1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề phản ứng oxi hóa khử

3 940 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 28,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa và cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron 1.. Cân bằng phản ứng oxi hoá khử có nhiều nguyên tố thay

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ P1 Bài 1 Xác định chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa và cân bằng phản

ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

1. 2KMnO4 +16HClđặc

→

2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

2. KClO3 + 6HCl →

1KCl +3 Cl2 +1 H2O

3. 2KMnO4 +8 H2SO4 +10 NaCl →

1K2SO4 + 5Na2SO4 +5 Cl2 + 2MnSO4 + 8H2O

4. 2FeS2 +11/2 O2

→

t o

Fe2O3 + 4SO2

5. K2Cr2O7 +14HClđặc

→

2KCl +2 CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O

6. Al + 4HNO3 →

o

t

Al(NO3)3 + N2 + 2H2O

7. 4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + 1NH4NO3 + 3H2O

8. FeO + HNO3

→

Fe(NO3)3 + NO + H2O

9. Fe3O4 + HNO3

→

Fe(NO3)3 + NO + H2O

10. FeCO3 + HNO3

→

Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O

11. Fe(NO3)2 + HNO3 (loãng) →

o

t

Fe(NO3)3 + NO + H2O

12. C + H2SO4 đặc →

o

t

CO2

+ SO2

+ H2O

Bài 2 Cân bằng phản ứng oxi hoá khử có nhiều nguyên tố thay đổi số oxi hoá

1. FeS + HNO3 đặc →

o

t

Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

2. FeS2 + HNO3 đặc →

o

t

Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

3. Cu2S + HNO3 đặc →

o

t

Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO2 + H2O

4. FeS2 + H2SO4 đặc →

o

t

SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O

5. As2S3 + HNO3 đặc →

o

t

H3AsO4 + NO2 + H2SO4 + H2O

6. FeCuS2 + HNO3 đặc →

o

t

Fe(NO3)3 + Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO2 + H2O

Bài 3 Cân bằng phản ứng oxi hoá khử có sự tham gia của môi trường

1. Al + NaNO3 + NaOH + H2O → NaAlO2 + NH3

Trang 2

2. Zn + NaNO3 + NaOH → Na2ZnO2 + NH3 + H2O

3. FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

4. FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4

→

Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O

5. Cu + NaNO3 + HCl → Cu(NO3)2 + NaCl + NO2 + H2O

Bài 4 Cân bằng phản ứng tự oxi hoá tự khử

1. Cl2 + NaOH → NaClO + NaCl + H2O

2. Cl2 + NaOH → NaClO3 + NaCl + H2O

Bài 5 Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau:

1. FexOy + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2

+ H2O

2. FexOy + HNO3

→

Fe(NO3)3 + NO↑

+ H2O

3. FexOy + HNO3 đặc →Fe(NO3)3 + NO2

+ H2O

4. Fe3O4 + HNO3

→

Fe(NO3)3 + NxOy

+ H2O

5. FexOy + CO → Fe + CO2

Bài 6 Cân bằng các phản ứng sau:

(1) Cu + H+ + NO3

-→

Cu2+ + NO + H2O (2) Fe + H+ + NO3

-→

Fe3+ + NO + H2O (3) Fe2+ + H+ + NO3

-→

Fe3+ + NO + H2O (4) Cu + H+ + NO3

-→

Cu2+ + NO2 + H2O (5) Al + H+ + NO3

-→

Al3+ + N2 + H2O (6) Zn + H+ + NO3

-→

Zn2+ + N2O + H2O (7) Al + H+ + NO3

-→

Al3+ + NH4+ + H2O (8) Mg + H+ + NO3

-→

Mg2+ + NH4 + H2O

Bài 7 Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau:

(1) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O ; biÕt

O

N2

V

: VNO = 1 : 1 (2) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O ; biÕt

O

N2

V

: VNO = 1 : 3

Trang 3

Bài 8 Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau:

(1) C2H2 + KMnO4

→

KOOC-COOK + MnO2 + KOH + H2O (2) C6H5-CH3 + KMnO4

→

t o

C6H5-COOK + KOH + MnO2 + H2O (3) C2H4 + KMnO4 + H2O →CH2(OH)-CH2(OH) + MnO2 + KOH

(4) CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O→ CH3-CH(OH)-CH2(OH) + MnO2 + KOH (5) C3H4 + KMnO4 + H2SO4

→

CH3COOH + CO2 + H2O + MnSO4 + K2SO4

Ngày đăng: 03/01/2017, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w