tài liệu ôn tập toán 7 BÀI TẬP VỀ TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ Dạng 1. Sử dụng các kí hiệu , , , N, Z, Q. Bài 1. Điền ký hiêụ ( , , ) thích hợp vào ô vuông: 5 N ; 5 Z ; 5 Q; Z; Q N Q Bài 2. Điền các kí hiệu N, Z, Q vào ô trống cho hợp nghĩa (điền tất cả các khả năng có thể): 3 ; 10 ; ; Dạng 2. Biểu diễn số hữu tỉ. Bài 3. Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ ? Bài 4. Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. Dạng 3. So sánh số hữu tỉ. Bài 5. So sánh các số hữu tỉ sau: a) và ; b) và ; c) và y = 0,75 d) và ; e) và ; f) và Bài 6. Cho hai số hữu tỉ , (b > 0, d > 0). Chứng minh rằng < nếu ad < bc và ngược lại. Bài 7. Chứng minh rằng nếu < (b > 0, d > 0) thì: < < . Dạng 4. Tìm điều kiện để số hữu tỉ x = là số hữu tỉ dương, âm, 0. Bài 8. Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của m thì : a) x là số dương. b) x là số âm. c) x không là số dương cũng không là số âm Bài 9. Cho số hữu tỉ . Với giá trị nào của m thì: a) x là số dương. b) x là số âm. Dạng 5. Tìm điều kiện để số hữu tỉ x = là một số nguyên. Bài 10. Tìm số nguyên a để số hữu tỉ x = ; t = là một số nguyên. Bài 12. Chứng tỏ số hữu tỉ là phân số tối giản, với mọi m N Dạng 6: Tìm x biết Bài 1: Tìm x biết: a) b) 2x(x ) = 0 c) Bài 2: Tìm tập hợp các số nguyên x, biết rằng: a) b) Bài 3: Tính M = Bài 4: Tìm x Q biết: ( x + 1 )( x – 2 ) < 0 ( x – 2 )( x + ) > 0 Dạng 7: So sánh hai số hữu tỉ Bài 1: a) So sánh ( b>0) và , (n N) b) Áp dụng: So sánh các phân số sau: 1) và 2) và 3) và 4) và Cộng, trừ số hữu tỉ Dạng 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ. Bài 1: Tính: a) b) c) Bài 2: Tính: a) b) c) Dạng 2: Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng, hiệu hai số hữu tỉ. Bài 3: Hãy viết số hữu tỉ dưới dạng sau: a) Tổng của hai số hữu tỉ âm. b) Hiệu cảu hai số hữu tỉ dương. Bài 4: Viết số hữu tỉ dưới dạng tổng hai số hữu tỉ âm. Dạng 3: Tìm số chưa biết. Bài 5: Tìm x, biết: Bài 6: Tính tổng x + y biết: và Bài 7: Tìm x, biết: Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức: Bài 8: Tính: Bài 9: Tính: Bài 10: Tính giá trị của biểu thức sau: Bài 11: Tìm x, biết: Nhân, chia số hữu tỉ Dạng 1: Nhân, chia hai số hữu tỉ. Bài 1: Tính: Dạng 2: Viết số hữu tỉ dưới dạng một tích hay một thương hai số hữu tỉ: Bài 2: Hãy viết số hữu tỉ dưới dạng: a) Tích của hai số hữu tỉ b) Thương của hai số hữu tỉ. Bài 3: Hãy viết số hữu tỉ dưới dạng sau: a) Tích cảu hai số hữu tỉ âm b) Thương của hai số hữu tỉ âm Dạng 3: Tìm x Bài 4: Tìm x, biết: Bài 5: Tìm x, biết: Bài 6: Tìm x, biết: Bài 7: Tìm số hữu tỷ x biết rằng: Bài 8: Tìm tập các giá trị của x biết: Dạng 4: Tính giá trị của biểu thức: Bài 90: Tính: Bài 10: Tính giá trị của biểu thức sau (chú ý sử dụng tính chất). Bài 11: Thực hiện phép tính: Bài 12: Thực hiện các phép tính sau: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Dạng 1: Tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Bài 1: Tính |x| biết: Bài 2: Tính Dạng 2: Tìm một số khi biết giá trị tuyệt đối của số đó. Bài 3: Tìm x, biết: Bài 4: Tìm x, biết: Bài 5: Tìm x, biết: Dạng 3: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối. Bài 6: Tìm GTNN của biểu thức sau: Bài 7: Tính GTLN của biểu thức sau: Bài 8: Tìm x để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất. Hãy tìm giá trị lớn nhất đó. Dạng 4: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Bài 8: Tính bằng cách hợp lý: Bài 9: Bỏ dấu ngoặc rồi tính giá trị của biểu thức: Bài 10: Tính giá trị các biểu thức sau: Bài 11: Tìm x, biết: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ Bài 1: Tính a) b) c) d) e) f) Bài 2: Tính hợp lý: a) b) c) d) Bài 3: Tìm x biết: a) ; b) ; c) ; d) Bài 4: Tìm x biết: a) b) c) d) Bài 5. Tìm n a) ; b) ; c) ; d) e) ; f) g) h) i) Bài 6: Tìm số tự nhiên n biết: a) b) 27n. 9n = 927: 81 Bài 7: Tìm số tự nhiên n biết: a) b) Bài 8: Viết các số 227 và 318 dưới dạng luỹ thừa có số mũ là 9 Bài 9: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa a) b) c) d) Bài 10: Viết dưới dạng lũy thừa: a) b) Bài 11: Rút gọn các biểu thức sau: a) A = B = Bài 12: So sánh các cặp số sau: a) 290 và 536 b) 227 và 318 c) 291 và 535 d) 544 và 2112 e) và f) và Bài 13: So sánh các lũy thừa sau: a) 321 và 231 b) 2300 và 3200 c) 329 và 1813 Bài 14: So sánh: a) 2150 và 3100 ; b) và c) và d) e) 2225 và 3150 f) 2375 và 3250 g) 2500 và 5200 Bài 15. Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho a) b) c) d) Bài 16. Chứng minh rằng a) b) c) d) e) f) Bài 17: Chứng minh rằng a) 2010100 + 201099 chia hết cho 2011 b) 31994 + 31993 – 31992 chia hết cho 11 c) 413 + 325 – 88 chia hết cho 5
Trang 1BDTOÁN 7 Bài tập cơ bản và nâng cao Đại số 7 Năm học 2015 - 2016
BÀI TẬP VỀ TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ Dạng 1 Sử dụng các kí hiệu , , , N, Z, Q.
