1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRẮC NGHIỆM NGUYÊN HÀM TÍCH PHÂN

20 465 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu được viết dưới dạng câu hỏi trắc nghiệm gồm hơn 200 câu hỏi. Tài liệu được viết với 3 phần Nguyên Hàm Tích Phân Ứng dụng của tích phân.Đây là tài liệu giúp các em ôn tập củng cố kỹ năng tính nguyên hàm tích phân và ứng dụng 1 cách nhanh nhất.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

ÔN TẬP :NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG

100 CÂU TRẮC NGHIỆM VỀ NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG

A PH ẦN NGUYÊN HÀM LUYỆN TẬP GT 12 CHƯƠNG IV (16-17) – NGUYÊN HÀM Câu 1: Tìm ∫x x 1dx 3 2 +

A 3 (x 1) C2

8 + + B

3 2

3 x 1 C

C 3 (x 1) x 1 C2 3 2

8 + + + D

3

3 (x 1) x 1 C

Câu 2: Tìm ∫sin x.cosx dx2

A 1 sin x C3

3

− + B 1 sin x C3

3

1 cos x C

3

1 cos x C

Câu 3: Tìm ∫(2x 1)ln x dx +

A (x2 x)ln x x2 x C

2

2

C (x2 x)ln x x2 x C

2

2

Câu 4: Tìm ∫ xdx

A 2 x C

2

Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) sin x = 2

A f(x)dx 1x 1sin 2x C

C f(x)dx 1x 1sin 2x C

Câu 6: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) cosx.cos3x =

A f(x)dx 1sin 4x 1sin2x C

C f(x)dx 1cos4x 1cos2x C

Câu 7: Tìm sin2x dx2

1 cos x −

Câu 8: Tìm ∫(x 1)e+ x 2x2+ dx

A 2(x 1)e+ x 2x2+ +C B 1 ex 2x2 C

2

x 2x

e + +C D 1 (x 1)ex 2x2 C

Câu 9: Tìm ∫e 2x e 2x + 2dx

A 1 (e 2) C2x

3 + + B

2x 2x

1 (e 2) e 2) C

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

C 1 e 2 C2x

3 + + D

2x 2x

1 (e 2) e 2 C

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số x

2

1 f(x) 3

x

= −

3

2 f(x)dx 3 ln3 C

x

ln3 x

C f(x)dx 3 ln3x 1 C

x

ln3 x

Câu 11: Tìm ln x dx2

x

A 1ln x 1 C

1ln x 1 C

1ln x 1 C

Câu 12: Tìm (2 3ln x) dx2

x

+

3

1 (2 3lnx) C

3

1 (2 3lnx) C

Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số y f(x) 2 3

cos (2x 1)

A 3 tan(2x 1) C

2

Câu 14: Tìm ∫tan 2x dx

A 1 ln cos2x C

2

Câu 15: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 2ex 1

x

A ∫f(x)dx 2e= x+ x C+ B ∫f(x)dx 2e= x+2 x C+

C ∫f(x)dx 2xe= x 1− + x C+ D ∫f(x)dx e= 2x +2 x C+

Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) x = 3 − 2sin x

4

4

Câu 17: Nguyên hàm của hàm số f(x) x cosx = là:

A x cosx sin x C+ + B xsin x cosx C+ + C −xsin x cosx C+ + D xsin x cosx C− +

Câu 18: Tìm ∫3(x ln 2x)xdx +

A x3 3x2 ln x 3x2 C

C x3 3x2 ln x 3x2 C

Câu 19: Tìm 2sin x dx

3cosx 2+

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

A 2 ln 3cosx 2 C

C 2 ln 3cosx 2 C + + D 2 ln 3cosx 2 C

3

Câu 20: Tìm ∫x x 2 + 2dx

A 1 (x 2) C2

2

1 (x 2) C

1 (x 2) x 2 C

3 + + + D

2

1 x 2 C

Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 52 3

sin x

Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) cos x sin x = 4 − 4

A cos2x C+ B cos x sin x C2 − 2 + C 1 sin2x C

2

Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 1

1 cos2x

=

A 1 cotx C

2

2 + C −cot x C+ D tan x C+

Câu 24: Tìm nguyên hàm I dx

2016x

=∫

ln 2016x

C

Câu 25: Tìm ∫(x 1)e dx + 3x

A 1(x 1)e3x 1e3x C

3x 3x

1(x 1)e 1e C

C (x 1)e3x 1e3x C

3

Câu 26: Tìm nguyên hàm I =∫e (2x e )dxx + x

A 2xex 2ex 1e2x C

2

2

C 2xex 2ex 1e2x C

2

2

Câu 27: Tìm

ln x

e dx x

A elnx C

x + B −elnx+C C elnx+C D eln2x+C

Câu 28: Nguyên hàm của hàm số f(x) x

x 2

= + là:

(x 2)+ + C x 2 ln x 2 C− + + D x ln x 2 C+ +

Câu 29: Tìm 1 ln x dx+ 2

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

A ln x ln x C+ 3 + B ln x ln x C+ 2 + C ln x 1ln x C3

3

+ + D 1 1ln x C3

3

Câu 30: Tìm 2 cosx dx3

sin x

A 12 C

sin x

sin x+

Câu 31: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) cos x = 2

A f(x)dx 1x 1sin 2x C

Câu 32: Cho hàm số f(x) 1 2

(x 3)

=

− Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x), biết F(4) = 2

A F(x) 1 C

x 3

3x 10 F(x)

x 3

=

x 2 F(x)

x 3

=

3x 8 F(x)

x 3

=

Câu 33: Nguyên hàm của hàm số f(x) (3x 1)sin x = + là:

Câu 34: Tìm ∫(1 sin x) cosxdx + 3

A 1 (1 sinx) C4

4

1 (1 sinx) C 4

− + + C 1 (1 sinx) C4

4

1 (1 sinx) C

Câu 35: Tìm ∫3xe dx2x

A 3xe2x 3e2x C

2

− + B 3xe2x 3e2x C

2x 2x

3xe 3e C

2 +4 + D 3xe2x−3e2x+C

Câu 36: Tìm 3 3x dx2

x 1 +

A 4 (x 1) C3 2 2

2 2 3

9 (x 1) C

3 2

9 x 1 C

2 2 3

3 (x 1) C

Câu 37: Tìm nguyên hàm của hàm số y f(x) sin x = = 4

A 3x 1sin 2x 1 sin 4x C

3x 1sin2x 1 sin 4x C

C 3x 1sin 2x 1sin 4x C

3x 1sin 2x 1sin 4x C

Câu 38: Tìm nguyên hàm I x2 dx

sin x

=∫

A − x cot x ln cosx C + + B − x cot x ln sin x C − +

C − x cot x ln sin x C + + D x cot x ln sin x C + +

Câu 39: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 5x 2x

7

+

=

Trang 5

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

A

x

5

5.

5

ln

7

 

 ÷

x

5 25.

7 ln 5

 

 ÷

x

7 25.

7 ln 5

 

 ÷

x

5 25.

5 ln 7

 

 ÷

  +

Câu 40: Tìm

x

x e dx

e 1 +

A e 1 Cx+ + B

x x

e

x

Câu 41: Tìm ∫x(3 2e )dx + x

A 3x2 2xex 2ex C

2

x x 3x 2xe 2e C

C 3x2 2xex 2ex C

2

x x 3x 2xe 2e C

Câu 42: Cho hàm số f(x) 1

x(x 1)

= + Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x), biết F(−2) = 0

C F(x) ln x 1 ln2

x

+

x 1

+

Câu 43: Tìm 3xx dx

2.3 1 +

A ln(2.3 1) Cx

2 ln3+ + B ln(2.3 1) Cx

2 + + C ln(2.3 1) Cx

ln3+ + D ln(2.3 1) Cx

4 ln3+ +

Câu 44: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) cos2x

sin x cosx

=

+

A sin x cosx C− + B sin x cosx C+ + C cosx sin x C− + D sin 2x C +

Câu 45: Tìm 3dx 3

x(2 3ln x)+

2(2 3ln x)

(2 3ln x)

2(2 3ln x)+ + D 2

2(2 3ln x)+ +

Câu 46: Tìm ∫ecos2x.sin 2xdx

A −ecos2x +C B 1 ecos2x C

2

− + C 1 ecos2x C

sin2x

Câu 47: Nguyên hàm của hàm số f(x) (2x 3)cos2x = − là:

A 1(2x 3)sin 2x 1cos2x C

1(2x 3)sin 2x 1cos2x C

C 1(2x 3)cos2x 1sin 2x C

1(2x 3)sin 2x 1cos2x C

Câu 48: Tìm nguyên hàm của hàm số y f(x) 2 3

(2 x)

A 1 2 C

2(2 x)

(2 x)

(2 x)

