1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mở rộng vốn từ: Dũng cảm

14 1,7K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dũng cảm
Tác giả Nguyễn Thị Mỹ Dung
Trường học Trường Tiểu học Nguyễn Trọng Tuyển
Chuyên ngành Luyện từ và câu
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 5,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

v Đặt một câu kể Ai là gì?. v Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu kể vừa tìm được... Bài tập 1 :Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm... Nhóm 1 : Tìm những từ

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN TRỌNG TUYỂN

NGUYEÃN THÒ MYÕ DUNG

Trang 2

v Đặt một câu kể Ai là gì ?

v Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu kể vừa tìm được.



Trang 3

Thứ năm ngày 28 tháng 2

năm 2008 Luyện từ và câu

Trang 4

1.) Bài tập 1 :

Tìm những từ cùng nghĩa và những từ trái nghĩa với từ dũng cảm

M : - Từ cùng nghĩa : can đảm

- Từ trái nghĩa : hèn nhát

Trang 5

Nhóm 1 : Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm

Câu hỏi thảo luận nhóm

Trang 6

nhát , nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, đớn hèn, hèn hạ, hèn mạt,

Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm quả cảm, can đảm, gan dạ, gan góc, gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh hùng, anh dũng, can trường

Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm

Trang 7

Bắt sống giặc lái Mĩ

Trang 8

Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ

tìm được.

nhát , nhát gan, nhút nhát, hèn nhát, bạc nhược, nhu nhược, khiếp nhược, đớn hèn, hèn hạ, hèn mạt,

Ø Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm

quả cảm, can đảm, gan dạ, gan góc, gan lì, gan, bạo gan, táo bạo, anh

hùng, anh dũng, can trường

Ø Những từ trái nghĩa với từ dũng cảm

Trang 9

La Văn Cầu (1932 – 1950)

Nguyễn Văn Trỗi ở pháp trường

Trang 10

Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền

vào chỗ trống : anh dũng dũng cảm dũng mãnh dũng mãnh

- … ……… bênh vực lẽ phải

-khí thế……….

- hi sinh……….

anh dũng , dũng cảm , dũng cảm , dũng mãnh , dũng mãnh

Bài tập 3 :

Trang 11

Bài tập 4 : Trong các thành ngữ sau, những thành :

ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?

üBa chìm bảy nổi

üVào sinh ra tử

üCày sâu cuốc bẫm

üGan vàng dạ sắt üNhường cơm sẻ áo

üChân lấm tay bùn

Trang 12

Bài tập 5 :

Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4.

gan vàng dạ sắt, vào sinh ra tử

Trang 13

Võ Thị Sáu

Trang 14

N C

D Ũ

G

Câu hỏi 2:Một trong những từ đồng nghĩa với từ “dũng cảm”Câu hỏi 5:Một trong các thành ngữ nói về lòng dũng cảm ?Câu hỏi 3: Khí thế Câu hỏi 6: Tên của một trong những người Đội viên đầu tiên ?Câu hỏi 4:Tên bài hát được hát trong những buổi chào cờ đầu tuần ? Câu hỏi 1:Thành ngữ nói về lòng dũng cảm

1

2

3

4

5

I

6

ĐA1 ĐA2 ĐA3 ĐA4 ĐA5 ĐA6

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w