Bài 1 Điền ký hiêụ (ý hiêụ (, , ) thích hợp vào ô vuông:
Dạng 2 Biểu diễn số hữu tỉ.
Bài 3 Trong các phân số sau, những phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 2
5
?8;
20
9 ;12
Bài 4 Biểu diễn số hữu tỉ 2
2010 và
719
Dạng 4 Tìm điều kiện để số hữu tỉ x = a
b là số hữu tỉ dương, âm, 0.
Bài 8 Cho số hữu tỉ x m 2011
2013
Với giá trị nào của m thì :a) x là số dương b) x là số âm c) x ký hiêụ (hông là số dương cũng ký hiêụ (hông là số âmBài 9 Cho số hữu tỉ x 20m 11
Trang 2 3) 278
Cộng, trừ số hữu tỉ Dạng 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Dạng 2: Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng, hiệu hai số hữu tỉ.
Bài 3: Hãy viết số hữu tỉ 7
20
dưới dạng sau:
a) Tổng của hai số hữu tỉ âm b) Hiệu cảu hai số hữu tỉ dương
Bài 4: Viết số hữu tỉ 1
5
dưới dạng tổng hai số hữu tỉ âm
Trang 3BDTOÁN 7 Bài tập cơ bản và nâng cao Đại số 7 Năm học 2015 - 2016
Bài 2: Hãy viết số hữu tỉ 11
81
dưới dạng:
a) Tích của hai số hữu tỉ b) Thương của hai số hữu tỉ
Bài 3: Hãy viết số hữu tỉ 1
Bài 1: Tính |x| biết: ) 3 ) 13 ) 15,08
Trang 4Dạng 3: Tìm GTLN, GTNN của biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối.
Trang 5BDTOÁN 7 Bài tập cơ bản và nâng cao Đại số 7 Năm học 2015 - 2016
Bài 8: Viết các số 227 và 318 dưới dạng luỹ thừa có số mũ là 9
Bài 9: Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa
a) 2 1
3 14.32 : 2
c) và d) e) 2225 và 3150 f) 2375 và 3250 g) 2500 và 5200
Bài 15 Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho
Trang 6TỈ LỆ THỨC – TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
g) : 0 , 2 : 0 , 3
8
3 148
5 83 30
10 45 : 31 9
1 1 3
1 2 : 4
Trang 7BDTOÁN 7 Bài tập cơ bản và nâng cao Đại số 7 Năm học 2015 - 2016
Bài 9: Chứng minh rằng nếu
b a
=
cd ab
Bài 12: Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2 Vậy An
nhiều hơn Hà mấy bông hoa?
Bài 13: T ìm độ dài ba cạnh của tam giác, biết chu vi tam giác đó là 24m và độ dài ba cạnh tỉ lệ
với các số 3; 4; 5
Bài 14: Các cạnh của một tam giác có số đo tỉ lệ với các số 3; 4; 5 Tính các cạnh của tam giác
biết chu vi của nó là 13,2 cm
Bài 15: Hưởng ứng phong trào ký hiêụ (ế hoạch nhỏ của Liên Đội, ba chi đội 7A, 7B, 7C đã thu được
tổng cộng 120 ký hiêụ (g giấy vụn Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 8 Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được
Bài 16: Số học sinh tiên tiến của ba lớp 7A; 7B; 7C tương ứng tỉ lệ với 5; 4; 3 Hỏi mỗi lớp có bao
nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 7A có số học sinh tiên tiến nhiều hơn lớp 7B là 3 học sinh
Bài 17: Một ký hiêụ (hu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng tỉ lệ với 7 và 5 Diện tích bằng 315
m2 Tính chu vi hình chữ nhật đó
Bài 18: Cho ba cb ac vµ a + b + c 0 TÝnh gi¸ trÞ cña 1935
1930 2 3
b
.c b a
Số vô tỉ- Căn bậc hai-Số thực
1 Không dùng bảng số hoặc máy tính, hãy so sánh:
a) 26+ 17 với 9 b) 8 - 5 với 1 ; c) 63 - 27 với 63- 27
2 Hãy so sánh A với B biết: A = 225 -
5
1
- 1 ; B = 196 -
6 1
Trang 84 Cho M =
2
1 -
x Tìm x Z và x < 50 để cho M có giá trị nguyên
5 Cho N =
5 x
9
Tìm x Z để N có giá trị nguyên
6 Xét xem các số x và y có thể là số vô tỉ ký hiêụ (hông nếu biết:
a) x + y và x - y đều là số hữu tỉ b) x + y và yx đều là số hữu tỉ
BÀI TẬP ÔN TẬP CHƯƠNG Bài 1 Tính giá trị của biểu thức
a) 5 1 2 3; b) 5 8 3 2 3; c) 4 9 1 3 3; d)
2
3 5 9,6.