Trang 6

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

Câu 49: Tìm ∫e e3 x − 3dx

A 3 (e 3) e 3 Cx 3 x

x

3 (e 3) C

3

1 (e 3) e 3 C

3 x

1 e 3 C

Câu 50: Tìm ∫sin x 2cosx 3 dx+

A 1 (2cosx 3) C3

3

− + + B 1 (2cosx 3) C3

3

1 (2cosx 3) C 3

3

Câu 51: Tìm ∫2 (2x x + 3) ln 2dx3

A 1 (2 3) Cx 4

x 4

(2 + 3) + C C 1 (2 3) Cx 4

x 4

1 (2 3) C

Câu 52: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) e = 2x 1 −

A f(x)dx 1e2x 1 C

2 −

C f(x)dx 1e2x 1 C

2

Câu 53: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) x2 2x 1

3

A f(x)dx 2x 2 C

3

3 2 x f(x)dx 2x x C

3

C f(x)dx 2x2 2 C

3

9

Câu 54: Cho hàm số f(x) 3 2

x

= − Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x), biết F(− 1) = 5

A F(x) 3ln x 2x 3 = − + B F(x) ln x 2x C = − +

C F(x) 3ln x 2x 5 = − + D F(x) 3ln x 2x C = − +

Câu 55: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 5x 3sin3x = +

2

C f(x)dx 5x2 cos3x C

2

2

Câu 56: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 5 = 5 2x −

A f(x)dx 1 5. 5 2x C

2 ln 5

2 ln 5

2

Câu 57: Tìm 2x dx

x +2

A 1 C

2

ln(x + + 2) C C 1 ln(x 2) C2

x +2+

Câu 58: Tìm nguyên hàm I 1 2 dx

(sin x cosx)

=

A 1 cot x C

 −π+

 +π+

 π

−  − ÷+

 π

−  + ÷+

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

Câu 59: Tìm 2x2 2dx

(3 x )−

A 1 2 C

3 x

(3 x )− +

Câu 60: Tìm ∫3 x dx 2

A 1 x C3 2

3

− + B 3 x x C3 2

3 2

3 x C

3 2

5 x x C

Câu 61: Tìm 1 ln x dx

2x

+

A 1 (1 lnx) C

3 + + C (1 ln x)+ 3 +C D 1 (1 lnx) C3

Câu 62: Tìm 2x dx

A x2+ +4 C B (x 2 + 4) x 2 + + 4 C C 1 x 4 C2

Câu 63: Tìm ex 2e+ xdx

A 1 e2ex C

x

x 2e

2

+ + C e1 2e + x +C D 1 e Cex

Câu 64: Tìm ∫(2x 3)e dx + x

A (2x 3)e + x − 2e x + C B (2x 3)e + x − + e x C C (2x 3)e + x + 2e x + C D (2x 3)e + x + + e x C

Câu 65: Tìm nguyên hàm I dx dx

x x

=

Câu 66: Tìm ∫e (ex x + 2) dx2

A ex+ +2 C B (e x + 2) C 3 + C 1 (e 2) Cx 2

x 3

1 (e 2) C

Câu 67: Nguyên hàm của hàm số 2x 12

3

2

y f(x) ( e ).4x

x

+

A 8 1 e2x 12 C

x 4

+

− + + B 8 e2x 12 C

x

+

− + + C 8 e2x 12 C

x

+

x

+

Câu 68: Tìm 2dx

x ln x

Câu 69: Tìm nguyên hàm I 3dx

x

=∫

3 +

Câu 70: Tìm

x

x 3

(2e +3)

Trang 8

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

A x1 2 C

4(2e +3) + B x 2

4(2e 3)

2(2e 3)

+

Câu 71: Nguyên hàm của hàm số y f(x) (3 sin x)cosx = = + 2 là:

A 3sin x sin x4 C

4

− + B 3sin x cos x4 C

4

+ + C 3sin x sin x4 C

4

+ + D 3cosx sin x4 C

4

Câu 72: Tìm ∫2xe dxx

A 2xex−2ex +C B xex−2ex+C C 2xex− +ex C D 2xex+2ex +C

Câu 73: Tìm nguyên hàm I =∫3 e dx x

A 3 ex +C B 6 ex +C C 4 ex +C D 2 ex +C

Câu 74: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) (3 5x) = − 4

A

5 (3 5x)

5

5 (3 5x)

