-Chọn Cancel nếu không đồng ý.Một số hàm cơ bản =SumLeftTính tổng cho các ô bên trái=SumRightTính tổng cho các ô bên phải=SumAboveTính tổng cho các ô bên trên=AverageLeftTính trung bình
Trang 1- Rót kinh nghiÖm buæi häc.
GV: Yªu cÇu häc sinh
nghiªn cøu tµi liÖu
?: H·y nªu c¸ch viÒn b¶ng
+Color:Chän mÇu nÐt viÒn
+Grid:NÐt viÒn trong vµ ngo¸i kh¸c nhau
Trang 2Giáo án Ngày dạy : 21.8.2005
Thời gian : 2 tiết (70 -71)
Tên bài giảng : Tính toán và sắp xếp trên bảng
I.Mục tiêu dạy học
-Giúp học sinh nắm đợc cách tính toán và sắp xếp trên bảng
b.Tính toán bằng thanh Menu:
-Đặt con trỏ tại ô cần lấy kết quả-Table\Formula hiện hộp thoại:+Formula: Gõ công thức cần tính toán
Trang 3-Chọn Cancel nếu không đồng ý.
Một số hàm cơ bản
=Sum(Left)Tính tổng cho các ô bên trái=Sum(Right)Tính tổng cho các
ô bên phải=Sum(Above)Tính tổng cho các ô bên trên=Average(Left)Tính trung bình cộng cho các ô bên trái=Average(Right)Tính trung bình cộng cho các ô bên phải=Average(Above)Tính trung bình cộng cho các ô bên trên
2.Sắp xếp thứ tự trong bảng:
-Chọn hàng cần sắp xếp, nếu sắp xếp cả bảngthì chỉ cần đặt con trỏ vào trong bảnga.Sắp xếp bằng biểu tượng trên thanh công cụ:
-Nhấn chuột vào biểu tượng sắp xếp trên thanh công cụ
b.Sắp xếp bằng Menu
Vào Menu Table\Sort hiện hộp thoại:
+Sort by: Chọn ưu tiên sắp xếp thứ nhất
+Then by:Chọn ưu tiên sắp xếp thứ hai
+ Then by:Chọn ưu tiên sắp xếp thứ ba
+Type: Chọn kiểu dữ liệu sắp xếp
-Text: Kiểu kí tự
-Number:Kiểu số
Trang 4+Header row: Có để dòng tiêu đề.
+No Header row: Không để dòng tiêu đề.+Chọn OK để sắp xếp
Nhấn chuột vào biểu tượng đánh số thứ tự thanh công cụ
b.Bằng Menu
Vào Menu Format\Bulletes and Numbering Hộp thoại xuất hiện:
+Chọn nhãn Numbered+Chọn kiểu đánh số thứ tự+Chọn Ok
*Nếu muốn thay đổi cách đánh số thứ tự thì chọn nhãn Customize
Trang 5- Rút kinh nghiệm buổi học.
5 Hớng dẫn về nhà:GV: yêu cầu học sinh học bài ở nhà.
Giáo án Ngày dạy :21và 28.8.2005
Thời gian : 3 tiết ( 72,73,74 )
Tên bài giảng : Thực hành :Tạo bảng và kẻ đờng viềncho bảng
I.Mục tiêu dạy học
Giúp cho học sinh thành thạo các thao tác tạo tạo bảng và kẻ đờngviền cho bảng
Trang 6Hoạt động của giáo
1 Tạo bảng bao gồm : + các cột mục là : STT, Họ
và tên, điểm các môn (Toán, Lý, Hoá), Tổng, TB + Các hàng là 20 hàng
2 Tạo bảng mẫu trên bằng hai cách:
Vào menu chọn Insert Table Thực hiện tạo bảng bằng nút trên thanh công cụ
3 Tập thay đổi độ rộng của các cột bằng cách kéo chuột
2 Viền khung cho bảng và thực hiện tính toán cho 2 cột “Tổng và TB”
3 Tập sắp xếp theo thứ tự tăng dần cho cột
“Tổng” hoặc thứ tự giảm dần cho cột TB
4.Chèn thêm 5 dòng xuống cuối bảng
Trang 7-Häc bµi ë nhµ, t×m hiÓu tríc vÒ trang in.