; g) x2 y4 0; h) x12y22 ; i) 0 x y 112 x y 42 0
Trang 9BDTOÁN 7 Bài tập cơ bản và nâng cao Đại số 7 Năm học 2015 - 2016
a) Tính giá trị của A tại x = 2
b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên
Bài 5: Tìm số đo các góc của tam giác biết rằng các góc của tam giác tỉ lệ với 4, 6, 9
CHƯƠNG II ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN – BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN
Bài 1: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và ký hiêụ (hi x = 2 thì y = -6
a Tính hệ số tỉ lệ ký hiêụ ( của y đối với x b Hãy biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y ký hiêụ (hi x = -5; x = -10; x = 7
Bài 2: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và ký hiêụ (hi x=6 thì y=-3
a.Tìm hệ số tỉ lệ ký hiêụ ( của x đối với y
b Hãy biểu diễn x theo y c Tính giá trị của x ký hiêụ (hi y=6; y= -5
Bài 3: Cho y tỉ lệ thuận với x và ký hiêụ (hi x = 6 thì y = 8.
a) Hãy biểu diễn y theo x b) Tìm y ký hiêụ (hi x = 9 c) Tìm x ký hiêụ (hi y = -4
Bài 4: a Cho y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Bài 5: Cho đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x Khi x= -3 thì y = 9 Tìm hệ số tỉ lệ.
Bài 6 : Chia số 120 thành 3 phần tỉ lệ thuận với 1,5; 2; 2,5.Tìm mỗi phần
Bài 7:
a) Tìm hai số x; y biết x; y tỉ lệ thuận với 3; 4 và x + y = 14
b) Tìm hai số a; b biết a; b tỉ lệ thuận với 7; 9 và 3a – 2b = 30
c) Tìm ba số x; y; z biết x; y; z tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và x – y + z = 20
d) Tìm ba số a; b; c biết a; b; c tỉ lệ thuận với 4; 7; 10 và 2a + 3b + 4c = 69
Trang 10Bài 8:
a) Chia số 99 thành ba phần tỉ lệ thuận với 2; 3; 4
b) Chia số 285 thành ba phần tỉ lệ thuận với 3; 5; 7
c) Chia số 494 thành bốn phần tỉ lệ thuận với 7; 11; 13; 25
d) Chia 465 ký hiêụ (g gạo thành bốn phần tỉ lệ thuận với 4; 7; 8; 12
Bài 9: Một tam giác có số đo ba góc lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7 Tính số đo các góc của tam giác đó Bài 10: Chia số 6200 thành ba phần:
a Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5 b Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5
Bài 11: Biết 18 lít dầu hỏa nặng 14 ký hiêụ (g Hỏi có 35 ký hiêụ (g dầu hỏa thì được bao nhiêu lít dầu hỏa ? Bài 12: Giá tiền 8 gói ký hiêụ (ẹo là bao nhiêu, nếu biết rằng 6 gói ký hiêụ (ẹo giá 27.000đ ?
Bài 13: 5m dây đồng nặng 43g Hỏi 10ký hiêụ (m dây đồng nặng bao nhiêu ký hiêụ (g ?
Bài 14:Tỉ số sản phẩm của hai công nhân là 0,9 Người này làm nhiều hơn người ký hiêụ (ia 120 sản
phẩm Hỏi mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm ?
Bài 15: Ba tổ học sinh trồng 179 cây xung quanh vườn trường Số cây tổ 1 trồng so với tổ 2 bằng
6:11, số cây tổ 1 trồng so với tổ 3 bằng 7:10 Hỏi mỗi tổ trồng được bao nhiêu cây?
Bài 16 : Tam giác ABC có số đo các góc A : B : C tỉ lệ với 2 : 3 : 4 Hãy tính số đo các góc của
tam giác ABC
Nâng cao:
Bài 17: Một số M được chia làm 3 phần sao cho phần thứ nhất và phần thứ hai tỉ lệ (thuận) với 5
và 6; phần thứ hai và phần thứ ba tỉ lệ (thuận) với 8 và 9 Biết phần thứ ba hơn phần thứ hai là
150 Tìm số M
Bài 18: Một đội thuỷ lợi có 10 người làm trong 8 ngày đào đắp được 200m3 đất Một đội ký hiêụ (hác có
12 người làm trong 7 ngày thì đào đắp được bao nhiêu mét ký hiêụ (hối đất ? (Giả thiết năng suất của mỗingười đều như nhau)
Bài 19: Vận tốc riêng của một ca nô là 21ký hiêụ (m/h, vận tốc dòng sông là 3ký hiêụ (m/h Hỏi với thời gian để
ca nô chạy ngược dòng được 30ký hiêụ (m thì ca nô chạy xuôi dòng được bao nhiêu ký hiêụ (ilômét ?
