1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nbtn qua cam qua chuoi

16 385 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 181,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH YấU CẦU: - Trẻ biết tờn một số động vật nuụi sống trong gia đỡnh thuộc nhúm gia sỳc + trẻ núi được tờn và đặc điểm, tiếng kờu của một số động vật nuụi trong gia đỡnh thuộc nhúm

Trang 1

KẾ HOẠCH TUẦN 2

Chủ đề nhánh : Con vật ở

nhà bé

( Nhóm gia súc)

Thời gian thực hiện 1 tuần từ ngày 24/10 đến ngày 28/10/2016

I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:

- Trẻ biết tờn một số động vật nuụi sống trong gia đỡnh thuộc nhúm gia sỳc + trẻ núi được tờn và đặc điểm, tiếng kờu của một số động vật nuụi trong gia đỡnh

thuộc nhúm gia sỳc

+ Trẻ yờu quý động vật nuụi trong gia đỡnh

- Trẻ biết tập bài thể dục sỏng cựng cụ và bạn, tập cỏc động tỏc thể dục nhịp nhàng + Tham gia tớch cực cỏc hoạt động cựng cụ và bạn khỏm phỏ chủ đề

- Giỏo dục trẻ biết yờu quý bạn, nhường nhịn đồ chơi với bạn, khụng tranh giành đồ chơi với bạn Biết đoàn kết giỳp đỡ bạn trong khi chơi và học tập Trẻ tớch cực tham gia cỏc hoạt động

II CHUẨN BỊ:

- Sưu tầm tranh ảnh động vật nuụi sống trong gia đỡnh

- Tạo mụi trường phự hợp với chủ điểm và cho trẻ hoạt động

- Tranh ảnh, lụ tụ, sỏch bỏo, đồ dựng đồ chơi quen thuộc với trẻ

- Một số nguyờn vật liờu đó qua sử dụng: sỏch bỏo cũ, lỏ khụ, lỏ tươi, vỏ hộp nhựa, ống mỳt…

- Đồ dựng đồ chơi chuẩn bị theo gúc:

+ Gúc NT: Sỏch, tranh vẽ đồ chơi, đồ dựng cỏ nhõn của trẻ, trống , xắc xụ

+ Gúc HĐVĐV: Khối nhựa, hạt vũng,

+ Gúc VĐ: Vũng, búng, gậy

+ Gúc thao tỏc vai: Bỳp bờ, quần ỏo, mũ, dộp

III Tiến hành:

Thứ

Hoạt động

Trang 2

Đón trẻ, trò

chuyện

- Đón trẻ + Cô mở cửa thông thoáng phòng nhóm đón trẻ,nhắc trẻ chào hỏi lễ phép, cất đồ dùng đúng nơi quy định

+ Cô trao đổi vói phụ huynh về tình hình sức khỏe của trẻ

- Trò chuyện( dự kiến) + Tên gọi, tiếng kêu và một số đặc điểm nổi bật của những con vật thuộc nhóm gia súc

+ Môi trờng sống và lợi ích của những con vật gần gũi với trẻ…

Thể dục

sáng

1 Khởi động: cô cho trẻ đi thành vũng trũn đi chậm, đi nhanh, chạy chõm,

chạy nhanh, sau đú cho trẻ đướng thành vũng trũn

2 Trọng động: Tập kết hợp với nhạc

- Động tác 1: Hụ hấp: Thổi nơ

- Động tác 2: Tay- vai: 2 tay giang ngang bằng vai rồi hạ xuống ( Tập với bài “ Nắng sớm”)

- Động tác 3: Lườn- bụng: 2 tay chống hụng quay người sang 2 bờn (Tập với bài “ Qủa búng”)

- Động tác 4: Chõn: 2 tay chống hụng ngồi xuống đứng lờn ( tập với bài “ Lời chào buổi sỏng, búng trũn to”)

