Lí thuyếtCách giải: Biến đổi biểu thức đã cho thành một tổng của các biểu thức sao cho tíchcủa chúng là một hằng số Tách một hạng tử thành tổng của nhiều hạng tử bằngnhau rồi áp dụng BĐT
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 2 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TÌM GTLN, GTNN DỰA TRÊN CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI
Dấu “=” xảy ra khi a1 =a2 = = ≥ a n 0
Cho a, b 0 thì a + b 2≥ ≥ ab (Bất đẳng thức Côsi cho 2 số dương)
3
Cho a, b, c 0 thì a + b + c 3 abc≥ ≥ (Bất đẳng thức Côsi cho 3 số dương)
II VÍ DỤ MẪU VÀ BÀI TẬP:
Vậy Min A = 18 với x = y = 2
3 Cho x, y > 0 thỏa mãn x + y 6≥ Hãy tìm GTNN của P = 3x 2y 6 8
Giải
Trang 2x x
= => x = 2 và 8
2
y y
= => y = 4Vậy minP = 19 khi x = 2 ; y = 4
4 Cho hai số thực x và y thỏa mãn các điều kiện : xy = 1 và x > y
Trang 38 Với 5≤ ≤x 13, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P= x− +5 13−x
Trang 4A Lí thuyết
Cách giải: Biến đổi biểu thức đã cho thành một tổng của các biểu thức sao cho tíchcủa chúng là một hằng số (Tách một hạng tử thành tổng của nhiều hạng tử bằngnhau) rồi áp dụng BĐT Côsi
B Các ví dụ:
11 Cho x > 0, tìm GTNN của biểu thức A = ( )2
7
x x
12 Cho x > 0, tìm GTNN của biểu thức B =
Vậy MinB = 10 3− khi x = 1 10
Trang 514 Cho x > 0, tìm GTNN của biểu thức D = 6 34
Vậy MinD = 10 Dấu “=” xảy ra khi ( x + 1)2 = 25 ⇔ x = 16
15 Cho x > 0, tìm GTNN của biểu thức F =
x x
Vậy MinF = 300 khi x = 10
16 Cho x > y, tìm GTNN của biểu thức G =
x y xy
Trang 6Vậy MinI = 1 khi x = 1
19 Cho x > 0, tìm GTNN của biểu thức J = 8
1
x x
++
Trang 9KQ: min A = 5 - 2 6 với x = 0; max A = 1
dấu “=” xảy ra khi A = B
Phương pháp tìm GTLN của biểu thức dạng A+ B, ta bình phương biểu thức đó,sau đó áp dụng BĐT Côsi 2 A B ≤ A + B
Chú ý:
- Nếu A.B = k (không đổi) thì Min(A+B) = 2 k A = B
- Nếu A + B = k (không đổi) thì Max(A.B) =
Dấu “=” xảy ra khi x = 3 hoặc x = 5
Vậy MinA = 2 khi x = 3 hoặc x = 5
34 Tìm GTNN, GTLN của biểu thức B = 3x− +5 7 3− x
Trang 10Giải: ĐKXĐ: 5 7
3≤ ≤x 3Tìm GTNN:
=> D ≤ 2
Dấu “=” xảy ra khi 3x – 5 = 7 – 3x x = 2
Vậy MaxD = 2 khi x = 2
35 Tìm GTNN, GTLN của A = 1 x − + 1 x +
Giải
Xét A2 = 2 + 2 1 x − 2 Do 0 ≤ 1 x − 2 ≤ 1 ⇒ 2 ≤ 2 + 2 1 x − 2 ≤ 4
⇒ 2 ≤ A2 ≤ 4 min A = 2 với x = ± 1 ; max A = 2 với x = 0
36 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x 2 − + + x 1 x 2 + + x 1
Trang 11=Giải: ĐKXĐ x ≥ 9 (Ta cần xác định số cần nhân chia thêm đó là 9 3= )
−
=
Trang 1245 Tìm GTLN của biểu thức D 2 5
3
x x
−
=
46 Với mọi số thực a, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
21
a P a
+
=
+KQ: 2
Dạng A.B (bậc của A bằng bậc của B)
A B≤ + - Dấu “=” xảy ra khi A = B
