1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trắc nghiệm thi tốt nghiệp THPT

36 500 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 651,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức của hiệu điện giữa hai đầu đọan mạch là: CHỦ ĐỀ 2: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỌAN MẠCH CHỈ CHỨA R, L HOẶC C Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ c

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI TN (2006-2007)

CHƯƠNG IChủ đề 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA:

Câu 1: Trong dao động diều hòa x=Acos(ωt+ϕ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:

Câu 3: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

a vmax = ωA b vmax = ω2A c vmax = -ωA d vmax = - ω2A

Câu 4: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là :

a amax = ωA b amax = ω2A c amax = - ωA d amax = - ω2A

Câu 5: Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi:

a Lực tác dụng đổi chiều b Lực tác dụng bằng không

c Lực tác dụng có độ lớn cực đại d Lực tác dụng có độ lớn cực đại

Câu 6: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi:

a Vật ở vị trí có li độ cực đại b Vận tốc của vật đạt cực tiểu

c Vật ở vị trí có li độ bằng không d Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Câu 7: Trong dao động điều hòa:

a Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ

b Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

c Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha π2 so với li độ.

d Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha

2

πso với li độ.

Câu 8: Trong dao động điều hòa:

a Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với li độ

b Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với li độ

c Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π2 so với li độ.

d Gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π2 so với li độ.

Câu 9: Trong dao động điều hòa:

a Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc

a Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc

c Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha π2 so với vận tốc.

b Gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha π2 so với vận tốc.

Trang 2

Câu 10: Một vật dao động diều hòa theo phương trình x= 6 cos( )4 πt cm, biên độ dao động của vật là:

của chất điểm tại thời điểm t = 1s là:

a π (rad) b 2π (rad) c 1 , 5π(rad) d 0 , 5 π(rad)

Câu 14: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x= 6 cos( )4 πt cm, tọa độ của vật tại thời điểm t = 10s là:

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian là

lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

E = ω cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian

2

1 2

1

kA kx

E t = = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

Trang 3

Câu 20: Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4 cm, chu kì 2 s, (lấy

a Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

b Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

c Chuyển động của vật là chuyển động tuần hòan

d Chuyển động của vật là một dao động điều hòa

Câu 22: Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển

động qua:

a Vị trí cân bằng

b Vị trí vật có li độ cực đại

c Vị trí mà lò xo không bị biến dạng

d Vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

Câu 23: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với

chu kì:

a T = 2 π m k b T = 2 π m k c T = 2 π g l d T = 2 π g l

Câu 24: Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số của vật

là:

a.Tăng lên 4 lần b Giảm đi 4 lần

c Tăng lên 2 lần d Giảm đi 2 lần

Câu 25: Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100 N/m, (lấy π2= 10) dao động điều hòa với chu kì là:

a T = 0,1 s b T = 0,2 s c T = 0,3 s d T = 0,4 s

Câu 26: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5 s, khối lượng của quả nặng là

m = 400 g, (lấy π2= 10) Độ cứng của lò xo là:

a k = 0,156 N/m b k = 32 N/m c k = 64 N/m d k = 6400 N/m

Câu 27: Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8 cm, chu kì T = 0,5 s, khối lượng của vật

nặng là m = 0,4 kg (lấy π2= 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là:

a Fmax = 525 N b Fmax = 5,12 N c Fmax = 256 N d Fmax = 2,56 N

Câu 28: Con lắc lò xo gồm vật m = 400g và lò xo k = 40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị

trí cân bằng một đọan 4 cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng dao động của con lắc là:

a E = 320 J b E = 6,4.10-2 J c E = 3,2.10-2 J d E = 3,2J

Câu 29: Một con lắc lò xo gồm quả nặng có khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m

Khi quả nặng ở vị VTCB, người ta truyền cho nó vật tốc ban đầu bằng 2 m/s Biên độ dao động của quả nặng là:

a A = 5 m b A = 5 cm c A = 0,125 m d A = 0,125 cm

Trang 4

Chủ đề 3:CON LẮC ĐƠN Câu 30: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường

g, dao động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào:

a l và g b m và l c m và g d m, l và g

Câu 31: Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu kì:

a T = 2 π m k b T = 2 π m k c T = 2 π g l d T = 2 π g l

Câu 32: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao

động của con lắc là:

a.Tăng lên 2 lần b Giảm đi 2 lần

c Tăng lên 4 lần c Giảm đi 4 lần

Câu 33: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường

9,8 m/s2, chiều dài của con lắc là:

a l = 24,8 m b l = 24,8 cm c l = 1,56 m d l = 2,45 m

Câu 34: Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s ) có chiều dài 1m, thì con lắc đơn có độ dài