25

C f(x)dx (3 5x)5 C

25

Câu 75: Tìm ∫x 1 xdx−

A x (1 x) 1 x C2

2

C 2(1 x)2 2(1 x) C

2

2(1 x) 1 x 2(1 x) 1 x C

Câu 76: Nguyên hàm của hàm số y f(x) 2x(x ln x2 )

x

A 2x3 ln x C2

3 2 2x ln x C 3

− − + C 2x3 ln x C2

3 2 2x ln x C 3

Câu 77: Tìm 1 dx

x ln x

A ln x C+ B 1 lnx C

Câu 78: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 5x 162

x

=

A x5 1 C

x

2x

x

x

− +

Câu 79: Tìm x 3x dx3 2

x

A x2 3ln x C

2 2

1x 3 C

2

Câu 80: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) cosx.sin 2x =

A f(x)dx 1cos3x 1cosx C

3

C f(x)dx 1sin3x sin x C

3

Câu 81: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 3

3 x

=

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

(3 x)

C f(x)dx 1ln 3 x C

3

Câu 82: Tìm 2x dx

x

A 2 x x C2

2 C

2 C x

Câu 83: Tìm 2 ln x dx

x

A

2

ln x C

2 +

Câu 84: Nguyên hàm của hàm số f(x) 3xsin3x = là:

A x cos3x 1sin3x C

3

3

C x cos3x 1sin3x C

3

3

Câu 85: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 22 42

cos x x

A f(x)dx 2 tan x 2 C

x

x

C f(x)dx 2 cot x 4 C

x

x

Câu 86: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) (2x 1) = − 3

4

C ∫f(x)dx 3(2x 1) = − 2+ C D f(x)dx (2x 1)4 C

8

Câu 87: Cho hàm số f(x) x(1 x) = − 2 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x), biết F(1) = 3

A F(x) 1x2 2x3 1x4

C F(x) 1x2 2x3 1x4 35

Câu 88: Tìm x dx

x 1+

A 2 (x 1) 2 x 1 C

3

C 2 x 1 2(x 1) C

Câu 89: Tìm xe dxx 12+

A 2xex 1 2 + +C B 1 ex 12 C

2

+

− + C ex 1 2 + +C D 1 ex 12 C

2

+ +

Trang 10

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

Câu 90: Tìm sin x 2dx

(2 cosx 1)+

2 cosx 1+ + B

2(2cosx 1)

4(2 cosx 1)+

2(2 cosx 1)+

+

Câu 91: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)= 3x 2+

A f(x)dx 1 3x 2 C

3

3

C f(x)dx 2(3x 2) 3x 2 C

9

9

Câu 92: Tìm ∫2x(2x 1) dx2 + 3

A 1 (2x 1) C2 4

2 4

2 4

1 (2x 1) C

Câu 93: Tìm ∫x(x2− 3) dx3

A 1 (x 3) C2 4

2 4

1 (x 3) C

2 4

1 (x 3) C

2 2 4

x (x 3) C 8

Câu 94: Tìm nguyên hàm của hàm số y f(x) x ln x = = 2

A x3ln x 1x3 C

3

3

x ln x 1x C

3 1 2x ln x x C

9

− + D x2 ln x 1x3 C

Câu 95: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) x1

e 1

= +

A

x

x

e

e 1

+

 − ÷

  B ln e 1 C( x+ +) C ln xex C

e 1

+

 + ÷

x x

e

e 1

+

Câu 96: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 2 1 2

sin x.cos x

=

A tan x cot x C− + B 2 tan x C+ C tan x cot x C+ + D −2cot x C+

Câu 97: Khẳng định nào sau đây sai?

Câu 98: Tìm nguyên hàm của hàm số y f(x) ln x = =

A ∫f(x)dx x ln x x C = + + B ∫f(x)dx x ln x x C = − +

C ∫f(x)dx x x ln x C = − + D ∫f(x)dx x ln x C = +

Câu 99: Khẳng định nào sau đây đúng?

C f(x) dx f(x)dx

g(x) = ∫g(x)dx

Câu 100: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) x = 2 + cosx

A f(x)dx x3 sin x C

3

C f(x)dx x3 sin x C

2

3

Trang 11

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

Câu 101: Tìm ∫x(2 sin x)dx +

A x2+x cosx sin x C− + B x2 −x cosx sin x C+ +

C x2 −xsin x cosx C+ + D x2 −x cosx sin x C− +

Câu 102: Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) 2

2 x

=

(2 x)− +

Câu 103: Tìm ∫x(1 x) dx − 3

A (1 x)4 C

4

− + B (1 x)5 (1 x)4 C

− + + C (1 x)5 (1 x)4 C

− − − + D x (1 x)2 4 C

8

Câu 104: Tìm ∫esin x2 sin 2xdx

A esin2x+C B −esin x 2 +C C esin x 2 +C D 1 esin x2 C

Câu 105: Một nguyên hàm của hàm số: y =

cos

x

x là:

A ln 5sinx−9 B 1ln 5sin 9

− − D 5ln 5sinx−9

Câu 106: Tính: P=∫x e dx. x A.P x e= . x+C B.P e= +x C C P x e e C= x− +x D.P x e= x+ +e x C.