Nếu tìm GTNN ta biến đổi biểu thức đã cho thành một tổng của các biểu thức sao cho tích của chúng là một hằng số (Nghĩa là tách một hạng tử chứa biến thánh tổng của một hằng số với một hạng tử này là nghịch đảo của một hạng tử khác có trong biểu thức đã cho)
Dấu “=” xảy ra khi x3 = 16 – x3 x3 = 8 x = 2
Vậy MaxA = 2 khi x = 2
48 Tìm GTLN của biểu thức B = (1 – x)(2x – 1) với 1 1
Trang 13Vậy MaxB = 1
8 khi x =
34
49 Tìm GTLN của các biểu thức sau:
Trang 14x x
+ Vậy minA = - 1 ⇔ x – 2 = 0 ⇔ x = 2
* Tìm GTLN
A =
1
4 3
2
2 2
⇔ 8 - (a – 1)(a – 3) = –a2 + 4a +5 0≥ ⇔ − ≤ ≤1 a 5
Vậy minA = -1 khi x = − 2
Trang 15Giải Gọi các kích thước của hình chữ nhật là x, y
Với mọi x, y ta có : x2 + y2 ≥ 2xy Nhưng x2 + y2 = (8 2)2 = 128,
nên xy ≤ 64 Do đó : max xy = 64 ⇔ x = y = 8
BÀI TẬP ÔN VÀ NÂNG CAOPhương pháp vận dụng bất đẳng thức Côsi, bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki để tìm GTLN, GTNN.
1 Giới thiệu các bất đẳng thức Côsi, bất đẳng thức Bu-nhi-a-cốp-xki
a) Bất đẳng thức Côsi
Với a≥ 0 ,b≥ 0 thì a+b ≥ ab
2 (Dấu “=” xảy ra ⇔a =b) Vài dạng khác của bất đẳng thức Côsi:
Dạng có căn thức:
ab b
a+ ≥ 2 Với a≥ 0 ,b≥ 0
b a
ab ≥ +
2 1
Với a > 0, b > 0 Dạng không có dấu căn
2 2
2 1
2 2 2 1
Trang 16Dấu “=” xảy ra khi
2
2 1
1
b
a b
Giải: ĐKXĐ:
3
7 3
Nên A2 ≤ 2 + 2 = 4, dấu “=” xảy ra ⇔ 3x− 5 = 7 − 3x⇔ x= 2
Vậy maxA = 2 khi x = 2
*Ví dụ 2: Cho x > 0 Tìm GTNN của biểu thức 3 4 316
16 4 16 16
3 3
+
=
x x x x x
x x x x x
Dấu “=” xảy ra khi 163
Dấu “=” xảy ra khi = ⇔
2 1
y
Vậy min( x + y) = 20 khi x = 4, y = 16
IV Bài tập có hướng dẫn:
Trang 17Bài 1: Cho x > 0 ; y > 0 và x+y = 2a(a > 0).
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =
y x
A = 22 2
a a
a xy
max A 2 = 36 ⇔ max A = 6 (khi và chỉ khi x = 14)
Bài 3: Cho x+y = 15 , tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức:
B = x− 4 + y− 3
HD Giải:
ĐKXĐ: x≥ 4 ; y≥ 3
B ≥ 8 ⇒ min B = 8 (khi và chỉ khi x = 4; y = 11 hoặc x = 12; y = 3)
max B 2 = 16 ⇒ max B = 4 (khi và chỉ khi x = 8; y = 7)
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A =
x
x x
2
5 6
+
x
x x
a x
+
+ +
x
x x
HD Giải:
Trang 18Q = ( )
8 2
1 2 1
8 2
1 1
+
= +
+ +
x
x x
x x
x
(dấu “=” xảy ra ⇔
1
8 2
Vậy min Q = 4 (khi và chỉ khi x = 3)
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =
3
34 6
+
+ +
x
x x
3
25
+ + +
= +
+ +
x
x x
Vậy min M = 10 (khi và chỉ khi x = 4)
Bài 8: Cho x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức N =
x x
x x
x ⋅ ⋅ = 3 100 = 300 (dấu “=” xảy ra ⇔
x
x2 =1000 ⇔ x = 10)
Vậy min N = 300 (khi và chỉ khi x = 10)
Bài 9: Cho x > 0 ; y > 0 và x+y≥ 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
y x y x
x y
y x x y
Bài 10: Cho x > y và xy = 5, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
y x
y xy x
Q
−
+ +
x
xy y
x , kết hợp điều kiện xy= 5 ta được