Gi¸o ¸n Ngµy d¹y : 28.9 vµ 4.10.2005
Thêi gian : 3 tiÕt (75,76,77)
Tªn bµi gi¶ng : Thùc hµnh :tÝnh to¸n vµ s¾p xÕp trªn b¶ng
I.Môc tiªu d¹y häc
Gióp cho häc sinh thµnh th¹o c¸c thao t¸c t¹o kÎ b¶ng vµ tÝnh to¸n.s¾p xÕp d÷ liÖu trªn b¶ng
Trang 8*Rót kinh nghiÖm buæi häc.
2 Híng dÉn vÒ nhµ.-HS: häc bµi ë nhµ vµ t×m hiÓu tríc c¸ch thiÕt kÕ
1 T¹o b¶ng bao gåm : + c¸c cét môc lµ : STT, Hä
vµ tªn, ®iÓm c¸c m«n (To¸n, Lý, Ho¸), Tæng, TB + C¸c hµng lµ 10 hµng
2 ViÒn khung cho b¶ng vµ thùc hiÖn tÝnh to¸n cho 2 cét “Tæng vµ TB”
3 TËp s¾p xÕp theo thø tù t¨ng dÇn cho cét
“Tæng” hoÆc thø tù gi¶m dÇn cho cét TB
4.ChÌn thªm 5 dßng xuèng cuèi b¶ng
Trang 9Giáo án Ngày dạy: 4 và 11.9.2005
Thời gian : 3 tiết (78,79,80)
Tên bài giảng : Thiết kế trang và in
I.Mục tiêu dạy học
Giúp cho học sinh sau khi trình bày văn bản có thể in đợc trang in
Trang 10Hoạt động của giáo viên
?: Dựa vào tài liệu em hãy
giải thích các mục trong
Điều chỉnh lề cho văn bản: (Nhãn Margins)Nhãn Margins
Top: Lề trên Bottom: Lề dướiLeft: Lề tráiRight: Lề phảiGutter : Phần gáyMirror margins: Chọn in 2 mặt giấy
2./ Chọn khổ giấy hướng in văn bản: (nhãn Page Size).
* Nhãn Size chọn khổ A4Page Size chọn khổ A4Portrait: In khổ đứngLandspape: In khổ nằm
* Chọn OK
II In văn bản1./ Xem trước khi in :
- Chọn nút Print Preview trên thanh công cụ (hoặc vào File chọn Print Preview) xuất hiện thanh công cụ, khi xem xong chọn Close để
đóng lại
Trang 11Trợ giúp.
2, Sửa trong Print Preview.
- Nhấn chuột vào nút Magnifer(nút phóng đại)
- Sửa văn bảnLưu văn bản
Selection : In phần văn bản được chọnPages: Chọn các trang muốn in(in liên tiếp từ 1- 5;
in trang 2,5,7,8)
*CopiesNumber of copies: Số tờ in
*PrintOdd page : in các trang lẻEven pages: in các trang chẵn
* Chọn OkChú ý: Để huỷ in ấn phím ESC trên bàn phím
Trang 12-Học bài ở nhà, tìm hiểu trớc về trang in.
Giáo án Ngày dạy: 11 và 18.9.2005
Thời gian : 3 tiết (81,82,83)
Tên bài giảng : THựC HàNH Thiết kế trang và in
I.Mục tiêu dạy học
Giúp cho học sinh thực hành thành thạo khi trình bày văn bản có thể
Đánh một đoạn văn bản khoảng 20 dòng bất kì
Định dạng văn bản theo các kiểu đã học (font, Size, Font Color)
Trang 13-HS: häc bµi ë nhµ vµ t×m hiÓu tríc mét sè c«ng cô trî gióp trong Word.
Gi¸o ¸n Ngµy d¹y : 18 vµ 25.9.2005
Thêi gian : 2 tiÕt (84 - 85)
Tªn bµi gi¶ng : Mét sè c«ng cô trî gióp
I.Môc tiªu d¹y häc
Trang 142 /Cách thực hiện:
Mở văn bản cần tìm kiếm và thay thếVào Edit/Replace xuất hiện hộp thoại
* Chọn nhãn Replace:
Find What: Nhập từ cần tìmReplace With : Nhập từ thay thế Find Next : Thực hiện
Replace: Thay thế từng từReplace All : Thay thế trong toàn bộ văn bản.Chọn Cancel để thôi thực hiện
II Chèn công thức toán học Các kí hiệu, hình ảnh
1./ Tạo chỉ số trên, hỉ số dưới.:
Tạo bằng thanh công cụ.
