mẫn bóng ( TT )…
Trang 4HS đọc yêu cầu bài tập 2,3
GV tổ chức trũ chơi “ Con số kỳ diệu”
(sile 15-21)
* Tớch hợp kĩ năng sống : tinh thần đoàn kết,
giỳp đỡ lẫn nhau.)
2 Bài tập 2.
a Trong giụứ kieồm tra, em ủaừ cho baùn mửụùn buựt
b Baùn em raỏt toỏt …
3 H ớng dẫn học ở nhà:
- Học bài :
+ Phõn biệt được thành phần chớnh-thành phần phụ của cõu
+ Nắm vững những đặc điểm của chủ ngữ, vĩ ngữ
+ Làm BT2/SGK/trang 94 vào vở
- Soạn bài “ Cõu trần thuật đơn”
+ Cõu trần thuật đơn là gỡ ?
+ Tỏc dụng
+ Xem trước cỏc bài tập SGK/trang 101-103
IV
Ruựt kinh nghieọm :
******************************