1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Tâm Lý Học Lao Động

219 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 219
Dung lượng 7,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự thích ứng của con người với kỹ thuật và công việc Chương 5.. 1 Tâm lý học lao động là gì?2.1 Nghiên cứu những yếu tố tâm lý qua lại giữa con người và lao động, nhằm góp phần: - phát t

Trang 1

TÂM LÝ HỌC LAO ĐỘNG

HỌC PHẦN:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG

KHOA TÂM LÝ – GIÁO DỤC

Đào tạo Đại học chuyên ngành Quản trị Nhân lực

Biên soạn: Ths.Hoàng Thế Hải

Trang 2

CẤU TRÚC MÔN HỌC

Chương 1 Khái quát về lao động và tâm lý học lao động

Chương 2 Những vấn đề Tâm lý học của việc tổ chức quá trình lao động

Chương 3 Sự thích ứng của kỹ thuật đối với con người

Chương 4 Sự thích ứng của con người với kỹ thuật và công việc

Chương 5 Sự thích ứng giữa con người với con người trong lao động

Trang 3

Chương 1 KHÁI QUÁT VỀ LAO ĐỘNG

VÀ TÂM LÝ HỌC LAO ĐỘNG

I Khái quát về lao động

II Tâm lý học lao động

Trang 4

I Khái quát về lao động

1 Đặc điểm cơ bản của hoạt động lao động

2 Các quá trình hoạt động lao động

3 Cấu trúc của hoạt động lao động

Trang 5

Mang tính tập thể, xã hội

Mang tính

mục đích

Đi kèm với công cụ

1 1 Đặc điểm cơ bản của hoạt động lao động

Trang 6

1 2 Các quá trình hoạt động lao động

 Quá trình định hướng vào hoạt động

 Quá trình thực hiện hành động

 Đánh giá kết quả

Trang 7

www.themegallery.com Company Logo

Sản phẩm

1 3 Cấu trúc của hoạt động lao động

Trang 8

II KHÁI QUÁT TÂM LÝ HỌC LAO ĐỘNG

1 Tâm lý học lao động là gì?

2 Đối tượng và nhiệm vụ của Tâm lý học lao động

3 Sơ lược lịch sử của Tâm lý học lao động

4 Các phương hướng phát triển của Tâm lý học lao động

5 Các phương pháp của Tâm lý học

Trang 9

1 Tâm lý học lao động là gì?

2.1

Nghiên cứu những yếu tố tâm lý qua lại giữa con người và lao động, nhằm góp phần:

- phát triển con người toàn diện,

- cải tiến quá trình lao động và nâng cao hiệu quả lao động của con người.

Trang 10

 Năng suất lao động

 Kết quả lao động

3 thành phần chủ yếu của lao độngNhững yếu tố chủ

yếu của con người

Trang 11

1 Đối tượng, nhiệm vụ của TLH lao động

2

 Các hoạt động lao động

 Nhân cách của người lao động

 Đặc điểm về nghề nghiệp của họ

 Môi trường lao động

 Các MQH giữa người – người trong sản xuất

 Các công cụ, sản phẩm lao động

 Phương pháp dạy lao động

2.1 Đối tượng của TLH lao động

Trang 12

Làm tăng khả năng làm việc của con người bằng cách vận dụng những nhân tố tâm lý khác nhau

2.2 Nhiệm vụ của TLH lao động

 Đặc điểm tâm lý, năng lực của con người

 Sự mệt mỏi làm giảm sút khả năng làm việc

 Nguyên nhân của các sai sót dẫn tơí tai nạn, hư hỏng máy móc

 Quy luật hình thành kỹ năng, kỹ xảo lao động

 Phương tiện để nâng cao năng suất lao động

 Phương tiện kỹ thuật làm cho chúng phù hợp với con người

 MQH giữa con người – con người trong lao động

Trang 13

CHƯƠNG 2 NHỮNG VẤN ĐỀ TÂM LÝ HỌC CỦA

VIỆC TỔ CHỨC QUÁ TRÌNH LAO ĐỘNG

I. Vấn đề phân công lao động

Trang 14

1 Phân công lao động là gì?

1

 Khái niệm: Là sự tách riêng các loại lao động, loại công việc loại thao tác để giao cho mỗi người một việc hay một bộ phận của quá trình lao động.

 Mục đích: Phát huy cao độ sức làm việc của người lao động và đạt hiệu quả cao nhất.