C1: Chọn kí tự, chữ số làm chỉ số rồi nhấn nút
X2, X2 trên thanh công cụ
Trang 15+ Chọn ký hiệu cần chèn+ Nhấn nút lệnh Insert+ Chọn Close để đóng4./Chèn các hình ảnh:
- Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn
Ví trí công thức xuất hiện khi gõ
Trang 16IV.Tổng kết- Hớng dẫn về nhà.
- + Chọn hình ảnh cần chèn
- + Chọn nút Insert Clip + Chọn Close để thoát
* Chèn tranh từ th mục khác:
- menu Insert/Picture/From File/Th mục chứa tranh/tên tranh/Chọn Insert
* Sửa chữa tranh:
- Thay đổi kích thớc bức tranh :
Nhấn chuột vào bức tranh rồi di chuột
Đến những điểm đánh dấu khi xuất hiện mũ i tên 2 chiều thì nhấn và kéo chuột
- Tô màu, vẽ lại các phần tử bức tranh + Cách1: Nhấn kép vào hình ảnh để chỉnh sửă
+Cách 2: Nhấn phím phải chuột vào hình ảnh, rồi chọn lệnh Edit Picture ( Hoặc chọn Group/Ungroup)+ Chọn phần tử để chỉnh sửa
+Dùng các nút lệnh tơng ứng của thanh công cụ vẽ
*Xuất hiện hộp thoại
- Nhập nội dung chữ nghệ thuật
- Định dạng chọn chữ
- Chọn Okb./ Tạo chữ hoa lớn đầu dòng:
- Chọn chữ cái làm chữ hoa lớn đầu dòng
- Vào Menu Format/Drop cap xuất hiện hộp thoại:
+ Position: Chọn kiểu xuất hiện+Font: Chọn Font chữ
+ Lines to drop: Chọn chiều cao chữ tính theo dòng
+Distance From text: Chọn khoảng cách từ chữ nghệ thuật đến văn bản
+ Chọn Ok
Trang 17- T×m kiÕm vµ thay thÕ, chÌn c«ng thøc to¸n häc , c¸c kÝ hiÖu h×nh ¶nh
Trang 18Giáo án Ngày dạy: 25.9.2005
Thời gian : 2 tiết (86 - 87)
Tên bài giảng : Một số công cụ trợ giúp (Tiếp)
I.Mục tiêu dạy học
Giúp cho học sinh biết cách vẽ đồ hoạ, biết cách thay thế một vài kí
tự viết tắt cho cá từ đó bởi các từ đủ nghĩa mà thông thờng các từ này dàihơn, tạo ra những giấy mời, công văn , quyết định một cách nhanh chóng
Hoạt động của giáo
Chú ý: Ta đưa trỏ chuột đến biểu tượng của thanh công cụ Drawing thì lúc này sẽ xuất hiện dòng chữ tiếng anh như sau:
Drawing: Chọn văn bảng nổi, chìm, lưới vẽ Select Object: Bao các đỗi tượng vẽ
Free Rotate: Quay đối tượng vẽAuto Shapes: Chọn các nét vẽ
Trang 19Rectangle: Vẽ hình chữ nhật(nhấn Shift khi vẽ
hình vuông)Oval: Vẽ hình Elíp(Nhấn Shift khi vẽ xuất hiện hình tròn)
Text Box: Tạo khung để gõ văn bảnWorArt: Tạo chữcnghệ thuật
Clip Art : Chèn tranh ảnh
Fill Color: Mộu nềnLine Color: Mẫu nét vẽFont Color Mầu FontLine Style: Chọn nét liền
Dash Style: Chọn nét đứtArrow Style: Chọn các mũi tên
Shadow: Tạo bóng đỗi tượng vẽ3- D: Chọn thể hiện không gian đỗi tượng vẽ
2 Xoá đối tượng vẽ
Nhấn chuột chọn đỗi tượng cần xoá
Nhấn phím Delete, hoặc nhấn nút Cut trên thanh công cụ
Trang 20khác vậy qua nghiên
cứu tài liệu hãy cho
HS: theo dõi và ghi vở
II Autocorect và Autext.