3 Hồi tĩnh: Cô và trẻ đi nhẹ nhàng quanh sânvới bài chim mẹ, chim con

Bài tập bổ trợ: Tập với bài Vũ điệu rửa tay, gieo hạt

Chơi- tập

có chủ định

* VĐ

Bò chui qua cổng

*TC : Lăn bóng cho bạn

* Bộ xem tranh một

số con vật

* NB

Quan sát con chó, con mèo

* TC: Ai chọn đỳng

*TC: Về đúng chuồng

* Âm nhạc

*DH : Là con mèo

*TC: Nghe tiếng kờu đoỏn tờn con vật

*Bộ xem tranh một số con vật

* Truyện

Quả trứng

* TC: Gà gáy vịt kêu

* HĐ

Xâu vòng các con vật

*TC: Con muỗi

Dạo chơi

ngoài trời

* Quan sát con lợn, con trâu qua tranh

*TC: Về

đúng chuồng

* Bộ trỏnh xa vật nguy hiểm

*TC: Dung dăng dung dẻ

* Chơi với nứơc

* TC : Thi xem đội nào nhanh

* Quan sỏt thời tiết trong ngày

*TC: Trời nắng trời mưa

* Bộ chơi với khối

* TC: Bắt chớc tạo dáng

Chơi tự do : Chơi với các thiết bị ngoài trời

* Trò chuyện, gợi mở:

- Cụ giới thiệu từng gúc chơi

Trang 3

Chơi – tập

ở các góc

Góc thao tác vai: Trang trại chăn nuôi của bé

Góc VĐ : chơi nộm búng, bũ trườn

Góc HĐVĐV : Xâu vòng các con vật Gúc nghệ thuật : tụ màu cỏc con vật bộ yờu thớch, xem tranh ảnh cỏc con vật

- Cô quy định chỗ chơi của các nhóm, sau đó cho trẻ về nhóm chơi

* Quá trình chơi:

- Cô đến từng góc chơi, bao quát trẻ chơi, giúp trẻ phân vai chơi, hớng dẫn trẻ chơi và chơi cùng trẻ

- Giỏo dục trẻ trước khi chơi: đoàn kết với bạn

- Qỳn sỏt trẻ trong khi chơi và đặt cõu hỏi: chỏu đang làm gỡ? Chỏu đang cho con gỡ ăn vậy? chỏu đang xõu vũng con gỡ vậy? cú màu gỡ? …( cụ gợi

mở ý tưởng chơi cho trẻ…)

- Cụ đổi gúc chơi nếu trẻ khụng cũn hứng thỳ

* Kết thúc : Cô nhận xét, tuyên dơng, khen ngợi trẻ

Hớng dẫn trẻ cất đồ chơi vào đúng nơi quy định

Chơi -tập

buổi chiều

* TC: Nu

na nu nống

* Trũ chuyện về cỏc con vật nuụi trong gia đỡnh

* TC: Kéo ca lừa xẻ

* Bé tập tô

màu các con vật nuôi

* TC : Chi chi chành chành

* Bé cùng vận

động : bò chui qua cổng

* TC: Thả đỉa

ba ba

Bộ cựng thể hiện bài hỏt:

“Là con mốo”

* TC: Tập tầm vông Con vật nào biến mất, con vật nào xuất hiện? Chơi tự chọn : Trẻ chơi tự chọn theo ý thích

Trang 4

KẾ HOẠCH NGÀY

Thứ 2 ngày 24 tháng 10 năm 2016

I Mục đích :

- Trẻ biết bũ theo hướng thẳng, biết kết hợp tay - chõn nhịp nhàng để khi bũ khụng chạm vào cổng

-Trẻ biết tên gọi và 1 số đặc điểm của con lợn, con trâu giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi trong gia đỡnh

- Trẻ biết kể về ngày nghỉ cuối tuần của mỡnh

II Chuẩn bị:

- Sân tập sạch sẽ, đồ dùng đồ chơi làm vật chuẩn, xắc xô, bóng, cổng chui

- Tranh con lợn, con trâu

- Đồ dùng đồ chơi ở các góc

III Tiến hành :

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú

1 Hoạt động có chủ định :

PTTC: Bò chui qua cổng TC: Lăn bóng cho bạn

*Khởi động:

- Cụ cho trẻ xếp hàng thành đoàn tàu đi chậm,

đi thường, đi nhanh, chạy chậm, chạy nhanh,

chạy chậm, đi thường rồi đứng lại tập BTPTC

* Trọng động:

* BTPTC: Mèo con

- Động tác 1: Mèo vơn vai : Hai tay giơ cao

kiễng gót

- Động tác 2: Mèo uốn lng: Cúi xuống 2 tay

chạm đất

- Động tác 3: Mèo bắt bớm: Nhảy bật lên

* VĐCB : Bò chui qua cổng

- Cho trẻ đứng đội hình vòng tròn

- Giới thiệu tên VĐ

- Cô làm mẫu 2 lần

- Lần 1 : (Không phân tích ĐT)