Trang 15

 Ý nghĩa của phân công lao động:

 Tạo điều kiện để hình thành kỹ năng, kỹ xảo bền vững và hoàn thiện.

 Có điều kiện để nắm được tính năng và đặc điểm riêng của công cụ nhờ đó mà điều khiển

và thực hiện các thao tác dễ dàng hơn.

 Là cách để nắm được những phẩm chất cá biệt của người lao động, trên cơ sở đó để chọn lọc nghề nghiệp chính xác.

Trang 16

1 Các hình thức phân công lao động

2

 Phân công theo quy trình gia công

 Phân công theo chức năng

 Phân công theo tay nghề

 Phân công theo tỷ số năng suất

Trang 17

Sự đơn điệu trong lao động

Phụ Thuộc

 Sự đa dạng của công việc

 Sự đa dạng của các phương thức

thực hiện công việc

 Sự đòi hỏi hoạt động tích cực

sáng tạo của con người

3 CÁC GiỚI HẠN CỦA VIỆC PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG

 Hợp nhất nhiều thao tác ít súc tích thành

những thao tác phức tạp, đa dạng hơn.

 Luân phiên người lao động làm các thao

tác khác nhau

 Thay đổi nhịp độ của các động tác

 Đưa chế độ lao động và nghỉ ngơi hợp lý

 Sử dụng thể dục, âm nhạc trong lao động

 Sử dụng khen thưởng hợp lý

Trang 18

1 Định mức lao động là gì?

1

 Định mức lao động là đề ra tiêu chuẩn về số lượng và chất lượng công việc phải đạt được trong một đơn vị thời gian

 Về nguyên tắc, định mức lao động là xác định

sự hao phí cần thiết về thời gian để thực hiện một công việc.

Trang 19

1 Cơ sở để định mức lao động

2

 Dựa trên cơ sở kỹ thuật

 Dựa trên cơ sở kinh tế

 Dựa trên cơ sở tâm lý

 Dựa trên cơ sở đảm bảo sự thống nhất giữa lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể.

 Mang tính kế hoạch.

Trang 21

Khái niệm

Biểu hiện

Bản chất

 Là kết quả của sự quá tải trong lao động

 Tác động của nhiều yếu tố: cường độ mạnh, nhịp độ nhanh, làm việc quá lâu, sự đơn điệu, chế độ dinh hưỡng không hợp lý

Là phản ứng tự nhiên của cơ thể đối với hoạt động nhằm ngăn ngừa

sự phá hủy cơ thể

Mệt mỏi là hiện tượng khách quan, khi có làm việc là có mệt mỏi

Sự mệt mỏi

Giảm khả năng và năng suất lao động

Những biến đổi sinh lý: nhịp tim tăng, nhịp thở tăng, khẳ năng nín thở giảm

Những biến đổi tâm lý: tăng số lỗi, khả năng bao quát trường thị giác, vận động hạn chế