3m sẽ dao động với chu kì là:

a T = 6 s b T = 4,24 s c T = 3,46 s d T = 1,5 s

Câu 35: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có

li độ cực đại là:

4 1

3 2

5 2

2 2

3 2

π

Câu 38: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ

lần lượt là 8 cm và 12 cm Biên độ của dao động tổng hợp là:

a A = 2 cm b A = 3 cm c A = 5 cm d A = 21 cm

Câu 39: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương , cùng tần số x1

= sin 2t (cm) và x2 = 2,4 cos 2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là :

a A = 1,84 cm b A = 2,60 cm c A = 3,40 cm d A = 6,67 cm

Trang 5

Chủ đề 5: DAO ĐỘNG TẮC DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

VÀ HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG Câu 40: Nhận xét nào sau đây là đúng:

a Dao động tắc dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

b Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

c Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a Dao động duy trì là dao động tắc dần mà người ta làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động

b Dao động duy trì là dao động tắc dần mà người ta đã tác dụng ngọai lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động

c Dao động duy trì là dao động tắc dần mà người ta đã tác dụng ngọai lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kì

c Dao động duy trì là dao động tắc dần mà người ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắc hẳn

Câu 42: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

b Biê độ của dao động tắc dần giảm dần theo thời gian

c Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì

d Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

b Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng

c Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

d Trong dao động tắc dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng:

a Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

b Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

c Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắc dần

d Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 45: Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

b Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

c Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng

Trang 6

d Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.

Câu 46: Phát biểu nào sau đây là không đúng:

a Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

b Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

c Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng

d Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức

CHƯƠNG IICHỦ ĐỀ 1: SÓNG CƠ HỌC Câu 1: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v,

khi đó bước sóng được tính theo công thức:

a λ =v f b λ = v f c λ = 2v f d λ =2f v

Câu 2: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số

sóng 2 lần thì bước sóng là:

a Tăng 4 lần b Tăng 2 lần c Không đổi d Giảm 2 lần

Trang 7

Câu 3: Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào:

a Năng lượng sóng b Tần số dao động c Môi trường truyền sóng d Bước sóng

Câu 4: Một người quan sát một chiết phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s,

khỏang cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:

8sìn t x

bằng cm, t tính bằng giây Bước sóng là:

a λ= 0,1 m b λ= 50 cm c λ= 8 mm d λ= 1 m

Câu 8: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khỏang cách

giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 11: Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được gọi là:

a Sóng siêu âm b Sóng âm c Sóng hạ âm d Chưa đủ điều kiện để kết luận

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra

b Tạp âm là các âm có tần số không xác định

c Độ cao của âm là một đặc tính của âm

d Aâm sắc là một đặc tính của âm

CHỦ ĐỀ 3: GIAO THOA SÓNG VÀ SÓNG DỪNG Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:

a Cùng tần số, cùng pha b Cùng tần số, ngược pha

c Cùng tần số, lệch pha nhau một ghóc không đổi c Cùng biên độ, cùng pha

Trang 8

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

b Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

c Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

d Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu

Câu 15: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khỏang cáhc giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

bao nhiêu?

a Bằng hai lần bước sóng b Bằng một bước sóng

c Bằng một nửa bước sóng d Bằng một phần tư bước sóng

Câu 16: Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta

quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là :

a λ= 13,3 cm b λ= 20 cm c λ= 40 cm d λ= 80 cm

Câu 17: Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta

quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng.Vận tốc sóng trên dây là:

a v = 79,8 m/s b v = 120 m/s c v = 240 m/s d v = 480 m/s

Câu 18: Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây

với tần số 50 Hz, trên đọan AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là:

a v = 100 m/s b v = 50 m/s c v = 25 cm/s d v = 12,5 cm/s

Câu 19: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một

sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Vận tốc sóng trên dây là:

a v = 60 m/s b v = 75 m/s c v = 12 m/s d v = 15 m/s

Câu 20: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khỏang thời gian 6s sóng truyền

được 6m Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?

a v = 1 m b v = 6 m c v = 100 cm/s d v = 200 cm/s

CHƯƠNG III: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

CHỦ ĐỀ 1: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU Câu 1: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i= 2 2 cos 100 πt(A)

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là:

a I = 4 A b I = 2,83 A c I = 2 A d I = 1,41 A

Câu 2: Hiệu điện thế giữa hai đọan mạch có dạng u= 141 cos(100 πt)(V) Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đọan mạch là:

a U = 141V b U = 50V c U = 100V d U = 200V

Câu 3: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng

giá trị hiệu dụng ?