- Lần 2 : Vừa làm vừa phân tích động tác:

- Gọi 1 trẻ lên tập thử ( Nếu trẻ không làm đợc

thì cô làm mẫu lại, nhấn mạnh lại yêu cầu)

- Cô cho trẻ thực hiện : L1: cá nhân trẻ tập lần

2,3 dới hình thức thi đua theo nhóm

- Trẻ đi theo cô

- Trẻ tập cùng cô

(Mỗi đt tập 2-3 lần, đt chân tập 4 lần)

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ lắng nghe và quan sát cô làm mẫu

- 1 trẻ lên tập

- Trẻ thực hiện theo yêu

Trang 5

- Củng cố: Cô hỏi lại trẻ tên VĐ và gọi 1 trẻ tập

khá lên tập lại.( Trẻ làm cha tốt cô làm lại)

* TCVĐ: Lăn bóng cho bạn

- Cô giới thiệu tên TC và hớng dẫn trẻ cách chơi

- Cô chơi cùng 1 nhóm trẻ , sau đó cho trẻ chơi,

cô bao quát và động viên trẻ

- Nhận xét trẻ chơi

*Hồi tĩnh:

Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân

* Bộ xem tranh một số con vật:

- Cụ dẫn trẻ đi xung quanh lớp học ,cụ hỏi trẻ

tờn, đặc điểm của một số con vật nuụi trong gia

đỡnh

2 hoạt động ngoài trời:

* HĐCMĐ: Quan sát con lợn, con trâu qua

tranh.

- Cho trẻ làm tiếng kêu của con lợn hỏi trẻ đó là

tiếng của con gì?

- Cô đa ra tranh vẽ cho trẻ quan sát và đàm

thoại:

+ Đây là con gì?

+ Con lợn nh thế nào? Ai có nx gì về con lợn?

+ Đây là cái gì đây?

+ Chúng mình đếm cùng cô xem con lợn có

mấy cái tai nhé?

+ Còn đây là cái gì?

+ Đếm xem con lợn có mấy cái chân nhé

+ Con lợn ăn gì?

+ Con lợn nuôi ở đâu?

*Tơng tự với con trâu

-> Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc vật nuôi

trong gia đình

- Cô hỏi lại trẻ: chúng mình vừa quan sát con

gì?

+ Những con vật đó đợc nuôi ở đâu?

- Cô nhận xét khen trẻ

* TCVĐ: Về đúng chuồng:

- Cô giới thiệu tên trò chơi LC + CC

- Cho trẻ chơi TC

* Chơi tự do:

- Trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

3 Chơi tập buổi chiều:

cầu của cô

- Trẻ chơi TC

- Trẻ đi nhẹ nhàng

- Trẻ trả lời

- Con lợn ạ

- Trẻ kể

- Cái tai ạ

- Trẻ đếm cùng cô

- Cái chân ạ

- Trẻ cùng cô đếm

- ăn rau, ăn cám ạ

- Nuôi trong gia đình ạ

Trẻ chơi

Trẻ chơi

Trang 6

*HĐ 1: TC: Nu na nu nống

- Cô giới thiệu tên TC , LC+ CC

- Cho trẻ chơi TC

- Nhận xét chơi

* HĐ 2: Trũ chuyện về cỏch chăm súc cỏc

con vật nuụi trong gia đỡnh

- Cụ hỏt cho trẻ nghe bài: “Gà trống mốo con

và cỳn con”

- Cụ và c/c vừa hỏt cho c/c nghe bài hỏt núi về

những con vật gỡ?

- Đú là những con vật nuụi ở đõu?

+ Con gà gỏy ntn?

+ Con gà thớch ăn gỡ?

+Con gà trống cú cỏi mào ntn?

+ Cũn con mốo kờu ntn?

+ Con mốo thớch bắt con gỡ?