Trang 22

 Nhân tố bố sung: do bất tiện trong

giao thông khi đi làm, bực bội khi mua sắm, sự cạnh tranh

 Nhân tố thúc đẩy: trạng thái cơ thể,

vệ sinh nơi sản xuất, sự đông đúc, tiếng ồn…

3 loại mệt mỏi

 T CH C H P LÝ QUÁ TRÌNH LAO Đ NG Ổ Ứ Ợ Ộ

 C I THI N MÔI TR Ả Ệ ƯỜ NG, HOÀN C NH, Ả

ĐI U KI N LAO Đ NG Ề Ệ Ộ

Trang 23

Khái niệm

Sức làm việc

Nhân

tố bên trong

 Những yêu cầu của lao động

 Những điều kiện môi trường vật

lý và xã hội của lao động

 Trạng thái thần kinh, tâm lý

 Trạng thái mệt mỏi

2 SỨC LÀM

ViỆC

Chu kỳ sức làm việc

 Giai đoạn khởi động (đi vào

Trang 24

Nghỉ trưa

Trang 25

 S quy t đ nh th i gian ngh gi i lao trong ngày làm vi c ự ế ị ờ ỉ ả ệ

đ ượ c th c hi n sau khi đã nghiên c u s c làm vi c c a ự ệ ứ ứ ệ ủ

ng ườ i lao đ ng m t b ph n s n xu t c th ộ ở ộ ộ ậ ả ấ ụ ể

a Quy luật chung khi xây dựng chế độ lao động và nghỉ ngơi

Trang 26

Xây d ng ch đ lao đ ng và ngh ng i trong ự ế ộ ộ ỉ ơ

m t ngày đêm ph i căn c vào nh ng y u t ộ ả ứ ữ ế ố

Trang 27

o Sau 5 – 6 ngày làm vi c c n có th i gian ngh ệ ầ ờ ỉ

ng i đ khôi ph c kh năng lao đ ng Đó là ơ ể ụ ả ộ ngày ngh hàng tu n ỉ ầ

o Hàng năm, m i ng ỗ ườ i lao đ ng l i đ ộ ạ ượ c b ố trí m t s ngày ngh theo ch đ hi n hành ộ ố ỉ ế ộ ệ

