KN: S.sản vô tính là hình thức ss không có sự kết hợp giữa g.tử đực và g.tử cái, con sinh ra giống nhau và giống mẹ.. Hiện nay đã nhân giống được các cây ăn quả cam, chanh, dứa, cà
Trang 1TỔ: HOÁ SINH
Trang 2Tiết 45 § 42 KIỂM TRA BÀI CŨ
1-Thế nào là sinh sản vô tính? Ưu thế của sinh sản này là gì?
KN: S.sản vô tính là hình thức ss không có sự kết hợp giữa g.tử đực và g.tử cái, con sinh ra giống nhau và giống mẹ
Ưu điểm:
- Giữ được tính trạng tốt mong muốn
- Cho sp thu hoạch nhanh
- Sx được giống cây sạch bệnh
- Tạo được sl lớn cây giống quí trong t.gian ngắn
Trang 32- Nêu ứng dụng và thành tựu về sinh sản vô tính trên thế giới,
trong nước và ở địa phương
Hiện nay đã nhân giống được các cây ăn quả ( cam, chanh, dứa, cà chua ), khoai tây, cà rốt, thuốc lá, các loại hoa và dược liệu quý
- Ở Việt Nam đã nuôi cấy mô các loại cây ăn quả ( cam, chanh,
dứa, nho ), các loại hoa nhập nội
Trang 4Tiết 45 Hiện tượng sinh sản ở một số sinh vật
? Hình thức sinh sản nào là vô tính hình thức nào là hữu tính?
? Điểm khác nhau cơ bản giữa sinh sản vô tính và sinh
sản hữu tính là gì?
Trang 5? Thế nào là sinh sản hữu tính?
G.tử đực (n)
G.tử cái (n) hợp tử (2n)
cơ thể mới
? So với ss vô tính thì ss hữu tính có ưu điểm gì?
Ưu điểm
-Tăng k.năng thích ứng
của s.vật với môi trường
-Tạo sự đa dạng và phong
phú trong giới s.vật
? Sinh sản hữu tính ở thực vật c.q nào thực hiện c.năng sing sản?
Trang 6Cuống hoa
Đài hoa
Tràng hoa
Bao phấn
Đầu nhụy Cuống nhị
Vòi nhụy Đầu nhụy Noãn
Đế hoa
Cấu tạo hoa
1
3
4
5 6
7 8 9 10 2
Trang 7II- Sinh sản ở t.vật có hoa
1- Hạt phấn và túi phôi
a- Sự hình thành hạt phấn:
-TB mẹ
(2n)
GP
NP
4 TB con (n)
TB s.sản
TB ống phấn
hạt phấn (n)
Bao phấn
TB mẹ hp
Bào tử (n)
Hạt phấn(n)
Trang 8b- Sự hình thành túi phôi:
TB mẹ (2n)
4 TB con (n)
1 TB
Túi phôi
I- Khái niệm
II- Sinh sản ở t.vật có hoa
1- Hạt phấn và túi phôi
TB trứng (n) Nhân phụ (2n)
3 TB tiêu biến
1 2 3 4
1- TB đối cực
3- TB trứng (n)
2- Nhân phụ (2n)
4- TB kèm
Đại bt
GP
Noãn
Trang 9II- Sinh sản ở t.vật có hoa
1- Hạt phấn và túi phôi
a- Sự hình thành hạt phấn:
Bao phấn
TB mẹ hp
Bào tử (n)
Hạt phấn(n)
Đại bt
1 2 3 4
b- Sự hình thành túi phôi:
Noãn
Trang 10a- Thụ phấn:
? Có các hình thức thụ phấn nào?
- Là quá trình vận chuyển
hạt phấn từ nhị đến đầu
nhụy của hoa cùng loài
? Nhờ tác nhân nào?
? Thụ phấn là gì ?