=> giỏo dục trẻ yờu quý chăm súc những con

vật nuụi trong gia đỡnh

- Cụ nx khen trẻ

*Chơi tự chọn

Cho trẻ chơi đồ chơi tự chọn ở cỏc gúc

Cụ chỳ ý bao quỏt trẻ chơi

Trẻ chơi

Trẻ hỏt cựng cụ Trẻ kể

Trong gia đỡnh

ề ú o

Ăn thúc ạ Mào đỏ Meo meo meo

Bắt chuột ạ Trẻ chơi Đánh giá các hoạt động trong ngày

Thứ 3 ngày 25 tháng 10 năm 2016 I Mục đích : -Trẻ nhận biết được tờn gọi, đặc điểm, tiếng kờu của con chú, con mốo Trẻ phân biệt đợc con chó và con mèo Giáo dục trẻ biết chăm sóc, bảo vệ các con vật nuôi - Trẻ biết tờn cụng dụng của một số và đặc điểm của một số vật nguy hiểm để trỏnh xa - Trẻ biết cách cầm bút để tô màu các con vật thành bức tranh và gọi tên các con vật II Chuẩn bị: - Rổ nhựa,lô tô con chó và con mèo đủ số trẻ, tranh hoặc đồ chơi con chó con mèo,

Trang 7

- §Þa ®iÓm, l¸ c©y, d©y buéc

- Vë t¹o h×nh, bµn ghÕ, bót

III TIẾN HÀNH:

Trang 8

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú

1 Hoạt động có chủ định :

NBPB: Con chó, con mèo

HĐ1: Gây hứng thú:

- Cô và trẻ hát “Gà trống, mèo con và cún

con”

- Trò chuyện cùng trẻ dẫn dắt vào bài

HĐ2: Bé cùng tìm hiểu:

* Con chó:

- Cô đọc câu đố về con chó

cho trẻ quan sát tranh con chó, gợi ý hỏi trẻ

- Đây là con gì?

- Các con nói to hơn nào?

- Con chó có bộ lông màu gì?

- Con chó có những bộ phận nào?

- Đây là gì?

- Chúng mình cùng đếm xem con chó có

mấy chân?

( Cô hỏi 1 số trẻ )

- Con chó kêu nh thế nào? Chúng mình cùng

bắt chớc tiêng kêu của con chó con nào?

(Tơng tự cô đa tranh con mèo ra cho trẻ

nhận biết giống nh tranh con chó)

Bạn nào cho cô biết con chó và con mèo có

đặc điểm gì giống và khác nhau?

* Giống nhau:

Đều là động vật nuôi trong gia đình, có 4

chân và đẻ con

*Khác nhau:

- Mèo có tai nhỏ hơn, thích bắt chuột, kêu

meo meo

- Chó có tai to hơn, biết trông nhà, kêu gâu

gâu

-Cô giáo dục: trẻ yêu quý, chăm sóc, bảo vệ

các con vật nuôi trong gia đình

HĐ3: Bé thi tài.

+ TC1: Ai chọn đỳng?

- Cô nói tên con vật hoặc đặc điểm của con

gì trẻ giơ nhanh theo yêu cầu của cô

+ TC2: Về đúng chuồng:

- CC: Cụ phỏt cho mỗi trẻ 1 lụ tụ, trẻ vừa

cầm lụ tụ vừa hỏt Khi cú hiệu lệnh về

chuồng trẻ nào cú lụ tụ con vật nào sẽ về

đỳng chuồng cú con vật đú

- Cho trẻ chơi TC 2 - 3 lần

- Nhận xét kết quả

Kết thúc: Cô nhận xét - khen trẻ

2 HOạT Động ngoài trời:

*TC: Dung dăng dung dẻ

- Cô giới thiệu tên TC, LC+CC

- Cho trẻ chơi TC

- Nhận xét trẻ chơi

* HĐCMĐ: Bộ trỏnh xa vật nguy hiểm

HĐ 1: Cụ cho trẻ quan sỏt tranh hoặc vật

- Trẻ hát cùng cô và bạn

- Trẻ trò chuyện cùng cô

- Trẻ đoán

- Con chó ạ

- Trẻ nói

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ nêu ý kiến

- Trẻ chọn và giơ theo yêu

cầu

- Trẻ lắng nghe

- Trẻ cho chó, mèo vào chuông theo yêu cầu của cô

- Trẻ hởng ứng hào hứng

- Trẻ chơi TC

-

- Trẻ chơi

Trang 9

Đánh giá các hoạt động trong ngày

Thứ 4 ngày 26 tháng 10 năm 201 6

I Mục đích :