Bài 20: Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 65ký hiêụ (m/h, cùng lúc đó một xe máy chạy từ B đến A
với vận tốc 40ký hiêụ (m/h Biết ký hiêụ (hoảng cách AB là 540ký hiêụ (m và M là trung điểm của AB Hỏi sau ký hiêụ (hi ký hiêụ (hởihành bao lâu thì ô tô cách M một ký hiêụ (hoảng bằng 21 ký hiêụ (hoảng cách từ xe máy đến M
Bài 21: Tìm 3 phân số tối giản biết tổng của chúng là 3
60
7
, tử của chúng tỉ lệ với 2, 3, 5 còn mẫu
tỉ lệ với 5, 4, 6
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH – BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
Bài 1: b Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
Bài 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, điền vào ô trống trong các bảng sau:
Bài 3: Các Giá trị tương ứng của hai đại lượng x và y được cho trong bảng dưới đây có tỉ lệ
nghịch với nhau ký hiêụ (hông?
Bài 4: Xác định đại lượng đã cho trong mỗi câu sau có phải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau
ký hiêụ (hông? Nếu có hãy xác định hệ số tỉ lệ
a) Chiều dài x và chiều rộng y của hình chữ nhật có diện tích bằng a (a là hằng số cho trước)b) Vận tốc v và thời gian t ký hiêụ (hi đi trên cùng quãng đường S
Trang 11BDTOÁN 7 Bài tập cơ bản và nâng cao Đại số 7 Năm học 2015 - 2016
c) Diện tích S và bán ký hiêụ (ính R của hình tròn
d) Năng suất lao động n và thời gian thực hiện t để làm xong một công việc a
Bài 5: Xác định mối tương quan giữa hai cạnh x, y của các hình chữ nhật có cùng diện tích là 120
cm2. Hãy điền các giá trị tương ứng của x và y (bằng cm vào bảng sau)
với nhau Khi x = 6 thì y = 3
Tìm hệ số tỉ lệ ký hiêụ ( của y đối với x Hãy biểu diễn y theo x Tính giá trị của y ký hiêụ (hi x = -2 , x = 1
2
Bài 7: Cho biết 2 đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau ký hiêụ (hi x = 8 thì y = 15.
a) Tìm hệ số tỉ lệ ký hiêụ ( b/ H ãy biểu diễn y theo x c/ Tính giá trị của y ký hiêụ (hi x = 6 ; x = 10
Bài 8: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau ký hiêụ (hi x = 6 thì y = 4
a/ Tìm hệ số tỉ lệ ký hiêụ ( của y đối với x b/ Hãy biểu diễn y theo x
c/ Tính giá trị của y ký hiêụ (hi x = 9 ; x = 15
Bài 9: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và ký hiêụ (hi x = 2 thì y = 5
a Tính hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x b Hãy biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y ký hiêụ (hi x = 5; x = -10
Bài 12: Ba đội có 29 máy( có cùng năng suất ) làm việc trên ba cánh đồng có diện tích bằng nhau.
Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 4 ngày, đội thứ hai hoàn thành công việc trong 7 ngày, đội thứ ba hoàn thành công việc trong 8 ngày Hỏi mỗi đội có mấy máy?
Bài 13: Biết rằng 36 máy cày làm việc trên cánh đồng hết 15 ngày Hỏi 12 máy làm việc trên
cánh đồng đó hết bao nhiêu ngày? (năng suất làm việc của mỗi máy như nhau)
Bài 14: Cho biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 6 giờ Hỏi 15 người (với cùng năng suất như
thế) làm cỏ cánh đồng hết bao nhiêu thời gian?
Bài 15: Cho biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ Hỏi 8 người (với cùng năng suất) làm
cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ ?
Bài 16: Một người đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 12 ký hiêụ (m/h hết 30 phút Nhưng do đường
trơn người đó phải đi với vận tốc 8 ký hiêụ (m/h thì hết thời gian là bao nhiêu phút ?