Hình thức thụ phấn: tự thụ phấn
và thụ phấn chéo
Tác nhân thụ phấn: nước, gió, côn trùng
I- Khái niệm
II- Sinh sản ở t.vật có hoa
1- Hạt phấn và túi phôi
2- Thụ phấn và thụ tinh
Trang 11II- Sinh sản ở t.vật có hoa
1- Hạt phấn và túi phôi
2- Thụ phấn và thụ tinh
b- Thụ tinh:
Ở cây h.kín là t.tinh kép:
trứng (n) hợp tử (2n).
1 t.trùng (n)
N.phụ (2n) p.nhũ (3n)
1 t.trùng (n)
TB s.sản
TB s.dưỡng
Trứng n
N.phụ 2n
H.tử 2n N.nhũ
3n
Trang 12I- Khái niệm
II- Sinh sản ở t.vật có hoa
1- Hạt phấn và túi phôi
2- Thụ phấn và thụ tinh
3- Sự tạo quả và kết hạt
H.tử 2n
N.nhũ 3n
Trang 13II- Sinh sản ở t.vật có hoa
1- Hạt phấn và túi phôi
2- Thụ phấn và thụ tinh
3- Sự tạo quả và kết hạt
Trang 14I- Khái niệm
II- Sinh sản ở t.vật có hoa
a- Sự b.đổi s.lí khi quả chín
1- Hạt phấn và túi phôi
2- Thụ phấn và thụ tinh
3- Sự tạo quả và kết hạt
4- Sự chín của quả và hạt
- Màu sắc:
- Mùi vị: + Ancaloit và axit hữu cơ giảm
+ Fructôzơ, saccarôzơ tăng
+ Hình thành êtilen
- Pectat canxi bị phân huỷ, các tb rời nhau
ruột mềm D.lục giảm, tổng hợp carôtenoit
Trang 15II- Sinh sản ở t.vật có hoa
a- Sự b.đổi s.lí khi quả chín
1- Hạt phấn và túi phôi
2- Thụ phấn và thụ tinh
3- Sự tạo quả và kết hạt
4- Sự chín của quả và hạt
b- Các đk ảnh hưởng đến
sự chín ở quả:
- Êtilen
K.Thích quả hô hấp
Tăng tính thấm của màng G.Phóng các enzim
- T0 Cao kích thích sự chín
Thấp làm chậm sự chín
Trang 16I- Khái niệm
II- Sinh sản ở t.vật có hoa
III- Ứng dụng ? Trong thực tế đã có ứng dụng nào làm
quả chín nhanh hay chín chậm ?
nhanh
- Auxin + t0 thấp quả chín chậm
- Auxin + gibêrelin quả không hạt
Trang 17T H U P H A N
7
6
5
4
N O A N C A U
V O I N H U Y
U C V A T H A T
C O N T R U N G
G I O
T U I P H O I
H O A
A U X I N
12 11
10 9
8
7 chữ: Chỉ sự kết hợp giữa g.tử đực và g tử cái tạo hợp tử. 7 chữ: Bộ phận của hoa sẽ biến thành quả sau khi thụ tinh
9 chữ: Hiện tượng hạt phấn từ nhị rơi trên nhuỵ của hoa cùng cây. 7 chữ: Bộ phận nối liền giữa phần đầu nhuỵ với bầu nhuỵ 13 chữ: Một ngành thực vật gồm những cây có hoa. 7 chữ: Là tế bào đơn bội nằm trong túi phôi
7 chữ: H.tượng hạt phấn phát triển trên đầu nhuỵ của 1 hoa nào đó. 5 chữ: Một loại chất kích thích sinh trưởng ở thực vật 7 chữ: Một cấu trúc có chứa noãn cầu và nhân phụ. 8 chữ: Một lớp động vật là tác nhân gây thụ phấn ở thực vật. 3 chữ: Cơ quan sinh sản của thực vật. 3 chữ: Một yếu tố khác giúp thụ phấn cho cây được tổng hợp ở chồi ngọn
T A V C U
A O H
O C