-Trẻ nhớ tên bài hát, tờn tỏc giả Biết lắng nghe cụ hỏt và cảm nhận giai điệu tỡnh cảm của bài hỏt

-Trẻ biết nớc dùng để làm gì? giáo dục trẻ biết tiết kiệm nớc trẻ biết dùng ca múc

n-ớc đổ vào chai chơi TC

-Trẻ nhớ tên vận động, thực hiện tốt vận động theo yêu cầu của cô Đoàn kết cùng cô

và bạn

II Chuẩn bị:

- Đàn, xắc xô

- Địa điểm, chai đựng nớc, chậu nớc, ca nước

- vòng, bóng , phấn

III Tiến hành:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi

chú

1 Hoạt động có chủ định:

Âm nhạc

Dạy hát: Là con mèo.

ST: Mộng Lân TCAN: Tai ai tinh?

HĐ1: Dạy hát: “ Là con mèo” - ST: Mộng Lân

- Cô cùng trẻ chơi TC " Mèo mẹ mèo con" cùng

đi bắt chuột, đi nhanh , đi chậm, khi bắt đợc

chuột chú kêu "Meo! meo! " không bắt đợc

chuột chú kêu: Mèo, mèo" và trò chuyện dẫn

dắt vào bài

- Cô hát 1- 2 lần kết hợp với nhạc

- Cô vừa hát bài " Là con mèo" của nhạc sĩ

Mộng Lân.TC về nội dung bài hát

- Cho trẻ hát cả lớp 3 - 4 lần

( Cô chú ý sửa sai cùng trẻ những đoạn trẻ còn

- Trẻ chơi TC cùng cô

- Trẻ lắng nghe

Trang 10

- Cho trẻ hát tổ, nhóm, cá nhân

- Cô chú ý sửa sai cho trẻ

- Cô nhận xét, động viên khen ngợi trẻ

HĐ2: TC: Nghe tiếng kờu đoỏn tờn con vật:

- Cụ giới thiệu tờn TC

- Cụ giả làm tiếng kờu của một số con vật và

yờu cầu trẻ đoỏn tờn của cỏc con vật đú

- Củng cố: Cụ hỏi lại trẻ tờn hoạt động

- Cụ nx khen trẻ

*HĐ3: Bộ xem tranh 1 số con vật quen thuộc

- Cụ dẫn trẻ đi xung quanh lớp, cụ hỏi trẻ tờn,

đặc điểm của một số con vật trong tranh

2 hoat động ngoài trời:

* HĐCMĐ: Chơi với nước

- Cô cho trẻ đứng quanh cô, trò chuyện về nớc

- Cô trò chuyện hỏi trẻ: nớc dùng để làm gì các

con?

+ Nếu không có nớc chúng ta sẽ thế nào?

-> Giáo dục trẻ biết tiết kiệm nớc, không vứt rác

bừa bãi xuống dòng nớc

- Củng cố cô hỏi lại trẻ tên hoạt động

- Cô nhận xét khen trẻ

* TC: Thi xem đội nào nhanh

- Cô cho trẻ quan sát 1 số đồ dùng chơi với nớc

- Các con có biết đây là gì không?

- Nó dùng để làm gì?

- Các con có muốn chơi với những đồ dùng này

không?

- Cô phát đồ dùng cho trẻ, gợi ý trẻ chơi

- Cô nhận xét động viên trẻ

*Chơi tự do.

- Trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

3 Chơi tập buổi chiều:

HĐ1: TC: Chi chi chành chành

- Cô giới thiệu tên TC LC+ CC

- Cô cho trẻ chơi cùng với cô

- Cô nhận xét động viên trẻ chơi

HĐ2: Bé cùng vận động: Bò chui qua cổng

- Cô thực hiện vận động, mời trẻ đoán tên vận

động

- Cô mời 1 -2 trẻ thực hiện , cô và trẻ nhận xét

- Cho trẻ thực hiện dới hình thức thi đua

- Trẻ hát

Trẻ lắng nghe cụ núi và thực hiện theo y/c của

cụ

Trẻ xem tranh cựng cụ

và bạn

Trẻ trả lời

Sẽ chết khỏt ạ Trẻ trả lời

Trẻ trả lời

Để đựng nước ạ

Cú ạ

Trẻ chơi

Trẻ chơi

Trẻ đoỏn 1-2 trẻ lờn thực hiện

Trang 11

- Cô nhận xét, khen ngợi trẻ

HĐ3: Chơi tự do:

