Rác thải hữu cơTừ các nhà bếp gia đình, nhà máy, xí nghiệp, nhà hàng, khách sạn; Từ khu thương mại, khu vui chơi giải trí Từ các nhà máy chế biến thực phẩm, cơ sở sản xuất công nghiệp t
Trang 1Chương 2
ỨNG DỤNG CÔNG NGHÊÊ SINH HỌC XỬ LÝ CHẤT THẢI HỮU CƠ
CÔNG NGHỆ SINH HỌC MÔI TRƯỜNG
Trang 2• Công nghệ sinh học môi trường là gì?
Câu hỏi ôn tập
Trang 4TỔNG QUAN VỀ CHẤT THẢI
Trang 5QUÁ TRÌNH PHÂN HỦY CỦA CHẤT THẢI
Trang 6ỨNG DỤNG CNSH XỬ LÝ CHẤT THẢI SINH HOẠT
Trang 7ỨNG DỤNG CNSH XỬ LÝ CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP
Trang 8TỔNG QUAN VỀ CHẤT THẢI
Trang 9Khái niệm cơ bản về chất thải
Chất thải là gì?
Nguồn gốc phát sinh? Phân loại?
Trang 10Khái niệm cơ bản về chất thải
Trang 11Rác thải hữu cơ
Từ các nhà bếp gia đình, nhà máy, xí nghiệp, nhà hàng,
khách sạn;
Từ khu thương mại, khu vui chơi giải trí
Từ các nhà máy chế biến thực phẩm, cơ sở sản xuất công nghiệp (thuộc da, giấy gỗ)
Từ cơ sở chăn nuôi, sản xuất nông nghiệp
Từ khai thác, chế biến dầu mỏ, chất thải trạm xử lý nước
Nguồn phát sinh chất thải hữu cơ
Trang 12Chất thải công nghiệp và xây dựng Bùn cặn
Trang 14• Thành phần một số nguyên tố hóa học của từng loại CT
Một số tính chất hóa học và vật lý của CT
Trang 16Công thức tiêu biểu của một số CT
Trang 18Độ ẩm trung bình của chất thải
Trang 20QUÁ TRÌNH PHÂN HỦY CỦA CHẤT THẢI
Trang 21STT Thành phần chất thải Cơ chế tác động
Tái chế, tái sử dụng, tái sản
Trang 22Sự phân hủyTinh bột
E Amylase Thủy phân Tinh bột
Các sản phẩm trung gian Glucose
Trang 23VSV tham gia tổng hợp amylase
Aspergillus awamorii
A comdidus, A niger, A.oryzea
Aspergillus awamorii, A.oryzea Aspergillus awamorii
Bacillus amyloliquefaciens, B coagulans, B
diastaticus
Clostridium acetobutilium Saccharomyces cerevisiae
Canidida sitophila Saccharomyces diastaticus, S cerevisiae Rhizopus delemar, R javanecus Clostridium acetobutylinon, C perfringens
Rhyzopus javanicus
Streptomyces aureofaciens
Trang 24Sự phân hủy Cellulose
Cellulose kết tinh
Cellulose vô định hình
Trang 25VSV tham gia phân hủy cellulose
Acetobacter xylinum Aspergillus fumigatus, A niger Streptomyces antibioticus, S cellulosae,
S celluloseflavus
Celluvibrio gilvus Furarium moniforme, F solani, F oxy
spoum
Thermosporafusca, T glaucus
Pseudomonas Mucor pusillus Mocardia cellulans
Cellulosemonas biazotea, C cellasea, C
fimi
Penicilium notatum
Bacillus subtilus Trichoderma viride, T makoningi
Trang 27-VSV tham gia chuyển hóa Nitơ
GĐ amon hóa GĐ nitrite / nitrate hóa GĐ phản nitrate
Nitrite Nitrate
Nấm sợi Nitrosomonas Nitrobacter Thiobacillus denitrificans
Nấm men Nitrosospira Nitrospira Bacillus licheniformis
Vi khuẩn Nitrosococcus Nitrococcus Paracoccus denitrificans
Pseudomonas stutzeri
Trang 28Sự chuyển hóa các hợp chất lưu huỳnh, phospho và sắt
- xảy ra 2 con đường: oxy hóa và khử
- oxy hóa: oxy hóa các hợp chất chứa S; nhóm VSV tự dưỡng hóa năng và nhóm VSV tự
dưỡng quang năng; sản phẩm là các hợp chất có chứa S đơn giản hơn
- Khử: khử các hợp chất vô cơ chứa S đại diện là nhóm VK Vibri desulfuricans; sản phẩm
cuối cùng là khí H2S
Trang 29Sự chuyển hóa các hợp chất lưu huỳnh, phospho và sắt
- Phospho hữu cơ: trong quá trình phân hủy, VSV tổng hợp nhiều loại enzyme, sản phẩm cuối cùng là H3PO4
- VSV tham gia: Bacillus mycoides, B megatherium var phosphaticum, Pseudomonas spp., Actinomyces spp.