1 Autocorect( sửa lỗi tự động)
a Tạo một mục nhập để sửa lỗi tự động
Từ menu tool / Autocorect hiện hộp thoại Chọn Replace Text as you Type: Thay thế văn bản theo bạn gõ
Replace: Gõ tên cho mục sửa lỗi tự động (Tối đa
31 kí tự viết liền nhau)With : Gõ văn bản để thay thế văn bản trong hộp Replace
Chọn Add rồi chọn Ok
b./ Xoá một mục nhập sửa lỗi tự động
Từ menu tools chọn Autocorect hộp thoại xuất hiện
Replace : chọn thư mục cần xoá Chọn Delete rồi OK
2./Auto Text (tự động chèn văn bản )Chọn đoạn văn bản cần mã hoá
Vào Menu Insert/AutoText/ AutoText: Sau đó xuất hiện màn hình
+ Nhập kí tự đại diện+ Chọn nút Add+ Chọn Ok
* Cách đưa văn bản đã mã hoá vào văn bản sau: + Đặt con trỏ tại vị trí cần chèn văn bản tự động.+ Gõ tên mã hoá
+ ấn phím F3 (hoặc vào Insert/Autotex/Auto Text/ chọn tên mã hoá/ chọn Insert
Trang 21Bớc 3: Vào menu tools/Mail merge xuất hiện hộp thoại:
+ Trong hộp thoại Main document:
B1: Chọn nhãn Create B2: Chọn nhãn Format LettersB3: Chọn nhãn Active Windows+ Trong Data Source
B1: Chọn nhãn get data B2: Chọn nhãn Open Data Source hiện hộp thoại chọn tên dữ liệu trong hộp thoại Open data Source.+ Chọn Open để mở dữ liệu
B3: Chọn Edit Main document
Trang 22Thời gian: 4 tiết (88 -89 -90 - 91)
Tên bài giảng : Thực hành : một số công cụ trợ giúp
I.Mục tiêu dạy học
Giúp cho học sinh thành thạo các thao tác một số công cụ trợ giúp
nh tìm kiếm và thay thế, chèn công thức toán học các kí hiệu, hình ảnh, vẽhình trong văn bản, tạo Auto Corect và Auto Text
Bài tập:1 Gõ công thức toán học.
2.Tạo một bìa sau:
Trường THCS Ngũ Lão
Năm học 2004 - 2005
Trang 23- Ôn lại MS-DOS, NC, Word.
Giáo án Ngày dạy : 9.10.2005
Thời gian : 2 tiết (92,93)
Tên bài giảng : Ôn tập
I.Mục tiêu dạy học
Giúp cho học sinh hệ thống lại toàn bộ chơng trình đã học
?: Em hãy nêu các lệnh nội trú và
ngoại trú của MS – DOS?
Nội dung kiến thức
I.Các lệnh cơ bản của MS-DOS.
1.Lệnh nội trú:
MD, CD, TYPE, COPY,DATE,REN,VOL,TIME
Trang 24GV: Dựa vào các lệnh em hãy
GV: Lần lượt chiếu bài của
các nhóm gọi đại diện của
ra bảng chuẩn lên máy chiếu
HS: Ghi vở nội dung trên
HS: Làm việc cá nhân viết bài
làm của mình ra phim trong
GV: Thu một số bài chiếu lên
máy chiếu, nhận xét và chữa
bài cho học sinh
Bài tập:
Hãy tạo cây thư mục sau:
Tạo cây thư mục Ngũ Lão2.Tạo tệp lớp9A3.com trong thư mục khối 9
Đổi tên tệp lớp9A3.com thành 9A4
II.Các phím chức năng trong NC.
F1: Hướng dẫn sử dụng một số thao tác cơ bản trong NC
F2: Hiện lên dòng Menu tắt trong NC
F3: Hiện nội dung của tệp tin
F4: Hiện nội dung của tệp tin và cho phép sửa
đổi nội dung này
F5: Sao chép thư mục và tệp tin
F6: Cho phép đổi tên thư mục hay tệp tin.F7: Tạo thư mục trong NC
F8: Xoá thư mục( kể cả các thư mục con và các tệp tin
2.Đổi tên thư mục bài tập 1 thành bài
Trang 25GV: Đưa ra nội dung câu hỏi
chiếu lên máy chiếu
Câu 1: Em hãy nêu cách tạo một
trợ giúp trong Word?