c a nhà n ủ ướ c quy đ nh ị

c Chế độ lao động và nghỉ ngơi hàng tuần, hàng năm

Trang 28

Yếu tố tâm sinh lý

Yếu tố tâm sinh lý

Yếu tố vệ sinh môi trường

Yếu tố vệ sinh môi trường

Yếu tố thẩm mỹ

Yếu tố thẩm mỹ

Yếu tố tâm lý xã hội

Yếu tố tâm lý xã hội

IV CẢI THIỆN CÁC ĐIỀU KIỆN LAO ĐỘNG

Trang 29

1 Yếu tố tâm sinh lý lao động

1

 Giá tr c a tr ng t i th l c lao đ ng th ị ủ ọ ả ể ự ộ ườ ng

đ ượ c xác đ nh b ng m t trong các ch tiêu sau: ị ằ ộ ỉ

 Công (tính b ng kg/m) ằ

 S tiêu hao năng l ự ượ ng (tính b ng kcalo) ằ

 Công su t c a s phát l c (tính b ng oát) ấ ủ ự ự ằ

a Các tải trọng thể lực

Trang 30

1 Yếu tố tâm sinh lý lao động

1

 Giá tr c a t i tr ng th n kinh tâm lý ph thu c vào ị ủ ả ọ ầ ụ ộ

kh i l ố ượ ng và tính ch t c a thông tin mà ng ấ ủ ườ i lao đ ng ộ

ph i ti p nh n t các ngu n khác nhau: ả ế ậ ừ ồ

 Tài li u ệ

 Đ i t ố ượ ng lao đ ng ộ

 Các ph ươ ng ti n lao đ ng ệ ộ

 Nh ng ng ữ ườ i có liên quan trong quá trình lao đ ng ộ

 Tr ng t i th n kinh tâm lý đ ọ ả ầ ượ c xác đ nh b ng: ị ằ

Trang 31

Bụi và nhiễm độc hóa chất

Trang 32

 Thi t l p nh ng máy hút bui, khí đ c t i ch ế ậ ữ ộ ạ ỗ

 C m ăn u ng nh ng n i có b i, có khí đ c, ấ ố ở ữ ơ ụ ộ

ch t đ c ấ ộ

 S d ng các thi t b b o h lao đ ng ử ụ ế ị ả ộ ộ

Trang 33

 Trong s n xu t th ả ấ ườ ng s d ng 3 h th ng chi u sáng: ử ụ ệ ố ế

 Chi u sáng t i ch đ chi u sáng tr c ti p vào ch làm ế ạ ỗ ể ế ự ế ỗ

vi c ệ

 Chi u sáng chung đ chi u toàn b đ a đi m s n xu t ế ể ế ộ ị ể ả ấ

 Chi u sáng h n h p (k t h p chi u sáng chung và t i ch ) ế ỗ ợ ế ợ ế ạ ỗ

Trang 34

 Nhi t đ quá cao ho c th p, v ệ ộ ặ ấ ượ t quá tiêu chu n s : ẩ ẽ

 Gây r i lo n ch c năng ho t đ ng c a c th ố ạ ứ ạ ộ ủ ơ ể

 Tác đ ng m nh đ n tr ng thái tâm lý: căng th ng, b c b i, ộ ạ ế ạ ẳ ự ộ

m t m i, gi m kh năng chú ý, t o ra nguy c tai n n ệ ỏ ả ả ạ ơ ạ

 Chi u sáng h n h p (k t h p chi u sáng chung và t i ch ) ế ỗ ợ ế ợ ế ạ ỗ

Trang 38

 Ch n đ ng lên toàn thân: ấ ộ

Trang 40

 Các bi n pháp đ ch ng rung chuy n: ệ ể ố ể

 H p lý hóa v m t k thu t các d ng c , thi t b ợ ề ặ ỹ ậ ụ ụ ế ị

 Trang b nh ng d ng c b o h (găng tay, giày, ị ữ ụ ụ ả ộ

gh ) ế

 Đào r nh l thiên đ cách ly s lan truy n đ rung ả ộ ể ự ề ộ

 Nh ng ng ữ ườ i ti p xúc v i rung chuy n t i 80 – ế ớ ể ớ 90% th i gian làm vi c trong ca c n có ch đ làm ờ ệ ầ ế ộ

vi c và ngh ng i riêng ệ ỉ ơ

 Sau ca làm vi c cho công nhân ngâm tay vào n ệ ướ c

m d i vòi hoa sen t 8 – 10 phút, v a ngâm v a co

du i, v n đ ng các ngón tay ỗ ậ ộ

E CÁC CHẤN ĐỘNG SẢN XuẤT

Trang 41

Màu sắc

3

Trang 42

1 MÀU S C TRONG LAO Đ NG S N XU T Ắ Ộ Ả Ấ

1

 Tác động của màu sắc trong lao động:

 Xúc cảm của con người.

 Cảm giác của con người.

 Sinh lý của con người

 Kết quả lao động (số lượng và chất lượng)

Trang 43

Màu TÁC ĐỘNG ĐẾN TÂM SINH LÝ CẢM GIÁC LIÊN TƯỞNG ĐƯỢC TẠO RA

Kích thích Nặng

nề

Thanh thản

Trang 44

Màu Tạo cảm

giác

Tác động đến tâm lý Ý nghĩa báo hiệu

trong công việc

- Gây kích thích đối với thị giác

- Làm dịu bớt thần kinh quá căng

thằng

- Nguy hiểm cơ học

- Thông báo chú ý

- Sơn các vật sắc nhọn, động cơ máy móc

Lục Tươi mát,

dịu dàng

- Làm cho trí óc được thư giản

- Chữa các bệnh về tinh thần:

Hysteria, suy nhược thần kinh

- Giúp con người thêm kiên nhẫn

Báo hiệu an toàn

Lam Trong

sáng, tươi mát

- Giảm sức căng của cơ bắp

- Hạ huyết áp, nhịp tim và nhịp thở

- Kích thích sự suy nghĩ

-Tạm thời không nguy hiểm

- Thông báo cho phép cầm

nhưng cần chú ý

Trang 45

1 T o đi u ki n t i u cho tri giác nhìn ạ ề ệ ố ư

2 T o đi u ki n t i u cho các ho t đ ng lao đ ng ạ ề ệ ố ư ạ ộ ộ

3 Nâng cao s c làm vi c cho ng ứ ệ ườ i lao đ ng ộ

Trang 46

1 C n có s phù h p v h s ph n chi u ầ ự ợ ề ệ ố ả ế

2 Phòng làm vi c nên s d ng nh ng màu mà không ệ ử ụ ữ

phân tán s chú ý và gi đ ự ữ ượ c s ch (màu ghi, ạ màu ve xanh).

3 Nên s d ng gam màu nóng (đ , da cam) cho ử ụ ỏ

nh ng phòng l nh, và gam màu l nh cho nh ng ữ ạ ạ ữ phòng nóng (xanh).