Bài 17: Cho 15 công nhân xây một ngôi nhà hết 30 ngày Hỏi 18 công nhân xây ngôi nhà hết bao
nhiêu ngày ? ( giả sử năng suất làm việc như nhau)
Bài 18: Cho biết 56 công nhân hoàn thành công việc trong 21 ngày Hỏi cần phải tăng thêm bao
nhiêu công nhân để hoàn thành công việc trong 14 ngày?(năng suất của các công nhân là như nhau)
Bài 19: Biết 18 lít dầu hỏa nặng 14 ký hiêụ (g Hỏi có 35 ký hiêụ (g dầu hỏa thì được bao nhiêu lít dầu hỏa ? Bài 20: Hai lớp 7A và 7B đi lao động và được phân công số lượng công việc như nhau Lớp 7A
hòan thành công việc trong 4 giờ, lớp 7B hoàn thành công việc trong 5 giờ Tính số học sinh củamỗi lớp, biết rằng tổng số học sinh của hai lớp là 63 học sinh (giả sử năng suất làm việc của mỗihọc sinh đều như nhau)
Bài 21: Ba đội máy cày, cày 3 cánh đồng cùng diện tích Đội thứ nhất cày xong trong 3 ngày, đội
thứ hai trong 5 ngày và đội thứ ba trong 6 ngày Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy? Biết rằng hai lần
số máy của đội thứ hai nhiều hơn đội thứ nhất 6 máy và năng suất các máy đều như nhau
Trang 12Bài 22: Để đào một con mương cần 30 người làm trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10 người thì thời
gian giảm được mấy giờ? (Giả sử năng suất mỗi người như nhau và ký hiêụ (hông đổi)
Bài 23: Một số M được chia làm 3 phần sao cho phần thứ nhất và phần thứ hai tỉ lệ (thuận) với 5
và 6; phần thứ hai và phần thứ ba tỉ lệ (thuận) với 8 và 9 Biết phần thứ ba hơn phần thứ hai là
150 Tìm số M
Bài 24: Một đội thuỷ lợi có 10 người làm trong 8 ngày đào đắp được 200m3 đất Một đội ký hiêụ (hác có
12 người làm trong 7 ngày thì đào đắp được bao nhiêu mét ký hiêụ (hối đất ? (Giả thiết năng suất của mỗingười đều như nhau)
Bài 25: Hai cạnh của một tam giác dài 25cm và 36cm Tổng độ dài hai đường cao tương ứng là
48,8cm Tính độ dài của mỗi đường cao nói trên
Bài 26: Một xe ô tô chạy từ A đến B gồm 3 chặng đường dài bằng nhau nhưng chất lượng mặt
đường tốt xấu ký hiêụ (hác nhau Vận tốc trên mỗi chặng lần lượt là 72ký hiêụ (m/h; 60ký hiêụ (m/h; 40ký hiêụ (m/h Biết tổngthời gian xe chạy từ A đến B là 4 giờ Tính quãng đường AB
Bài 27: Một ô tô dự định chạy từ A đến B trong một thời gian nhất định Nếu xe chạy với vận tốc
64ký hiêụ (m/h thì đến nơi sớm được 1 giờ Nếu xe chạy với vận tốc 63ký hiêụ (m/h thì đến nơi sớm được 2 giờ.Tính quãng đường AB và thời gian dự định đi
Bài 28: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 ký hiêụ (m/h và từ B trở về A với vận tốc 45 ký hiêụ (m/h Thời
gian cả đi lẫn về là 6 giờ 20 phút Tính thời gian đi, thời gian về và độ dài quãng đường AB
Bài 29: Biết rằng 4 người làm cỏ một cánh đồng hết 4 giờ 30 phút hỏi 9 người (với cùng năng
suất như thế) làm cỏ cánh đồng đó hết mấy giờ
Bài 30: a) Để làm một công việc trong 8 giờ cần 35 công nhân Nếu có 40 công nhân thì công
việc được hoàn thành trong mấy giờ
b) Để làm một công việc trong 8 giờ cần 30 công nhân Nếu có 80 công nhân thì công việc đượchoàn thành trong mấy giờ
Bài 31: Để đặt một đoạn đường sắt phải dùng 480 thanh day dài 8 m Nếu thay bằng những thanh
day dài 5 m thì cần bao nhiêu thanh day?
Bài 32: a) Hãy chia số 470 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 3; 4; 5.
b) Hãy chia số 555 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 4; 5và 6
c) Hãy chia số314 thành ba phần tỉ lệ thuận với 2 2; à 3
3 5v 7
Bài 33: Học sinh các lớp 7A, 7B, 7C cùng đào một ký hiêụ (hối lượng đất như nhau Lớp 7A làm xong
công việc trong 2 giờ.Lớp 7B làm xong công việc trong 2,5 giờ Lớp 7C làm xong công việc trong
3 giờ.Hãy tính số học sinh mỗi lớp tham gia Biết rằng số học sinh lớp 7A tham gia nhiều hơn sốhọc sinh lớp 7C là 10 em
Bài 34: Ba đội máy cày làm việc trên cánh đồng giống nhau Đội I hoàn thành công việc trong 4
ngày, đội II trong 6 ngày, đội III trong 5 ngày Biết rằng đội III có ít hơn đội I 3 máy Hỏi mỗi đội
có bao nhiêu máy? (Giả thiết năng suất mỗi máy như nhau và mỗi ngày làm cùng một thời gian)
Bài 35: Hai ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B Xe thứ nhất đi hết 1 giờ 30 phút xe thứ hai đi hết 1 giờ 45
phút Tính vận tốc trung bình của mỗi xe và quãng đường AB Biết rằng trong một phút cả hai xe
đã đi được 1560 m
Bài 36: Tìm độ dài mỗi cạnh của một tam giác biết chu vi tam giác là 56,4 cm và đường cao tỉ lệ
nghịch với 1
3; 0,25 và 0,2
Bài 37: Biết chu vi tam giác là 6,2 cm và các đường cao của tam giác có chiều dài là 2cm, 3cm,
5cm Tìm chiều dài mỗi cạnh của tam giác
Bài 38: (HS ký hiêụ (há) Một công nhân theo ký hiêụ (ế hoạch phải tiện xong 120 dụng cụ Nhờ cải tiến ký hiêụ (ĩ thuật
đáng lẽ tiện xong một dụng cụ phải mất 20 phút thì người ấy chỉ làm trong 8 phút Hỏi thời giantrước đây đã quy định thì người ấy sẽ tiện được bao nhiêu dụng cụ? Như vậy vượt mức bao nhiêuphần trăm?
