Hội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnhHội giảng cấp tỉnh
Trang 1Giáo viên : Bùi Việt Thắng
Trang 2PHƯƠNG ÁN BÀI GIẢNG
1 Tên bài: HÀN 2G KHÔNG VÁT MÉP
BTƯD: HÀN 2 PHÔI CÓ KÍCH THƯỚC (180x50x5)mm
2 Vị trí bài giảng
Modul: HÀN MIG/MAG NÂNG CAO
Kiểm tra Modul
Bài 2: Hàn thép các bon thấp vị trí
hàn (3G)
Bài 1: Hàn thép các bon thấp vị trí
hàn (2G)
1.1 Chuẩn
bị phôi
hàn, vật
liệu hàn
1.2 Chuẩn
bị thiết bị,dụng cụ hàn
1.3 Gá phôi hàn
1.4 Kỹ thuật hàn
1.5 Kiểm tra chất lượng mối hàn
1.6 Kỹ thuật an toàn và VSCN
1.4.2 Hàn 2G
có vát mép 1.4.1 Hàn 2G
không vát mép
Trang 34 Mục tiêu của bài
3 Đối tượng: Sinh viên học nghề hàn trình độ Cao đẳng nghề
* Kiến thức:
Sau khi học xong bài học này người học có khả năng:
Trình bày được kỹ thuật hàn 2G không vát mép
* Kỹ năng:
Hàn được mối hàn 2G không vát mép đúng trình tự và đạt được yêu cầu kỹ thuật
* Thái độ:
Tuân thủ nội quy an toàn lao động, có tính tự giác, độc lập trong công việc
Trang 45 Trọng tâm của bài
6 Phương pháp và phương tiện dạy học
Phương pháp dạy học:
Phương tiện dạy học:
+ Máy vi tính + Máy hàn MAG
+ Máy chiếu + Các dụng cụ hỗ trợ, bảo hộ.
+ Thuyết trình + Trực quan
+ Nguyên vật liệu, sản phẩm mẫu
Trình tự các bước thực hiện mối hàn 2G không vát mép
Trang 5Stt Các bước lên lớp Phương pháp Thời gian
II Thực hiện bài học
B Giới thiệu chủ đề Giảng giải, Đàm thoại 6 phút
C Giải quyết vấn đề Trực quan, Thao tác mẫu, Luyện tập 47 phút
D Kết thúc vấn đề Giảng giải, Trực quan 3 phút
7 Phương án cụ thể
Trang 6A B
2G
Trang 7* Kiến thức:
Trình bày được kỹ thuật hàn 2G không vát mép
* Kỹ năng:
Hàn được mối hàn 2G không vát mép đúng trình tự và đạt
được yêu cầu kỹ thuật
* Thái độ:
Tuân thủ nội quy an toàn lao động, có tính tự giác, độc lập trong công việc
Trang 8 = 600 ÷ 750
= 600 ÷ 80 0
Trang 9Dòng Điện hàn (A)
Điện áp hàn (V) lượng khí Lưu
bảo vệ (L/Ph)
Tốc độ hàn (cm/
ph)
Đường kính dây hàn (mm)
Phần nhô điện cực (mm)
Chiều
dày vật
hàn
S (mm )
1,0
2.0
3.0
5.0
6.0
60 70 18 20 10 15 18 20 0,6 8 12
60 120 18 20 10 15 16 20 0,8 8 12
75 150 18 20 10 15 16 20 1,0 8 12
100 120 20 25 10 15 20 28 1,0 8 12
150 180 20 25 10 15 25 35 1,2 8 12
Trang 105 ÷ 6
HƯỚNG HÀN
2 ÷ 3
Trang 11Yêu cầu kỹ thuật
- Đường hàn đúng kích thước.
- Sản phẩm đảm bảo độ phẳng, không biến dạng.
Ng.vẽ Bùi.V.Thắng HÀN 2G KHÔNG VÁT MÉP
Trường Cao Đẳng Nghề Hà Nam
Khoa Cơ Khí
SL:
Trang 122G
Trang 13MÁY HÀN MAG VAN GIẢM ÁP
Trang 14PHẦN NHÔ ĐIỆN CỰC
Trang 1612
Trang 17TT DẠNG SAI HỎNG NGUYÊN NHÂN PHÒNG NGỪA BIỆN PHÁP
Kích
thước
đường
hàn
không
đều
- Dao động mỏ hàn
có điểm dừng.
- Tốc độ hàn không phù hợp. - Điều chỉnh tốc độ hàn phù hợp.
Lệch
đường
giáp mối
- Điều chỉnh mỏ hàn không đúng đường giáp mối
- Điều chỉnh mỏ hàn đúng đường giáp mối
Chảy xệ
- Cường độ dòng điện hàn lớn
- Điều chỉnh cường
độ hàn phù hợp.
- Tốc độ hàn chậm. - Điều chỉnh tốc độ hàn phù hợp.
- Dao động mỏ hàn không có điểm dừng.