x = 5 ; y = 1 và x = -1 ; y = -5) Vậy min Q = 8 (khi và chỉ khi x = 5 ; y = 1 hoặc x = -1 ; y = -5)
Trang 19Bài 11: Cho x > 1, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A =
1
25 4
−
+
x x
HD Giải:
A = ( ) ( ) 4 2 10 4 24
1
25 1 4 2 4 1
25 1
−
−
≥ +
− +
−
x
x x
x
(dấu “=” xảy ra ⇔ ( )
2
7 1
25 1
4 1
4 1
3 2 7 1
4 1
−
≥ +
− +
x x
x x
x x
x
(dấu “=” xảy ra ⇔ ( ) ( )2
1 3 1
4 1
x x
x
) Vậy min B = ( )2
3 4 1
−
= +
x x
x x
x
x b x
ax x
−
= +
−
1 4 1
3 4 1
3
Sau đó dùng phương pháp đồng nhất hệ số, ta tìm được a = b = 1 ; c = 7
Bài 13: Cho x, y, z ≥ 0 thỏa mãn điều kiện x+ y+z=a
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A = xy+ yz+zx
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = x2 +y2 +z2
x zx yz
(x y z) (xy yz zx)
zx yz
xy+ + = (theo câu a) Lúc đó B =
3 3
Trang 20Bài 14: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x+ y+z≥ 12
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x y + y z + z x
HD Giải:
P 2 =
y
x z x
z y z
y x x
z z
y y
+ +
+ + +
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 4 số dương, ta được:
x yz
z y x x z
z
y x z
y x y
x
4
4 4
2 2 2
=
≥ + +
+
y xz
x z y y x
x
z y x
z y z
y
4
4 4
2 2 2
=
≥ + +
+
z yx
y x z z y y
x z y
x z x
z
4
4 4
2 2 2
=
≥ + +
+
Do đó P 2 ≥ 4(x+ y+z) (− x+ y+z) (= 3 x+y+z)
P 2 ≥ 3.12 = 36 (dấu “=” xảy ra ⇔ x = y = z = 4)
Vậy min P = 6 (khi và chỉ khi x = y = z = 4)
Bài 15: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x+ y+z =a
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q =
a x
a
1 1
1
HD Giải:
x
yz x x
yz x
x
z y x x x
y
xz y y
xz y
y
z x y y y
z
yx z z
yx z
z
y x z z z
Bài 16: Cho a, b, c là các số dương thoả mãn điều kiện a+b+c= 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = ( )( )( )
( a)( b)( c)
c b a
−
−
−
+ + +
1 1 1
1 1 1
HD Giải:
0 1
= +
Trang 21A = ( )( )( )
(1 )(1 )(1 ) 8
1 1
c b a
c b a
(dấu “=” xảy ra ⇔
3
1 1
108
5 3 3 3 2 2
5 3 3 3 2 2
Suy ra
3125
108 5
1 108
3 2 2 3
2 3
5) Cho a, b, x là những số dương Tìm GTNN của biểu thức ( )( )
x
b x a x
6) Cho x≥ 0 Tìm GTNN của 2( 1)
17 2 2
+
+ +
=
x
x x Q
7) Tìm GTNN của biểu thức
3
34 6
+
+ +
=
x
x x M
8) Cho x > 0 Tìm GTNN của biểu thức
9) Cho x > 0, y > 0, x+ y≥ 6 Tìm GTNN của thức sau P= 5x+ 3y+12x +16y
10) Cho x > y, x.y = 5 Tìm GTNN của biểu thức
y x
y xy x
Q
−
+ +
Trang 2213) Cho x, y, z≥ 0 Thỏa điều kiện x+y+z =a
a) Tìm GTLN của biểu thức A= xy+yz+xz
b) Tìm GTNN của B= x2+y2+z2
LỜI KẾT
Trên đây là một số dạng bài toán tìm GTLN, GTNN được biến đổi bằng bấtđẳng thức Côsi ở mức độ cơ bản dùng để giúp các em buổi đầu thực hành làm quenvới dạng toán này Tài liệu cũng thể hiện được cụ thể hóa các dạng bài tập và đượcsắp xếp theo từng phần có cách giải gần như giống nhau
Cái dầu, ngày 10/12/2016
GV soạn
Trương Hùng Phương