Trang 13BDTOÁN 7 Bài tập cơ bản và nâng cao Đại số 7 Năm học 2015 - 2016
Ôn tập tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch Bài 1:
a) Cho ∆ABC có số đo ba góc A B C; ; tỉ lệ thuận với 3; 11; 16 Tìm số đo các góc của ABC.b) Cho ∆ABC có số đo ba góc A B C; ; tỉ lệ nghịch với 15; 16; 48 Tìm số đo các góc của
c) Tính số học sinh lớp 7A và 7B biết lớp 7A nhiều hơn lớp 7B là 7 học sinh và tỉ số học sinhcủa lớp 7A và 7B là 7:6
d) Số học sinh ký hiêụ (hối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ nghịch với 6; 8; 9; 12 Tính số học sinh mỗi ký hiêụ (hối biết tổng
số học sinh bốn ký hiêụ (hối là 700
Bài 4:
a) Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 ký hiêụ (m/h thì mất 6 giờ Hỏi nếu ô tô đó chạy từ A đến
B với vận tốc 30 ký hiêụ (m/h thì mất bao nhiêu thời gian?
b) Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 72 ký hiêụ (m/h thì mất 5 giờ Hỏi nếu ô tô đó chạy từ A đến
B với vận tốc 60 ký hiêụ (m/h thì mất bao nhiêu thời gian?
c) Một đội công nhân làm đường lúc đầu dự định làm xong một con đường trong 30 ngày.Nhưng sau đó đội bị giảm đi 10 công nhân nên đã hoàn thành con đường trong 40 ngày.Hỏi lúc đầu đội có bao nhiêu công nhân? (biết rằng năng suất mỗi công nhân là như nhau).d) Một đội công nhân xây dựng lúc đầu dự định xây xong một căn nhà trong 20 ngày Nhưngsau đó đội bị giảm đi 20 người nên đã hoàn thành trễ hơn dự định 10 ngày Hỏi lúc đầu đội
có bao nhiêu công nhân? (biết rằng năng suất mỗi công nhân là như nhau)
d) Học sinh của ba lớp 7 cần trồng và chăm sóc 24 cây xanh Lớp 7A có 32 học sinh, lớp 7B
có 28 học sinh, lớp 7C có 36 học sinh Hỏi mỗi lớp phải trồng và chăm sóc bao nhiêu câyxanh? Biết số cây xanh mỗi lớp trồng tỉ lệ với số học sinh lớp đó
Bài 6:
Trang 14Cuối học ký hiêụ (ỳ I, tổng số học sinh ký hiêụ (hối 7 đạt loại giỏi và ký hiêụ (há nhiều hơn số học sinh đạt trung bình
là 45 em Biết rằng số học sinh đạt loại giỏi, ký hiêụ (há, trung bình tỉ lệ với 2; 5; 6
a) Tính số học sinh giỏi, ký hiêụ (há, trung bình của ký hiêụ (hối 7
b) Tính số học sinh toàn bộ ký hiêụ (hối 7, biết rằng trong ký hiêụ (hối 7 có 15 học sinh xếp loại yếu vàký hiêụ (hông có học sinh ký hiêụ (ém
c) Tính xem tỉ lệ phần trăm từng loại học sinh giỏi, ký hiêụ (há, trung bình, yếu so với toàn bộ họcsinh ký hiêụ (hối 7
Bài 7: Cho tam giác có số đo ba góc tỉ lệ với 2; 3; 4 Một học sinh nhận xét: “Tam giác trên là tam
giác nhọn” Theo em nhận xét đó đúng hay sai? Vì sao?
HÀM SỐ - MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ - ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax (a khác 0)
HÀM SỐ Bài 1: Cho hàm số y = f(x) = 4x2 - 5
a/ Tính f(3); )
2
1 (
f b/ Tìm x để f(x) = -1 c/ Chứng tỏ rằng với x R thì f(x) = f(-x)
Bài 2: Viết công thức của hàm số y = f(x) biết rằng y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ
2 1
Bài 5: Cho hàm số y = f(x) = 3x – 2 Hãy tính f(-1); f(0); f(-2); f(3)
Bài 6: Cho hàm số y = f(x) = 2x2 – 5 Hãy tính f(1); f(0); f(-2)
Bài 7: Cho hàm số y = f(x) = 5 – 2x Hãy tính f(-1); f(0); f(-2); f(3)
a Hãy tính f(-1); f(0); f(-2); f(3) b) Tính các giá trị tương ứng của x với y =5;3;-1
Bài 8: Cho hàm số y = f(x) = 2x – 1 a) Tính : f(1) ; f(-1) ; f(0) ; f(2)b) Lập bảng các giá trị
C(-3; -2); D (0; -3); E(2; 0)
b.Biểu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy các điểm có tung độ bằng 2
c Biểu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy các điểm có hoành độ bằng 1
Bài 2: Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A (4; 2)
a/ Xác định hệ số a và vẽ đồ thị của hàm số đó
b/ Cho B (-2, -1); C ( 5; 3) Không cần biểu diễn B và C trên mặt phẳng tọa độ, hãy chobiết ba điểm A, B, C có thẳng hàng ký hiêụ (hông?
