• Chất bán dẫn ở nhiệt độ thường không có các hạt tải điện tự do.. • Khi nhiệt độ tăng cao, chất bán dẫn hình thành 2 loại hạt tải điện tự do.. • Hệ số nhiệt độ của điện trở là lượng tă
Trang 1Bài 23:
DÒNG ĐIỆN TRONG
CHẤT BÁN DẪN
Trang 2I CHẤT BÁN DẪN
&TÍNH CHẤT CƠ BẢN
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA BÁN DẪN
1. BD tinh khiết
2 BD có tạp chất
2 BD có tạp chất
Trang 31 Chất bán dẫn
I CHẤT BÁN DẪN VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
Trang 4a Chất bán dẫn tinh khiết (bán dẫn đơn chất): Si, Ge,…
b Chất bán dẫn có tạp chất: GaAs, CdTe, ZnS, nhiều oxit,
sunfua, selenua, telurua,… và một số chất polime
2 Phân loại chất bán dẫn
2 Phân loại chất bán dẫn
I CHẤT BÁN DẪN VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
Trang 5BD tinh khiết
Polime
Trang 6So sánh điện trở suất của
Trang 7a. Điện trở suấtcủa chất bán dẫn nằm trong khoảng trung gian giữa kim loại
Trang 9Vì sao điện trở suất của kim loại và bán dẫn lại phụ thuộc khác nhau vào nhiệt độ?
I CHẤT BÁN DẪN VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
Trang 10• Kim loại có sẵn các electron tự do
Trang 11• Chất bán dẫn ở nhiệt độ thường không có các hạt tải điện tự do.
Không dẫn điện
• Khi nhiệt độ tăng cao, chất bán dẫn hình thành 2 loại hạt tải điện tự do Do đó,
số hạt tải điện tự do tăng đột ngột
• Chất bán dẫn ở nhiệt độ thường không có các hạt tải điện tự do
Không dẫn điện
• Khi nhiệt độ tăng cao, chất bán dẫn hình thành 2 loại hạt tải điện tự do Do đó,
số hạt tải điện tự do tăng đột ngột
•
→ Điện trở suất của chúng giảm đột ngột.
Trang 12Hệ số nhiệt điện trở có giá trị dương hay
âm ?
ρ
T O
Bán dẫn
Kim loại
I CHẤT BÁN DẪN VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
Trang 13• Hệ số nhiệt độ () của điện trở là lượng tăng điện trở của một dây dẫn có điện trở 1Ωkhi nhiệt độ tăng lên 1.
R = R0+ T
• Chất bán dẫn tinh khiết có điện trở rất lớn khi ở nhiệt độ thấp Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất giảm và hệ số nhiệt điện trở âm
•
Trang 14Điều nào sau đây SAI khi nói về chất bán dẫn?!?
a) Bán dẫn có điện trở giảm khi tăng nhiệt độ.
b) Bán dẫn pha tạp chất có điện trở nhỏ hơn so với bán dẫn tinh khiết.
c) Khi chiếu sáng một khối bán dẫn, nó có thể chuyển từ trạng thái cách điện sang trạng thái dẫn điện.
d) Với cùng một điều kiện, khối bán dẫn lúc thì là chất cách điện, lúc thì là chất dẫn điện.
Kiểm tra nhanh
d
Trang 15c Điện trở suất của chất bán dẫn giảm rất mạnh khi pha một ít tạp
chất.
d Điện trở của bán dẫn giảm đáng kể khi bị chiếu sáng hoặc bị tác dụng của các tác
nhân ion hóa khác.
3 Tính chất của chất bán dẫn
I CHẤT BÁN DẪN VÀ TÍNH CHẤT CƠ BẢN
Trang 17• Ta xét trường hợp bán dẫn điển hình là Si Nếu mạng tinh thể chỉ có một loại nguyên tử
Si, thì ta gọi đó là bán dẫn tinh khiết
• Ta xét trường hợp bán dẫn điển hình là Si Nếu mạng tinh thể chỉ có một loại nguyên tử
Si, thì ta gọi đó là bán dẫn tinh khiết
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
Trang 19• Trong tinh thể, mỗi nguyên tử Si liên kết với bốn nguyên tử lân cận thông qua các liên kết cộng hóa trị.
Cặp electron hóa trị dùng chung
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
Trang 201 Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết:
Trang 21Ở nhiệt độ cao luôn có sự phát sinh các cặp electron-lỗ trống.
Số eletron và số lỗ trống trong bán dẫn tinh khiết bằng nhau.
b Khi nhiệt độ tăng cao
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
1 Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết:
Trang 23tự do (-)
Lỗ trống
(+)
Trang 241 Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết:
c Khi có điện trường đặt vào chất bán dẫn
Gây nên dòng điện trong chất bán dẫn
•
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
Các eletron chuyển động ngược chiều điện trường
các lỗ trống chuyển động cùng chiều điện trường.
Trang 25Si Si Si
Si Si
Si
E
Sự chuyển động của các electron và lỗ
trống khi có điện trường đặt vào chất
bán dẫn
Sự chuyển động của các electron và lỗ
trống khi có điện trường đặt vào chất
bán dẫn
Trang 26• Mời các bạn và cô xem phim về chuyển động của electron trong bán dẫn tinh khiết Silic
• Mời các bạn và cô xem phim về chuyển động của electron trong bán dẫn tinh khiết Silic
Trang 27II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
1 Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết:
Vậy:
• Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển động có hướng của các electron
và lỗ trống
Trang 28II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
1 Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết:
• Độ dẫn điện của bán dẫn tinh khiết tăng khi nhiệt độ tăng
Ứng dụng: làm nhiệt điện trở
•
Trang 29II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
1 Sự dẫn điện của bán dẫn tinh khiết:
• Cặp electron – lỗ trống còn phát sinh khi ta chiếu ánh sáng có bức sóng thích hợp vào bán dẫn
Hiện tượng quang dẫn
• Điện trở suất của chất bán dẫn giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào
Ứng dụng: làm quang điện trở
•
Trang 30II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
2 Sự dẫn điện của bán dẫn
có tạp chất:
2 Sự dẫn điện của bán dẫn
có tạp chất:
Trang 31II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
2 Sự dẫn điện của bán dẫn có tạp chất:
Bán dẫn có tạp chất được chia làm 2 loại:
• Bán dẫn loại n.