Trang 9

a Hiệu điện thế b Chu kì c Tần số d Công suất.

Câu 4: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không

dùng giá trị hiệu dụng ?

a Hiệu điện thế b Cường độ dòng điện c Suất điện động d Công suất

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a Hiệu điện thế biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều

b Dòng điện có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

c Suất điện động biến đổi điều hòa theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

d Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng tỏa ra nhiệt như nhau

Câu 6: Một mạng điện xoay chiều 220V - 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng

không thì biểu thức hiệu điện thế có dạng:

a u = 220 cos( )50t (V) b u = 220 cos(50 πt)(V)

c u = 220 2 cos(100t)(V) d u = 220 cos(100 πt)(V)

Câu 7: Dòng điện chạy qua đọan mạch xoay chiều có dạng i= 2 cos(100 πt)(A), hiệu điện thế giữa hai đầu đọan mạch có giá trị hiệu dụng là 12 V, và sớm pha π /3 so với dòng điện Biểu thức của hiệu điện giữa hai đầu đọan mạch là:

CHỦ ĐỀ 2: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỌAN MẠCH CHỈ CHỨA R, L HOẶC C

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm?

a Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

2

π.

b Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π4 .

c Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π2

d Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π4 .

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

a Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc

2

π

b Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π4 .

c Dòng điện trể pha hơn hiệu điện thế một góc

2

π.

Trang 10

d Dòng điện trể pha hơn hiệu điện thế một góc π4 .

Câu 11: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50 Hz, muốn dòng điện

trong mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đọan mạch một góc π2 .

a Người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

b Người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

c Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

d Người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

Câu 12: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là :

Câu 14: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đọan mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì

dung kháng của tụ điện :

a Tăng lên 2 lần b Tăng lên 4 lần

c Giảm đi 2 lần d Giảm đi 4 lần

Câu 15: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đọan mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần

thì cảm kháng của cuộn cảm :

a Tăng lên 2 lần b Tăng lên 4 lần

c Giảm đi 2 lần d Giảm đi 4 lần

Câu 16: cách phát biểu sau đây là không đúng?

a.Trong đọan mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha

π so với hiệu điện thế.

d Trong đọan mạch chỉ chứa cuộn cảm, hiệu điện thế biến thiên sớm pha π2 so với dòng điện trong mạch

Câu 17: Đặt vào hai đầu tụ điện

a I = 2,2 A b I = 2,0 A c I = 1,6 A d I = 1,1 A

Trang 11

Câu 19: Đặt vào hai đầu tụ điện C =10π−4 (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141 cos(100 πt)

V Dung kháng của tụ điện là:

a Zc = 50 Ω b Zc = 0,01 Ω c Zc = 1 Ω d Zc = 100 Ω

Câu 20: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = π

1(H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141 cos(100 πt)

V Cảm kháng của cuộn cảm là:

C (F) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141 cos(100 πt)

V Cường độ dòng điện qua tụ điện là:

a I = 1,41 A b I = 1,00 A c I = 2,00 A d I = 100 A

Câu 22: Đặt vào hai đầu cuộn cảm L = π

1(H) một hiệu điện thế xoay chiều u = 141 cos(100 πt)

V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:

a I = 1,41 A b I = 1,00 A c I = 2,00 A d I = 100 A

CHỦ ĐỀ 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU TRONG ĐỌAN MẠCH KHÔNG PHÂN NHÁNH

Câu 23: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai

đầu đọan mạch phụ thuộc vào:

a Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đọan mạch

c Cách chọn góc thời gian

d Tính chất của mạch

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện ω = LC1 thì:

a Cường độ dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai đầu đọan mạch

b Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

c Công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

d Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện L C

ω

ω = 1 thì:

a Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

b Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng không

c Tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

d Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

Trang 12

Câu 26: Trong đọan mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

a Hệ số công suất của đọan mạch

b Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

c Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng

d Hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

Câu 27: Công thức tính tổng trở của đọan mạch RLC mắc nối tiếp là:

C

L Z Z

R

C

L Z Z R

C

L Z Z

Câu 31: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn

xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải:

a Tăng điện dung của tụ điện

b Tăng hệ số tự cảm của cuộn cảm

c Giảm điện trở của mạch

d Giảm tần số dòng điện xoay chiều

Câu 32:Khẳng định nào sau đây là đúng?