Câu 107: Tìm 2

dx

x - x+

A ln 1 ln 1

x- - x- + B ln 2

1

x

- +

- C ln 1

2

x

- +

- D ln(x- 2)(x- 1) +C

Câu 108: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x( )= x2+k với k¹ 0?

f x = x + +k x+ x +k B 1 2 2

x

f x = x + +k x+ x +k

C ( ) ln 2

2

k

f x = x+ x +k D f x( ) 21

x k

= +

Câu 109: Nếu f x( ) = (ax2 + +bx c) 2 -1x là một nguyên hàm của hàm số

2

( )

2 -1

x x

g x

x

+

= trên khoảng 1;

2

ç +¥ ÷

çè ø thì a+b+c có giá trị là

A 3 B 0 C 4 D 2

Lược giải:

a 2 5ax ( 2a 3b)x b c 10x 7x 2

c 1

ì = ïï

= ïïî

Câu 110: Xác định a, b, c sao cho g x( ) = (ax2 + +bx c) 2 - 3x là một nguyên hàm của hàm số

2

( )

2 - 3

f x

x

+

= trong khoảng 3;

2

ç +¥ ÷

A.a=4, b=2, c=2 B a=1, b=-2, c=4 C a=-2, b=1, c=4 D a=4, b=-2, c=1

Lược giải:

Trang 12

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

a 4 5ax ( 6a 3b)x 3b c 20x 30x 7

c 1

ì = ïï

=-= ïïî

Câu 111: Một nguyên hàm của hàm số: f x( ) = xsin 1 +x2 là:

A F x( ) = − + 1 x2 cos 1 +x2 + sin 1 +x2 B F x( ) = − + 1 x2 cos 1 +x2 − sin 1 +x2

C F x( ) = 1 +x2 cos 1 +x2 + sin 1 +x2 D F x( ) = 1 +x2 cos 1 +x2 − sin 1 +x2

Lược giải:

Ix +x dx Dùng phương pháp đổi biến, đặt t= 1+x2 ta được Itsintdt

Câu 112: Trong các hàm số sau:

(I)f x( )= x2+1 (II) f x( )= x2+ +1 5 (III) 2

1 ( )

1

f x

x

= + (IV) ( ) 21 - 2

1

f x

x

=

+ Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số F x( ) = ln x+ x2+ 1

A Chỉ (I) B Chỉ (III) C Chỉ (II) D Chỉ (III) và (IV)

Câu 113: Một nguyên hàm của hàm số

2

( )

x

ç

=ççè + ÷÷ø là hàm số nào sau đây:

A 3 3 2 12 6 5

3 3

( ) 3

x

ç

3

( )

F x = x x + x+ x

Lược giải:

2

Câu 114: Xét các mệnh đề

(I)F x( ) = +x cosx là một nguyên hàm của

2

f x æç ö÷

(II) ( ) 4 6

4

x

F x = + x là một nguyên hàm của f x( ) x3 3

x

(III) F x( ) = tanx là một nguyên hàm của f x( )=-ln cosx

Mệnh đề nào sai ?

A (I) và (II) B Chỉ (III) C Chỉ (II) D Chỉ (I) và (III)

Lược giải: (- ln cos x)¢=tan x (vì- ln cos x là một nguyên hàm của tanx)

Câu 115: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng ?

2

1

xdx

+

1

-sin

x

-2

e xdx= e +C

ò

A Chỉ (I) B Chỉ (III) C Chỉ (I) và (II) D Chỉ (I) và (III)

Lược giải:

2

2

+

Câu 116: Nguyên hàm của hàm số: y =

2

x x

e

là:

Trang 13

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

2 ln 2

x

x

(1 ln 2)2

x x

e

.2

x x

2

x x

Câu 117: Nguyên hàm của hàm số: y = 2

os 2

x

c là:

A 1( + sin ) +

x

x

C

Câu 118: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A 1cos3

cos

Câu 119: Một nguyên hàm của hàm số: y =

+2

x x

e

e là:

Câu 120: Tính: P=∫sin3xdx A P=3sin cos2x x C+ B sin 1sin3

3

P= − x+ x C+

C cos 1 os3

3

P= − x+ c x C+ D 1 3

3

P c x= + x C+ .

