CÔNG NGHỆ BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG ĐẶC BIỆTChương 1: Những yêu cầu về chất lượng và công nghệ BTChương 2: Công thức thành phần BTChương 3: Bê tông tươiChương 4: Công nghệ chế tạo BTChương 5: Phụ gia BTChương 6: Cường độ BTChương 7: Biến dạng đàn hồi, co ngót và từ biến của BTChương 8: Bê tông đặc biệt và phương pháp sản xuấtChương 9: Công nghệ BT chất lượng caoChương 10: Công nghệ BT tự đầm
Trang 1CHƯƠNG 10
CÔNG NGHỆ
BÊ TÔNG TỰ ĐẦM (Self-Compacting Concrete)
Công nghệ bê tông và bê tông đặc biệt
Trang 2Công nghệ bê tông và bê tông đặc biệt
S C C
Trang 410.1 Khái quát về BT tự đầm (SCC)
Công nghệ BT tự đầm
Trang 510.1 Khái quát về BT tự đầm (SCC)
Có độ dẻo rất cao và không phân tầng;
Đạt được các ưu điểm, gồm:
Khắc phục những nhược điểm khi thi công của BT
thường nên cải thiện được chất lượng của sản phẩm BT sau khi thi công;
Tiết kiệm năng lượng thi công, giảm tiếng ồn thi công;
Rút ngắn thời gian thi công;
Tạo ra các loại kết cấu mới.
Công nghệ BT tự đầm
Trang 610.1 Khái quát về BT tự đầm (SCC)
Công nghệ BT tự đầm
Trang 7Công nghệ BT tự đầm
10.1 Khái quát về BT tự đầm (SCC)
Trang 810.1 Khái quát về BT tự đầm (SCC)
Công nghệ BT tự đầm
Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí
Yếu tố giảm chi phí
1.Giảm nhân công;
2.Giảm thời gian sửa chữa sau khi đổ.
3.Giảm số lần đổ.
4.Giảm công tác xử lý mối nối.
5.Rút ngắn thời gian thi công
Yếu tố tăng chi phí 1 Tăng cường chất lượng ván khuôn. 2 Tăng cường chi phí kiểm soát chất lượng
Trang 910.2 Định nghĩa và phân loại BT tự đầm
10.2.1 Định nghĩa:
SCC là loại BT có khả năng tự làm đặc và lấp đầy vào mọi góc cạnh của ván khuôn khi thi công mà không cần các tác động cơ học bên ngoài khác.
Lấp đầy các kết cấu dày cốt thép;
Không phân tầng trong suốt quá trình thi công và rắn chắc;
SCC thường có hàm lượng cốt liệu thô thấp và sử dụng kết hợp các loại phụ gia (PG hóa học và PG bột mịn);
Quá trình đông cứng của SCC thường chậm hơn BT thường;
Công nghệ BT tự đầm
Trang 10Công nghệ BT tự đầm
Trang 11Công nghệ BT tự đầm
Trang 12Công nghệ BT tự đầm
Trang 13Công nghệ BT tự đầm
Trang 1710.2.2 Phân loại:
SCC tự đầm kiểu kết hợp:
Thành phần bao gồm cả PG bột mịn và PG siêu dẻo;
Thể tích tuyệt đối của CKD ≥ 0.13 m3/m3 BT;
Công nghệ BT tự đầm 10.2 Định nghĩa và phân loại BT tự đầm
Trang 18Các chi tiết về
mặt cắt kết cấu
Phương pháp thi công
Trang 19- Khe hở cốt thép
từ 61-200mm
- Hàm lương cốt thép 100-300 kg/m3
- Kết cấu có tiết diện lớn
- Khe hở cốt thép
≥ 200mm
- Hàm lương cốt thép ≤ 100 kg/m3
Trang 20Viscosity (assessed by rate of flow)
Thí nghiệm chảy sụt T500/thí nghiệm phễu V
T500 slump-flow test or V-funnel test
Trang 2110.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định chảy sụt (Slump-flow test):
Đánh giá khả năng chảy sụt;
Cốt liệu lớn cỡ hạt Dmax ≤ 40 mm;
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Trang 2210.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định chảy sụt (Slump-flow test):
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Trang 2310.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định chảy sụt (Slump-flow test):
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
mm
Trang 2610.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm dòng chảy qua phễu V (V-funnel test):
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Phễu V theo tiêu chuẩn của Nhật bản
Trang 2710.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm dòng chảy qua phễu V (V-funnel test):
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Phễu V theo tiêu chuẩn Châu Âu
Trang 2810.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm dòng chảy qua phiễu V (V-funnel test):
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Trang 2910.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm dòng chảy qua phiễu V (V-funnel test):
Thời gian (giây) để 12 lít SCC chảy qua hết phiễu V
Trang 3010.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định dòng chảy qua hộp L (L-box test):
Đánh giá tính lỏng và chảy qua cốt thép;
Cốt liệu lớn cỡ hạt Dmax ≤ 25 mm (20 mm);
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Trang 3110.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định dòng chảy qua hộp L (L-box test):
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Cửa ngăn
Hộp L theo tiêu chuẩn Nhật Bản
Trang 3210.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định dòng chảy qua hộp L (L-box test):
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Hộp L theo tiêu chuẩn Châu Âu
Trang 3310.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định dòng chảy qua hộp L (L-box test):
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Trang 3510.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định dòng chảy qua hộp U:
Sử dụng cho hỗn hợp SCC có cốt liệu lớn cỡ hạt Dmax ≤ 25mm;
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Trang 3610.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định dòng chảy qua hộp U:
Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Trang 3710.3.1 Khả năng tự đầm của BT tự đầm
Thí nghiệm xác định khả năng chống phân tầng (Sieve segregation resistance test):
Đánh giá khả năng chống chịu phân tầng;
Là tỷ lệ (%) giữa phần khối lượng SCC lọt qua sàng lỗ vuông
5mm (Wp)so với khối lượng SCC thí nghiệm (Wc) (5 kg).