4 Các màu c a t ủ ườ ng phong làm vi c và máy nên ệ

t ươ ng ph n v i nhau ả ớ

5 Máy ph i đ ả ượ c s n nh ng màu khác nhau ơ ữ

6 Các b ph n đi u khi n, ký hi u ph i đ ộ ậ ề ể ệ ả ượ c mã

hóa b ng màu s c đ d phân bi t ằ ắ ể ễ ệ

b Một số lưu ý khi sử dụng màu sắc

Trang 47

1 ÂM NH C TRONG LAO Đ NG S N XU T Ạ Ộ Ả Ấ

2

 Âm nh c tác đ ng đ n con ng ạ ộ ế ườ i trên 2 m t: ặ

1.T o ra m t tâm tr ng t t ạ ộ ạ ố

2.T o ra nh p đi u lao đ ng cao, n đ nh ạ ị ệ ộ ổ ị

 Đi u này d n đ n h th p đ m t m i trong lao ề ẫ ế ạ ấ ộ ệ ỏ

đ ng ộ

a Vai trò của âm nhạc trong lao động

Trang 48

Đường biểu diễn sự mệt mỏi của người lao động khi sử dụng âm nhạc trong sản xuất

Trang 49

1 Th i gian s d ng nh c t i u trong 1 ngày là 1 ờ ử ụ ạ ố ư

gi - 2 gi 30 phút ờ ờ

Nh gi t các l n m nh c trong m t ngày s t t ỏ ọ ầ ở ạ ộ ẽ ố

h n ơ

2 Tính ch t c a âm nh c trong lao đ ng: ấ ủ ạ ộ

 Nh p đ và âm đ c a âm nh c ph i đi u ch nh ị ộ ộ ủ ạ ả ề ỉ

theo m c đ t p trung chú ý c a ng ứ ộ ậ ủ ườ i lao đ ng ộ

 Ph i tính đ n th hi u và trình đ hi u bi t âm ả ế ị ế ộ ể ế

nh c c a ng ạ ủ ườ i lao đ ng ộ

b Một số lưu ý khi sử dụng âm nhạc

Trang 50

3 N i dung c a âm nh c trong LĐSX ộ ủ ạ

 Không dùng nh c có l i vì gây m t t p trung chú ạ ờ ấ ậ

ý

 Không dùng nh c Jazz có nh p đ và âm đ thay ạ ị ộ ộ

đ i th ổ ườ ng xuyên vì tăng s m t m i ự ệ ỏ

Trang 51

1 Y U T TÂM LÝ XÃ H I Ế Ố Ộ

4

 Đ t n d ng công su t c a máy móc, thi t b ể ậ ụ ấ ủ ế ị

ng ườ i ta t ch c lao đ ng theo ca, kíp ổ ứ ộ

 Lao đ ng theo ca, kíp có nhi u nh h ộ ề ả ưở ng không

Trang 52

1 Y U T TÂM LÝ XÃ H I Ế Ố Ộ

4

 Đoàn k t, thân thi n trong t p th t o s h ng ế ệ ậ ể ạ ự ư

ph n sáng t o, đ a t i năng su t cao ấ ạ ư ớ ấ

 Quan h h p tác, dân ch gi a ng ệ ợ ủ ữ ườ i qu n lý và ả

ng ườ i lao đ ng t o s hi u b t, tin t ộ ạ ự ể ế ưở ng l n nhau, ẫ cùng nhau ph n đ u cho l i ích chung c a doanh ấ ấ ợ ủ nghi p ệ

 S đãi ng đúng m c, phù h p v i s đóng góp t o ự ộ ứ ợ ớ ự ạ

s n đ nh v nhân l c và c h i phát tri n b n v ng ự ổ ị ề ự ơ ộ ể ề ữ cho doanh nghi p ệ

 Nh ng y u t xã h i khác: đ i s ng v t ch t, thu ữ ế ố ộ ờ ố ậ ấ

nh p, quan h gia đình, hôn nhân… đ u có nh h ậ ệ ề ả ưở ng

đ n thành tích lao đ ng c a cá nhân và t p th ế ộ ủ ậ ể

b Quan hệ tập thể

Trang 53

CHƯƠNG 3 SỰ THÍCH ỨNG CỦA KỸ THUẬT ĐỐI

VỚI CON NGƯỜI (TLH KỸ SƯ)

Tâm lý học kỹ sư nhằm giúp cho máy

móc thích nghi với con người.

Để đạt được mục đích đó phải tính đến

những yêu cầu tâm lý và khả năng của con người khi chế tạo máy móc.

Trang 54

CHƯƠNG 3 SỰ THÍCH ỨNG CỦA KỸ THUẬT ĐỐI

VỚI CON NGƯỜI (TLH KỸ SƯ)

Nhiệm vụ của TLH kỹ sư: Nghiên cứu

sao cho kỹ thuật (máy móc) phù hợp với đặc điểm của con người.

Khẩu hiệu: “Khi thiết kế loại máy móc

nào đó, phải chú ý đến đặc điểm tâm lý của con người”.