Trang 15BDTOÁN 7 Bài tập cơ bản và nâng cao Đại số 7 Năm học 2015 - 2016
Bài 3: Cho các hàm số y = f(x) = 2x và y g ( x ) 18x Không vẽ đồ thị của chúng em hãy tínhtọa độ giao điểm của hai đồ thị
Bài 4: Cho hàm số x
3
1
y a/ Vẽ đồ thị của hàm số
b/ Trong các điểm M (-3; 1); N (6; 2); P (9; -3) điểm nào thuộc đồ thị (ký hiêụ (hông vẽ các điểm đó)
Bài 5: Điểm M (2; 3) thuộc đồ thị của hàm số y xa Không vẽ đồ thị của hàm này, hãy cho biếttrong các điểm A (1; 5); B (-3; 2); C (6; 1) điểm nào thuộc đồ thị hàm số đó
Bài 6: Trong (hình bên), đường thẳng OA là đồ thị của hàm số y = f(x) = ax
Bài 9: Cho hai hàm số y = f(x) = |2x| và y = g(x) = 3.
a/ Vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy đồ thị của hai hàm số đó
b/ Dùng đồ thị tìm các giá trị của x sao cho |2x| < 3
Bài 11: Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A( 2; -4)
a Xác định hệ a b Tìm điểm trên đồ thị có hoành độ bằng -3
c Tìm điểm trên đồ thị có tung độ bằng -2
Bài 12: Đồ thị của hàm số y = ax đi qua điểm B( 3; 1)
a Xác định hệ số a b Tìm diểm trên đồ thị có hoành độ bằng -6
c Xác dịnh tung độ của điểm có hoành độ bằng: 1; -3; 9
d Xác định hoành độ của điểm có tung độ: 2; 1; -3
Bài 13: Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 2 x 3?
a A( -1; 3 ) b B( 0; -3 ) c C( 2; -1 ) d D( 1; -1)
Bài 14: Những điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm sốy x 4?
a A( 1; -3 ) b B( 2; 2 ) c C( 3; 1 ) d D( -1; -2 )
Bài 15: Xét hàm số y = ax.
a Xác định a biết đồ thị hàm số qua diểm M( 2; 1 )
b Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được c Điểm N( 6; 3 ) có thuộc đồ thị ký hiêụ (hông ?
Bài 16: Vẽ đồ thị của hàm số y = f(x) = 1,5 Bằng đồ thị, hãy tìm:
a Các giá trị f(1); f(-1); f(-2); f(2); f(0) b) Các giá trị của x ký hiêụ (hi y = -1; y = 0; y = 4,5.c) Các giá trị của x ký hiêụ (hi y dương, ký hiêụ (hi y âm
Bài 17: Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ đồ thị của hàm số sau: a y x b y 2x c y 2x
3 1
; 2
1
C( 2; 18 )
Bài 19: Cho hàm số y = -3x
a/ Vẽ đồ thị hàm số y = -3x
Trang 16b/ Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số trên A(1; 3) và B 2; 2
Bài 20: Cho hàm số y = ax, biết đồ thị của hàm số đi qua điểm M( 2;-3)
a Tìm a? viết công thức hàm số theo a b/ Vẽ đồ thị hàm số tìm được
Bài 21 : Cho hàm số y = (2ký hiêụ ( + 1) x
a/ Xác định ký hiêụ ( để đồ thị hàm số đi qua A(-1 ; 1) b/ Vẽ đồ thị hàm số ứng với ký hiêụ ( vừa tìm được
Bài 22 : Cho hàm số y = ax.
a/ Tìm a biết rằng điểm M (-3 ; 1) thuộc đồ thị hàm số b/ Điểm N (-5 ; 2) có thuộc đồ thị hàm
số ký hiêụ (hông ?
Bài 23: Cho hàm số y = ax (a0) đi qua điểm A(2; 4)
a/ Xác định giá trị của a b/ Vẽ đồ thị hàm số trên với a vừa xác định
ÔN TẬP CHƯƠNG II Bài 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, hàm số y = f(x) có đồ thị là hai đoạn thẳng OA và AB (hình
bên) y
a/ Hàm số y = f(x) được cho bởi công thức nào?
b/ Trong mặt phẳng tọa độ Oxy nói trên 2 A B
vẽ đồ thị của hàm số x
3
1 ) x ( g
c/ Dùng đồ thị hãy cho biết O 2 7 x
với giá trị nào của x thì f(x) = g(x)
Bài 2: Tìm ba phân số tối giản biết tổng của chúng bằng 56325 tử của chúng tỉ lệ nghịch với 20;4; 5; mẫu của chúng tỉ lệ thuận với 1; 3; 7
Bài 3: Chi vi một tam giác là 60cm Các đường cao có độ dài là 12cm; 15cm; 20cm Tính độ dài
mỗi cạnh của tam giác đó
Bài 4: Một xe ôtô ký hiêụ (hởi hành từ A, dự định chạy với vận tốc 60ký hiêụ (m/h thì sẽ tới B lúc 11giờ Sau ký hiêụ (hi
chạy được nửa đường thì vì đường hẹp và xấu nên vận tốc ôtô giảm xuống còn 40ký hiêụ (m/h do đó đến
11 giờ xe vẫn còn cách B là 40ký hiêụ (m
a/ Tính ký hiêụ (hoảng cách AB b/ Xe ký hiêụ (hởi hành lúc mấy giờ?