SR = Wp.100/Wc , %
Phân loại:
Loại 1: SR1 ≤ 23 %Công nghệ BT tự đầm 10.3 Tính năng của BT tự đầm
Trang 3810.4 Vật liệu chế tạo BT tự đầm
10.4.1 Xi măng:
Có thể sử dụng:
Xi măng poóc-lăng thường;
Xi măng giàu belite: hàm lượng C2S từ 40-70 %;
Xi măng ít tỏa nhiệt: xi măng hỗn hợp với tro, xỉ.
Công nghệ BT tự đầm 10.4 Vật liệu chế tạo BT tự đầm
Trang 39 Muội silíc: tăng tính lưu biến, tăng khả năng chống chịu phân
tầng Tuy nhiên dễ làm tách nước, hàm lượng không nên quá lớn;
Xỉ lò cao nghiền mịn: Giảm nhiệt thủy hóa Tuy nhiên có thể
Công nghệ BT tự đầm 10.4 Vật liệu chế tạo BT tự đầm
Trang 42 Các yêu cầu khác giống như cát cho BT thường.
Công nghệ BT tự đầm 10.4 Vật liệu chế tạo BT tự đầm
Trang 45Công nghệ BT tự đầm 10.5 Lựa chọn thành phần BT tự đầm
Thiết lập tính năng cần thiết
Lựa chọn vật liệu và xác định tỷ lệ hỗn hợp
Kiểm tra hỗn hợp (trộn thử và điều chỉnh)
Kiểm tra hỗn hợp (mẻ trộn thử trong phòng thí nghiệm)
Kiểm tra chất lượng tại nhà máy hoặc công trường
Không
Không
Có
Có
Trang 46 Điều kiện thi công;
Điều kiện vật liệu.
Công nghệ BT tự đầm 10.5 Lựa chọn thành phần BT tự đầm
Trang 4710.5 Lựa chọn thành phần SCC
10.5.3 Xác định thành phần SCC kiểu bột:
Dmax của cốt liệu thô = 20-25 mm;
Hàm lượng cốt liệu thô:
Trang 51Công nghệ BT tự đầm 10.5 Lựa chọn thành phần BT tự đầm
Trang 52Công nghệ BT tự đầm 10.5 Lựa chọn thành phần BT tự đầm
Trang 53Công nghệ BT tự đầm 10.5 Lựa chọn thành phần BT tự đầm
Trang 54Công nghệ BT tự đầm 10.5 Lựa chọn thành phần BT tự đầm
Trang 55Công nghệ BT tự đầm 10.5 Lựa chọn thành phần BT tự đầm
Trang 5610.6 Sản xuất
Tuân thủ nghiêm ngặt quy trình sản xuất đã được thiết kế.
Chuẩn bị mẻ trộn: Sai số cho phép nên nhỏ hơn tiêu chuẩn quy định;
Trộn: cần tiến hành các mẻ trộn thử; thời gian trộn thường dài hơn so với hỗn hợp BT truyền thống (>90s); nên trộn trong nhà
Trang 5710.7 Thi công và kiểm soát thi công
Tuân thủ nghiêm ngặt quy trình thi công đã được thiết kế.
Vận chuyển: Nên vận chuyển bằng xe chuyên dụng hoặc máy bơm;
Đổ BT: ván khuôn cần được thiết kế đặc biệt về khả năng chịu lực dưới áp lực đổ BT và bề mặt phẳng, nhẵn, không hút nước;
Bơm SCC có thể bằng phương pháp thông thường (bơm từ trên xuống) hoặc bằng phương pháp đặc biệt (bơm từ dưới lên)
Công nghệ BT tự đầm 10.7 Thi công và kiểm soát thi công
Trang 5810.7 Thi công và kiểm soát thi công
Công nghệ BT tự đầm 10.7 Thi công và kiểm soát thi công
Trang 5910.7 Thi công và kiểm soát thi công
Công nghệ BT tự đầm 10.7 Thi công và kiểm soát thi công
Trang 6010.7 Thi công và kiểm soát thi công
Công nghệ BT tự đầm 10.7 Thi công và kiểm soát thi công
Trang 6110.7 Thi công và kiểm soát thi công
Công nghệ BT tự đầm 10.7 Thi công và kiểm soát thi công
Sơ đồ thi công SCC cột, tường
Trang 6210.7 Thi công và kiểm soát thi công
Hoàn thiện bề mặt: Cần tiến hành ngay sau khi kết thúc đổ BT.Công nghệ BT tự đầm 10.7 Thi công và kiểm soát thi công
Trang 63 Hoàn thiện bề mặt:
Công nghệ BT tự đầm 10.7 Thi công và kiểm soát thi công
Trang 64Câu hỏi và thảo luận:
1 Định nghĩa và phân loại SCC?
2 Tính năng tự đầm của SCC, các thí nghiệm xác định tính năng
tự đầm?
3 Vật liệu chế tạo và phương pháp xác định thành phần SCC?
4 Các lưu ý công nghệ khi thi công SCC?
5 Phạm vi ứng dụng SCC ở Việt nam?
Công nghệ BT tự đầm