Vấn đề trọng tâm của TLH kỹ sư là mối

quan hệ “NGƯỜI –MÁY”

Trang 55

CHƯƠNG 3 SỰ THÍCH ỨNG CỦA KỸ THUẬT ĐỐI

VỚI CON NGƯỜI (TLH KỸ SƯ)

Trang 56

CHƯƠNG 3 SỰ THÍCH ỨNG CỦA KỸ THUẬT ĐỐI

VỚI CON NGƯỜI (TLH KỸ SƯ)

I Bộ phận chỉ báo

I Bộ phận điều khiển

Trang 57

Nội dung thông tin của bộ phận chỉ báo

Nội dung thông tin của bộ phận chỉ báo

Các dạng chỉ báo

Các dạng chỉ báo

Trang 58

1 N i dung thông tin c a b ph n ch báo ộ ủ ộ ậ ỉ

1

 Thông tin v m t s l ề ặ ố ượ ng: Cho bi t tr ng thái c a ế ạ ủ

hi n t ệ ượ ng này hay hi n t ệ ượ ng khác, đ c đ ọ ượ c giá tr ị

th c c a m t đ i l ự ủ ộ ạ ượ ng.

 Thông tin v m t ch t l ề ặ ấ ượ ng: Báo v m c đ sai ề ứ ộ

l ch c a quy trình so v i quy trình bình th ệ ủ ớ ườ ng.

 Thông tin ki m tra: C ch ho t đ ng c a máy có ể ơ ế ạ ộ ủ

di n ra bình th ễ ườ ng hay không.

 Thông tin v tình hu ng đ t bi n, báo đ ng, nguy ề ố ộ ế ộ

hi m thông qua chuông, đ n hi u ể ề ệ

Trang 59

 M t s ph i thi t k sao cho đ c nhanh và chính ặ ố ả ế ế ọ

Trang 60

 C ch ho t đ ng (kim hay m t s chuy n đ ng) ơ ế ạ ộ ặ ố ể ộ

ph thu c vào th i gian l sáng ụ ộ ờ ộ

 Th i gian l sáng d ờ ộ ướ i 0,5 giây: m t s chuy n ặ ố ể

đ ng, kim c đ nh ộ ố ị

 Th i gian l sáng trên 0,5 giây: kim chuy n đ ng, ờ ộ ể ộ

m t s c đ nh ặ ố ố ị

Trang 61

 Kích th ướ c c a các ch s trên m t s : d a trên ủ ỉ ố ặ ố ự

lý thuy t tri giác quan h gi a hình và n n ế ệ ữ ề

 Chi u cao c a ch dao đ ng t 0,9 đ n ề ủ ữ ộ ừ ế

Trang 62

 Thang chia đ trên m t s : thi t k theo nguyên ộ ặ ố ế ế

t c: ắ

 Đ n gi n ơ ả

 Tính liên t c ụ

 Tính th ng nh t ố ấ

Trang 64

 L u ý đ n ph m vi đó con ng ư ế ạ ở ườ i tri giác t t ố

nh t ấ

 L u ý các nh h ư ả ưở ng c a môi tr ủ ườ ng, nh : ánh ư

sáng, nhi t đ , ti ng n, đ rung… nh h ệ ộ ế ồ ộ ả ưở ng

x u đ n quá trình tri giác ấ ế

 L u ý khi b trí các b ph n ch báo, đi u khi n: ư ố ộ ậ ỉ ề ể

Trang 65

II BỘ PHẬN ĐIỀU KHIỂN

1 Các chức năng của bộ phận điều khiển

2 Phân loại các bộ phận điều khiển

Trang 66

1 Các chức năng của bộ phận điều khiển

1

Loại chức năng Thông tin tương ứng

a Vận hành (xuất phát, dừng lại) - Thông tin về tình trạng

b Điều khiển không liên tục

(ở từng vị trí riêng rẽ)

- Thông tin về tình trạng

- Thông tin về số lượng

- Thông tin kiểm tra

c Kiểm tra số lượng - Thông tin về số lượng

d Kiểm tra liên tục - Thông tin về số lượng

- Thông tin tính toán

- Ghi lại thông tin

e Nhập dữ liệu (vi tính, đánh máy) - Thông tin mã hoá

Ngày đăng: 12/01/2017, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tác động qua lại giữa người và máy móc - Bài Giảng Tâm Lý Học Lao Động
Sơ đồ t ác động qua lại giữa người và máy móc (Trang 55)
HÌNH THÀNH - Bài Giảng Tâm Lý Học Lao Động
HÌNH THÀNH (Trang 193)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w