Bài 5: Một đơn vị làm đường, lúc đầu đặt ký hiêụ (ế hoạch giao cho ba đội I, II, III , mỗi đội làm một
đoạn đường có chiều dài tỉ lệ (thuận) với 7, 8, 9 Nhưng về sau do thiết bị máy móc và nhân lựccủa các đội thay đổi nên ký hiêụ (ế hoạch đã được điều chỉnh, mỗi đội làm một đoạn đường có chiều dài tỉ
lệ (thuận) với 6, 7, 8 Như vậy đội III phải làm hơn so với ký hiêụ (ế hoạch ban đầu là 0,5ký hiêụ (m đường Tínhchiều dài đoạn đường mà mỗi đội phải làm theo ký hiêụ (ế hoạch mới
a Biết A(3; yo) thuộc đồ thị của hàm số y = -2x Tính yo
b Điểm B(1,5; 3) có thuộc đồ thị của hàm số y = -2x hay ký hiêụ (hông? Tại sao?
c Vẽ đồ thị hàm số y = -2x
Bài 22: A và B là hai điểm thuộc đồ thị hàm số y = 3x + 1.
a Tung độ của điểm A là bao nhiêu nếu hoành độ của nó bằng 32 ?
b Hoành độ của điểm B là bao nhiêu nếu tung độ của nó bằng -8?
c Trong các điểm: C( -1;2) ; D( 2; 5); E( -2; 5), điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 3x + 1?
Bài 23: Xác định giá trị m, ký hiêụ ( biết:
a Đồ thị hàm số y = 3x + m đi qua điểm (2; 7) b Đồ thị hàm số y = ký hiêụ (x + 5 đi qua điểm (2; 11)
Trang 17BDTOÁN 7 Bài tập cơ bản và nâng cao Đại số 7 Năm học 2015 - 2016
CHƯƠNG III – THỐNG KÊ BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ BAN ĐẦU BẢNG TẦN SỐ BIỂU ĐỒ
Bài 1: Tổng số điểm 4 môn thi của các học sinh trong một phòng thi được chotrong bảng dưới đây
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? Số tất cả các giá trị là bao nhiêu?
b/ Lập bảng tần số c/ Từ bảng “tần số” hãy biểu diễn bằng biểu đồ hình chữ nhật
Bài 2: Chiều cao của 40 học sinh lớp 7C được ghi trong bảng (đơn vị đo : cm)
Ta nhận thấy dấu hiệu X lấy rất nhiều giá trị ký hiêụ (hác nhau nhưng các giá trị này lại ký hiêụ (há gần nhau
do đó ta nhóm các giá trị này thành từng lớp Hãy lập bảng “ tần số ghép lớp” theo các cột sau:
Cột 1: Chiều cao (theo các lớp sau: Trên 130cm 135cm; trên 135cm 140cm; trên 140 cm 145cm; trên 145cm - 150 cm; trên 150cm - 155cm)
-Cột 2: Giá trị trung tâm của lớp (là trung bình cộng của hai giá trị xác định lớp)
Cột 3: Tần số của lớp Cột 4: Tần suất tương ứng
Bài 3: Lớp 7A góp tiền ủng hộ đồng bào bị thiên tai Số tiền góp của mỗi bạn được thống ký hiêụ (ê trong
bảng ( đơn vị là nghìn đồng)
a/ Dấu hiệu ở đây là gì? b/ Lập bảng “tần số”
Bài 4: Số bàn thắng trong mỗi trận đấu ở vòng đấu bảng vòng chung ký hiêụ (ết World Cup 2002 được
Bài 5: Để ký hiêụ (huyến ký hiêụ (hích dùng Internet người ta quy định rằng hàng tháng, nếu thời gian truy nhập
Internet càng nhiều thì mức cước càng rẻ Bảng dưới đây cho giá cước như thế
Thời gian
dùng 0 - 5 giờ Trên 5 giờđến 15 giờ Trên 15 giờđến 30 giờ Ttên 30 giờđến 50 giờ Ttên 50 giờ
Mức cước 150đ/ phút 130đ/ phút 100đ/phút 70đ/phút 40đ/ phút
Hãy biểu diễn bảng trên bằng biểu đồ hình chữ nhật
Bài 6: Một bạn học sinh đã ghi lại một số việc tốt (đơn vị: lần ) mà mình đạt được trong mỗi ngày học, sau đây là số liệu của 10 ngày
a) Dấu hiệu mà bạn học sinh quan tâm là gì ?
b) Hãy cho biết dấu hiệu đó có bao nhiêu giá trị ?
c) Có bao nhiêu số các giá trị ký hiêụ (hác nhau ? Đó là những giá trị nào ?
d) Hãy lập bảng “tần số”