HS: Làm việc theo nhóm(Mỗi
bàn một nhóm) ( 15 phút)
GV: Thu bài của các nhóm lần
lượt chiếu bài của từng nhóm
-Sắp xếp dữ liệu trên bảng
2.Thiết kế một trang in
-Tạo tiêu đề cho trang
-Chèn hình trong văn bản
-Auto Correct và Auto Text-Tạo bảng mục lục
Trang 26Gi¸o ¸n Ngµy d¹y :16 10.2005
Thêi gian: 45 phót (tiÕt 94)
Tªn bµi gi¶ng : KiÓm tra häc k×
PhÇn lý thuyÕt
I.Môc tiªu d¹y häc
§¸nh gi¸ kÕt qu¶ häc tËp cña häc sinh trong häc k× qua
+NAM*HOC.EXE+KHOAHOC.TXTT+ BAIVAN.DOC!
Trang 27b Nêu cách chọn đĩa cho một cửa sổ trái và phải.
c Tại cửa sổ phải ta có 2 tệp tin bất kì, muốn xem nội dung hai tệp tin này ta làm thế nào ? Nêu các b-
ớc
Trang 28Đáp án lí thuyết I>
1 Mỗi câu trả lời đúng đợc (0,25 đ )
a Xem theo từng trang màn hình
b Xem theo chiều ngang của màn hình
c Xem nội dung có tên bất kì và có đuôi là com
II>
a - Gồm các cột Name – Size -Date - Time
+ Name : Tên của tệp hay th mục,
+ Size : Kích cỡ dung lợng của th mục hay tệp
+ Date : Ngày tháng nhập th mục hay tệp
+ Time : Thời gian nhập th mục hay tệp
b - Cách chọn đĩa cho cửa sổ trái là : Alt + F1 Gõ tên ổ đĩa tơng ứng
- Cách chọn đĩa cho cửa sổ trái là : Alt + F2 Gõ tên ổ đĩa tơng ứng
c Dịch chuyển vệt sáng trỏ tại tệp tin đó ấn phím F4 Nhấn phím ESC để trở lại
IV tổng kết- Hớng dẫn
1 Tổng kết: GV: Thu bài nhận xét tiết kiểm tra
2 HD : Học sinh vào phòng máy theo sự phân công từ trớc để làm bài
thực hành
Giáo án Ngày dạy : 16.10.2005
Thời gian : 90 phút (tiết 95, 96 )
Tên bài giảng : Kiểm tra học kì
Phần thực hành
I.Mục tiêu dạy học
Đánh giá kết quả học tập của học sinh trong học kì qua
Trang 29GV: Phát đề bài cho, hớng dẫn học sinh cách làm
HS: Điền họ tên và nghe sự hớng dẫn làm bài của giáo viên
GV: Quan sát học sinh làm bài, nhắc nhở nếu học sinh nào vi phạmqui định
Câu 1: Bài tập DOS
1 Hãy tạo cây th mục có cấu trúc sau :
2 Tạo tệp tin
- KHOI9.COM trong th mục MD
3 Copy tệp KHOI9.COM sang NL
4 Đổi tên tệp tin KHOI9.COM thành KHOI9.TXT
5 Đổi tên th mục THCS thành HTN
TTHCS Ng
Trang 30
-*** -Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học cơ sở
Hiệu trởng trờng THCS Ngũ Lão- Huyện Thuỷ Nguyên
Chứng nhận em:
Sinh Ngày Tháng Năm
đã trúng tuyển kỳ thi tốt nghiệp THCS khoá ngày 11/6/2005 tại hội đồng thi Thuỷ nguyên
Đợc xếp loại tốt nghiệp: loại
(giấy chứng nhận này có giá trị tạm thời để dự thi vào PTTH)
Ngày 4 tháng 7 năm 2005
Hiệu trởng
Phạm Thị Dần
Yêu Cầu của bài
+Giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học cơ cở kiểu chữ là vnTimeH
+Đặt lề cho văn bản lề trái 1.3, lề phải là 0.9 Khoảng cách trớc và saucùng cách nhau là 6pt, dãn dòng là 1.3
+ Ghi lại bài với tên là kiểm tra
IV tổng kết- Hớng dẫn
1 Tổng kết: GV: Chấm điểm và nhận xét ý thức làm bài kiểm tra.