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu đọan mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π4 đối với dòng điện trong mạch thì:

a Tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng

b Tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch

c Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch

d Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở sớm pha

4

π so với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

Trang 13

CHỦ ĐỀ 4: CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 33: Công suấttỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào

sau đây?

a P = u.i.cosϕ b P = u.i.sinϕ c P = U.I.cosϕ d P = U.I.sinϕ.

Câu 34: Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

a k = sinϕ b k = cosϕ c k = tanϕ d k = cotanϕ.

Câu 35: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

a Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

b Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

c Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

d Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

Câu 36: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

a.Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2

b.Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

c.Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C

d.Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

Câu 37: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số

của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch :

a Không thay đổi b Tăng c Giảm d Bằng 1

Câu 38: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số

của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch :

a Không thay đổi b Tăng c Giảm d Bằng 1

Câu 39: Một tụ điện có điện dung C = 5,3µF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một

đọan mạch Mắc đọan mạch này vào mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz Hệ số công suất của mạch là:

a 0,3331 b 0,4469 c 0,4995 d 0,6662

Câu 40: Một tụ điện có điện dung C = 5,3µF mắc nối tiếp với điện trở R = 300 Ω thành một

đọan mạch Mắc đọan mạch này vào mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz Điện năng mà đọan mạch tiêu thụ trong một phút là :

a 32,22 J b 1047 J c 1933 J d 2148 J

Câu 41: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện xoay chiều 50 V - 50 Hz thì cường độ dòng điện

qua cuộn dây là 0,2 A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5 W Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

a k = 0,15 b k = 0,25 c k = 0,50 d k = 0,75

CHỦĐỀ 5: MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU MỘT PHA VÀ BA PHA

Câu 42: Nguyên tắt họat động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào :

a Hiện tượng tự cảm

b Hiện tượng cảm ứng điện từ

Trang 14

c Khung dây quay trong điện trường.

d Khung dây chuyển động trong từ trường

Câu 43: Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cực từ, quay với tốc độ 1200

vòng/min tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?

a f = 40 Hz b f = 50 Hz c f = 60 Hz d f = 70 Hz

Câu 44: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều 3 pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau

đây là không đúng?

a Dòng điện trong dây trung hòa bằng không

b Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha

c Hiệu điện thế pha bằng 3 lần hiệu điện thế giữa hai dây pha

d Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hòa có tiết diện nhỏ nhất

Câu 45: Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều 3 pha đi xa phải dùng ít nhất là bao

nhiêu dây dẫn?

a Hai dây dẫn b Ba dây dẫn c Bốn dây dẫn d Sáu dây dẫn

Câu 46: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba

pha là 220 V Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là:

a 220 V b 311 V c 381 V d 660 V

Câu 47: Cường độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là

10 A Trong cách mắc hình tam giác, cường độ dòng điện trong mỗi dây pha là:

a 10,0 A b 311 A c 17,3 A d 30,0 A

CHỦ ĐỀ 6: ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ BA PHA VÀ CHỈNH LƯU DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có độ lớn không đổi

b Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có phương không đổi

c Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có hướng quay đều

d Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha có tần số quay bằng với tần số của dòng điện

Câu 49: Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dâyở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng điện vào động cơ Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato có giá trị:

a B = 0 b B = B0 c B = 1,5B0 d B = 3B0.

Câu 50: Người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây để chỉnh lưu dòng điện xoay chiều thành

dòng điện một chiều:

a Trandito bán dẫn b Điôt bán dẫn

c Triốt bán dẫn d Triăc bán dẫn

Câu 51: Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện

một chiều:

Trang 15

a Một điôt chỉnh lưu

b Bốn điôt mắc thành mạch cầu

c Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện

d Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện

CHỦ ĐỀ 7: MÁY BIẾN THẾ VÀ SỰ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG

Câu 52: hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong

quá trình truyền tải đi xa?

a Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

b Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

c Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

d Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa

Câu 53: Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là:

a Để máy biến thế ở nơi khô thóang

b Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc

c Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

d Tăng độ cách điện trong máy biến thế

Câu 54: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng

Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220 V - 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:

a 24 V b 17 V c 12 V d 8,5 V

Câu 55: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng

điện xoay chiều 220 V - 50 Hz, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6 v Số vòng của cuộn thứ cấp là:

a 85 vòng b 60 vòng c 42 vòng d 30 vòng

Câu 56: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp 500 vòng, được

mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50 Hz, khi đó cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp là 12

A Cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp là:

a 1,41 A b 2,00 A c 2,83 A d 72,9 A

Trang 16

CHƯƠNG IV CHỦ ĐỀ 1: MẠCH DAO ĐỘNG, DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ VÀ ĐIỆN TỪ TRƯỜNG

Câu 1: Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kì:

a Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C.

b Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.

c Phụ thuộc vào cả L và C

d Không phụ thuộc vào L và C.