- Phospho vô cơ thường chuyển hóa rất chậm và không hoàn toàn
Trang 30Sự chuyển hóa các hợp chất lưu huỳnh, phospho và sắt
- Sắt tồn tại dạng: Fe vô cơ không hòa tan; Fe vô cơ dễ hòa tan và Fe hữu cơ
- Fe++ và Fe+++ chuyển hóa qua lại tùy theo thế oxy hóa – khử trong khối chất thải
- VSV: Leptothrix, Cremothrix, Gallionella
Trang 31Sản xuất biogas
Phương pháp xử lý công nghiệp
Ứng dụng CNSH xử lý chất thải sinh hoạt
3.1
Trang 33Các quá trình sinh học xảy ra khi ủ chất thải
Trang 34Các phương pháp ủ chất thải đô thị
Nhóm
Trang 35Các phương pháp ủ chất thải quy mô công nghiệp
Các hệ thống ủ công nghiệp hiếu khí
Các hệ thống ủ công nghiệp kỵ khí
Trang 36Chất lượng phân ủ
Nhiễm
Trang 37Các phương pháp xử lý phân gia súc
và phân hầm cầu
3.2
Sản
Trang 38Sản xuất phân
bón từ VSV
Phân gia súc/phân hầm cầu
Làm giảm lượng nước
Lên men / ủ
Phân hữu cơChất độn
Nhiệt độ
Trang 394 3
2 CFU/g
ngày
Hình Sự tăng và giảm sinh khối VSV
Quá trình tăng sinh khối VSV trong khối ủ
Quá trình chuyển hóa vật chất
Quá trình mất chất dinh dưỡng
Quá trình xử lý mùi hôi
Bao gồm 4 quá trình
Trang 40Sản xuất sinh khối trùn qu ế
Trang 41Sản xuất sinh
khối tảo
ĐẶC ĐIỂM TẢO
Có khả năng quang hợp Hàm lượng protein cao Quang hợp xảy ra và tồn trữ trong tế bào
Phát triển trong điều kiện pH kiềm yếu
Có khả năng phát triển trong nước thải
KHẢ NĂNG CHUYỂN HÓA
Oxy hóa các chất HC
Quang hợp
Vi khuẩn
Sinh khối VK CO2, H2O và NH4
Trang 42Mô hình bể xử lý chất thải bằng tảo
Trang 43Ứng dụng CNSH xử lý chất thải công nghiệp
4
CÔNG NGHỆ XỬ LÝ CHẤT THẢI NHÀ MÁY ĐƯỜNG
Các loại chất thải trong nhà máy chế biến
đường
Các phương pháp xử lý chất thải nhà máy
đường
Trang 44Các loại chất thải trong nhà máy
chế biến đường
Trang 45Bùn lọc
Thành phần:
Các chất hữu cơ: thể keo diệp lục tố, cám bã, chất khoáng
dinh dưỡng của lông rễ
nhiệt
Trang 46Xử lý bùn lọc
Trang 47Bùn lọc của nhà máy đường
Trang 48Mật rỉ
Chứa hàm lượng đường cao
Chứa nhiều chất HC: vitamin, chất kích thích sinh trưởng
Chứa nhiều chất tạo màu
Có hệ keo lớn
Trang 49Mật rỉ
SẢN XUẤT CỒN
SẢN XUẤT
RƯỢU RUM
SẢN XUẤT LACTIC ACID
SẢN XUẤT NẤM MEN
1
2
3 4
Trang 50SẢN XUẤT CỒN TỪ MẬT RỈ ĐƯỜNG
Cồn tinh
Bã men
Thức ăn gia súc
Trang 51SẢN XUẤT RƯỢU RUM TỪ MẬT RỈ ĐƯỜNG
Trang 52SẢN XUẤT LACTIC ACID TỪ MẬT RỈ ĐƯỜNG
Thu nhận lactic acid
Lactobacillus delbruckii
Trang 53Xử lý dịch ly tâm
Trang 54Bã mía
Chiếm tỷ lệ cao nhất trong chất thải nhà máy đường
Thành phần xơ rất cao: cellulose (55%), pentosane, lignin, tủy bã…
Trang 55Bã mía
Nghiền nhỏ
Xử lý nguyên liệu, tạo MT lên men
Trang 56Thank You !
Trang 57Các chủ đề seminar
1 Xử lý nước thải nhà máy thủy hải sản
2 Xử lý nước thải nhà máy bia
3 Xử lý nước thải nhà máy tinh bột
4 Xử lý nước thải nhà máy rau quả
5 Xử lý nước thải khu công nghiệp
6 Xử lý rác thải nhà máy bia
7 Xử lý rác thải nhà máy nước quả
8 Xử lý rác thải nhà máy rau quả
9 Xử lý rác thải nhà máy thủy sản
10 Xử lý bùn thải từ các hệ thống nước thải