• Bán dẫn loại p.
Trang 33P Si
Electron dư trong nguyên tử
P liên kết yếu với nguyên tử P
Trang 34• Mô hình mạng tinh thể bán dẫn có tạp chất P
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
Trang 35Si Si Si
SiSi
Trang 36• Như vậy, tạp chất P đã tạo thêm các electron tự do mà không làm tăng số lỗ
trống
• Như vậy, tạp chất P đã tạo thêm các electron tự do mà không làm tăng số lỗ
trống
• Ta gọi: electron là hạt tải điện cơ bản (hay đa số), lỗ trống là hạt tải điện không
cơ bản (hay thiểu số)
• Ta gọi: electron là hạt tải điện cơ bản (hay đa số), lỗ trống là hạt tải điện không
cơ bản (hay thiểu số)
• Bán dẫn như vậy được gọi là bán dẫn electron hay bán dẫn loại n
• Bán dẫn như vậy được gọi là bán dẫn electron hay bán dẫn loại n
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
Trang 38Si B Lỗ trống tạo nên do nguyên tử Bo
thiếu một electron liên kết với một
nguyên tử Sillic lân cận
Lỗ trống tạo nên do nguyên tử Bo thiếu một electron liên kết với một
nguyên tử Sillic lân cận
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
Trang 39• Mô hình mạng tinh thể bán dẫn có tạp chất B
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
Trang 41• Như vậy, tạp chất Bo pha vào bán dẫn Sillic đã tạo thêm lỗ trống, làm cho số lỗ trống
nhiều hơn số electron dẫn
• Như vậy, tạp chất Bo pha vào bán dẫn Sillic đã tạo thêm lỗ trống, làm cho số lỗ trống
nhiều hơn số electron dẫn
• Ta gọi lỗ trống là hạt tải điện cơ bản (hay hạt tải điện đa số), electron là hạt tải điện không cơ bản (hay hạt tải điện thiểu số).
•
Ta gọi lỗ trống là hạt tải điện cơ bản (hay hạt tải điện đa số), electron là hạt tải điện không cơ bản (hay hạt tải điện thiểu số).
Bán dẫn như vậy được gọi là bán dẫn lỗ trống hay bán dẫn loại p
II SỰ DẪN ĐIỆN CỦA CHẤT BÁN DẪN
Trang 42III LỚP CHUYỂN TIẾP P-N
1 Sự hình thành lớp chuyển tiếp p-n
• Lớp chuyển tiếp p-n là chỗ tiếp xúc của miền bán dẫn loại p và miền bán loại n
được tạo ra trên một tinh thể bán dẫn
1 Sự hình thành lớp chuyển tiếp p-n
• Lớp chuyển tiếp p-n là chỗ tiếp xúc của miền bán dẫn loại p và miền bán loại n
được tạo ra trên một tinh thể bán dẫn
Trang 43là lớp nghèo).
Lớp chuyển tiếp p-n (lớp nghèo hạt tải điện, gọi tắt
là lớp nghèo)
E
Trang 44III LỚP CHUYỂN TIẾP P-N
2 Dòng điện qua lớp chuyển tiếp p-n
TH1: Upn > 0
Có sự dịch chuyển các hạt mang điện cơ bản, kết quả là xuất hiện một dòng điện đáng kể qua khối bán dẫn từ p sang n, gọi là dòng điện thuận, hiệu điện thế đặt vào gọi là hiệu điện thế thuận
Trang 45TH2: (Upn < 0)
• Sự di chuyển các hạt mang điện đa số bị ngăn cản +khuyến khích sự di chuyển của các hạt mang điện không cơ bảnxuất hiện dòng điện rất nhỏqua khối bán dẫn từ n sang p
Dòng điện ngược, hiệu điện thế đặt vào gọi là hiệu điện thế ngược
•
III LỚP CHUYỂN TIẾP P-N
Trang 46Ứng dụng của chất bán dẫn loại p và n
Trang 47• Điốt được dùng làm các công tắc điện tử, đóng ngắt bằng điều khiển mức điện
áp
• Vì điốt có đặc tính chỉ dẫn điện theo một chiều từ a-nốt đến ca-tốt khi phân cực thuận nên điốt được dùng để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Vì vậy điốt được ứng dụng rộng rãi trong kỹ thuật điện và điện tử
Ứng dụng của chất bán dẫn loại p và n
Trang 50Transistor
Transistor
Trang 52Bán dẫn n
• Là bán dẫn tạp chất có hạt tải
điện mang điện âm.
• Khi pha các nguyên tố có 5e hoá
trị vào mẫu Silic thì e- thứ 5 của
nguyên tử tạp trở thành e- tự
do trong tinh thể BD, giúp nó
dẫn điện ngay ở nhiệt độ thấp
nguyên tử Silic lân cận và sinh ra một lỗ trống mang
điện dương, giúp BD dẫn điện ngay ở nhiệt độ thấp
So sánh bán dẫn loại n và loại p
Trang 533 Đặc tuyến Vôn-Ampe của lớp chuyển tiếp p-n
III LỚP CHUYỂN TIẾP P-N
Trang 55CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN
ĐÃ THEO DÕI !