Câu 2: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên

4 lần thì chu kì dao động của mạch:

a Tăng lên 4 lần b Tăng lên 2 lần

c Giảm đi 4 lần d giảm đi 2 lần

Câu 3: Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm

lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch là:

a Không đổi b Tăng 2 lần.

c Giảm 2 lần d Tăng 2 lần.

Câu 4: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L và tụ điện C, dao động tự do với tần số góc:

mạch dao động là:

Trang 17

có điện dung 5µF Độ tự cảm của cuộn cảm là:

Câu 10: Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó:

a Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều.

b Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi.

c Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa

d Tăng thêm điện trở của mạch dao động.

Câu11: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích.

b Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra.

c Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn.

d Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

a Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường biến thiên.

b Điện trường xóay là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kính

c Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xóay.

d Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.

CHỦ ĐỀ 2: SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 13: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a Sóng điện từ là sóng ngang.

b Sóng điện từ mang năng lượng.

c Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d Sóng điện từ không truyền được trong chân không

Câu 14: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a Sóng điện từ là sóng ngang.

b Sóng điện từ mang năng lượng.

c Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d Vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc của ánh sáng

Câu 15: Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li?

a Sóng dài b Sóng trung c Sóng ngắn d Sóng cực ngắn

Câu 16: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

a Sóng dài b Sóng trung c Sóng ngắn d Sóng cực ngắn.

Trang 18

Câu 17: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước?

a Sóng dài b Sóng trung c Sóng ngắn d Sóng cực ngắn.

CHỦ ĐỀ 3: SỰ PHÁT VÀ THU SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 18: Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?

a Sóng dài b Sóng trung c Sóng ngắn d Sóng cực ngắn

Câu 19: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào :

a Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC

b Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.

c Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.

d Hiện tượng giao thoa sóng điện từ.

Câu 20: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ là:

a λ=2000m b λ =2000km c λ=1000m d λ =1000km

Câu 21: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pF và cuộn cảm L = 1 nH

Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:

a λ= 100 m b λ= 150 m c λ = 250 m d λ= 500 m.

Câu 22: Mạch chọn sóng ở hai đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C= 1 nF và cuộn cảm L =

100µH (lấy π2 = 10) Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:

a λ= 300 m b λ = 600 m c λ= 300 km d λ= 1000 m.

Câu 23: Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1

µF Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?

a 31830,9 Hz b 15915,5 Hz c 503,292 Hz d 15,9155 Hz.

CHƯƠNG V CHỦ ĐỀ 1: ĐỊNH LUẬT TRYỀN THẲNG ÁNH SÁNG ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG GƯƠNG PHẲNG

Câu 1: Phát biểu nào sau đây về vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng để giải thích các hiện tượng là không đúng?

a Sự xuất hiện vùng bóng đen và vùng nửa bóng tối (bán dạ)

b Nhật thực và nguyệt thực

c Giao thoa ánh sáng

d Để ngắm đường thẳng trên mặt đất dùng các cọc tiêu

Câu 2: Người ta dùng một gương phẳng để chiếu một chùm tia sáng mặt trời xuống đáy một

giếng sâu, thẳng đứng, hẹp Biết các tia sáng mặt trời nghiêng trên mặt đất một góc 300 Góc giữa gương và mặt phẳng nằm ngang là:

a 300 b 600 c 700 d 450

Câu 3: Một cột điện cao 5 m dựng vuông góc với mặt đất Tia sáng mặt trời chiếu xuống mặt đất

với góc 450 so với phương ngang thì bóng của cột điện có chiều dài là:

a 5,2 m b 5 m c 3 m d 6 m

Câu 4: Phát biểu nào về sự phản xạ là không đúng?

a Hiện tượng ánh sáng bị đổi hướng, trở lại môi trường cũ khi gặp một bề mặt nhẵn là hiện tượng phản xạ ánh sáng

b Phản xạ là hiện tượng ánh sáng bị lật ngược trở lại

Ngày đăng: 23/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w