Câu 121: Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

=

x y

x là:

A x 2−x2 B 1( 2 4) 2 2

3

x + −x C 1 2 2

2 3

xx D 1( 2 4) 2 2

3

x − −x

B PHẦN :TÍCH PHÂN

Câu 19: Tích phân 4

2 0

tan

π

=∫ bằng: A I = 2 B ln2 C I = −1 4π D.I = 3π

Câu 20: Tích phân

1

2 0

1

L=∫xx dx bằng: A L= −1 B 1

4

L= C L=1 D 1

3

L=

Câu 21: Tích phân

2 1

(2 1) ln

K =∫ xxdx bằng:

A 3ln 2 1

2

B

1 2

K =

C K = 3ln2 D

1 2ln 2

2

Câu 22: Tích phân

0

sin

L x xdx

π

=∫ bằng: A L = π B L = −π C L = 2 D K = 0

Câu 23: Tích phân 3

0

cos

I x xdx

π

=∫ bằng: A 3 1

6

2

π − D 3

2

π−

Câu 24: Tích phân

ln 2

0

x

I = ∫ xe dx− bằng: A 1(1 ln 2)

2 − B 1(1 ln 2)

2 − D 1(1 ln 2)

Trang 14

CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.

Câu 25: Tích phân

2 2 1

ln x

x

=∫ bằng: A 1(1 ln 2)

2 + B 1(1 ln 2)

2 − D 1(1 ln 2)

Câu 26: Giả sử

5

1

ln

2 1

dx

K

x =

∫ Giá trị của K là: A 9 B 8 C 81 D 3

Câu 27: Biến đổi

3

0 1 1

x dx x

+ +

∫ thành 2 ( )

1

f t dt

∫ , với t= 1+x Khi đó f(t) là hàm nào trong các hàm số sau: A f t( ) =2t2−2t B f t( ) = +t2 t C f t( ) = −t2 t D f t( ) =2t2+2t

Câu 28: Đổi biến x = 2sint tích phân

1

2

0 4

dx x

∫ trở thành: A 6

0

tdt

π

∫ B 6

0

dt

π

0

1

dt t

π

0

dt

π

Câu 29: Tích phân

2 2 4 sin

dx I

x

π

π

Câu 30: Cho 2 ( )

1

cos ln

x

π

= ∫ , ta tính được: A I = cos1 B I = 1 C I = sin1 D.kết quả khác

Câu 31: Tích phân

2 3

2 2

3 3

x x

=

∫ bằng: A

6

π

B π C

3

π

D

2

π

Câu 32: Giả sử ( ) 2

b

a

f x dx=

b

c

f x dx=

∫ và a < b < c thì ( )

c

a

f x dx

∫ bằng?

Câu 33: Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên do quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = (1 – x2), y = 0, x = 0 và x = 2 bằng: A 8 2

3

π B 2π C 46

15

π

D

5 2

π

Câu 34: Cho

16

1

I =∫ xdx và 4

0

cos 2

π

=∫ Khi đó: A I < J B I > J C I = J D I > J > 1

Câu 35: Tích phân

4

0

2

I =∫ xdx bằng: A 0 B 2 C 8 D 4

Câu 36: Tích phân 2

0

sin

I x xdx

π

=∫ bằng : A π2 − 4 B π2 + 4 C 2π2 − 3 D 2π2 + 3

Câu 37: Kết quả của 1

1

dx x

∫ là: A 0 B.-1 C 1

2 D Không tồn tại

Câu 38: Cho 2 ( )

0

3

f x dx=

∫ Khi đó 2 ( )

0

4f x − 3 dx

∫ bằng:A 2 B 4 C 6 D 8

Câu 39 Tích phân I =

3 2

x dx

x

∫ có giá trị là: A 2 2 B 2 2− 3 C 2 2+ 3 D 3

Câu 40 Tích phân I =

1 2 0

1

x + x+

∫ có giá trị là: A 1ln3

− B 1ln3

3 2 C

ln

2 2 D

ln

Câu 41 Tích phân I =

3 2

x dx

x

∫ có giá trị là:A 2 2 B 2 2− 3 C 2 2+ 3 D 3

Ngày đăng: 07/01/2017, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w