- Cô hớng trẻ vào góc chơi, chơi các TC mà trẻ

thích

Trẻ thực hiện theo y/c

của cụ

Trẻ chơi

Đánh giá các hoạt động trong ngày

Thứ 5 ngày 27 tháng 10 năm 201 6 I Mục đích -Trẻ nhớ tên truyện, nhớ tên các nhân vật trong truyện, hiểu nội dung câu chuyện và hứng thú nghe cô kể chuyện - Trẻ biết đa ra ý kiến nhận xét về đặc điểm thời tiết và cách ăn mặc phù hợp

- Trẻ nhớ tên bài hát, hát đúng nhạc đúng lời theo yêu cầu của cô

II Chuẩn bị:

- Tranh truyện: quả trứng

- Địa điểm quan sát thoáng sạch

- 1 số sách, báo cũ

III Tiến hành:

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Ghi chú

1 Hoạt động có chủ định:

Truyện: Quả trứng TC:Gà gỏy- vịt kờu

* HĐ 1:

Cô trò chuyện vế các con vật nuôi trong gia đình,

hát cho trẻ nghe bài “ một con vịt ” dẫn dắt vào

bài

* HĐ 2:

- Cô kể truyện:

+ Lần 1 cô kể diễn cảm thể hiện ngữ điệu giọng

nhân vật, kể rõ lời, kể xong cô giới thiệu lại tên

tên truyện

+ Lần 2 cô kể diễn cảm cùng tranh minh hoạ

HĐ3: Đàm thoại theo nội dung truyện

- Trẻ trò chuyện và hát

cùng cô

- Trẻ lắng nghe cô kể

- Truyện quả trứng

Trang 12

- Các con vừa đợc nghe cô kể truyện gì?

- Trong truyện có những nhân vật nào?

- Con gì nhìn thấy quả trứng trớc?

- Thấy quả trứng gà trống đã làm gì?

- Gà trống hỏi nh thế nào?

- Lợn con làm gì?

- Lợn con bảo ntn?

- Quả trứng làm sao?

- Con gì chui ra khỏi quả trứng?

- Vịt con kêu ntn?

- Giáo dục trẻ biết yêu quý chăm sóc và bảo vệ

động vật nuôi trong gia đình

- Lần 3: Cụ cho trẻ xem trờn mỏy vi tớnh

- Củng cố cô hỏi lại trẻ tên chuyện

HĐ4:TC "Gà gáy vịt kêu".

- C/c: Cụ cựng trẻ giả làm tiếng gà gỏy, vịt kờu

giống cụ

- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần ,cô tham gia chơi cùng

trẻ

- Cô nhận xét trẻ chơi

2 HOạT ĐộNG ngoài trời:

* HĐ 1: TC: Trời nắng trời mưa

- Cô giới thiệu tên TC, LC+ CC

- Cho trẻ chơi TC

- Nhận xét chơi

*HĐ 2: HĐCMĐ: Quan sỏt thời tiết trong ngày

- Cô cho trẻ ra ngoài trời

- Các con thấy bầu trời hôm nay nh thế nào?

- ánh nắng mặt trời nh thế nào?

- Buổi sáng đi học con thấy thời tiết nh thế nào?

Bây giờ thời tiết nh thế nào? Thử đoán xem đến

chiều tối thời tiết sẽ nh thế nào?

- Vậy khi đi học con phải mặc quần áo nh thế

nào?

- Vậy các bạn có biết bây giờ đang là mùa gì

không?

- Cô khái quát đặc điểm thời tiết mùa đông và

giáo dục trẻ cách ăn mặc phù hợp

*HĐ 3: Chơi tự do:

- Trẻ chơi với đồ chơi ngoài trời

- Cụ bao quỏt trẻ chơi

3 Chơi tập buổi chiều:

HĐ1: Lộn cầu vồng

- Cô giới thiệu tên TC

- Trẻ trả lời

- Trẻ lắng nghe và kể

cùng cô

- Trẻ chơi TC

- Trẻ chơi TC

- Trẻ trả lời TrẺ quan sỏt

Trẻ chỳ ý xem

Trẻ lắng nghe

- Trẻ chơi đồ chơi ngoài trời

Ngày đăng: 13/01/2017, 14:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w