Chủ đề 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNGDạng toán lập phương trình mặt phẳng tương đối đa dạng, nhưng trong chủ đề mở đầu này, chúng tôi chỉ đề cập những dạng bài tập phù hợp với bước đầu tiếp c
Trang 1Chủ đề 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Dạng toán lập phương trình mặt phẳng tương đối đa dạng, nhưng trong chủ đề mở đầu này, chúng tôi chỉ đề cập những dạng bài tập phù hợp với bước đầu tiếp cận Còn các dạng toán nâng cao, sẽ được trình bày cụ thể và nâng cao sau
I- LÝ THUYẾT:
1- Vectơ pháp tuyến- phương trình tổng quát của mặt phẳng:
1-1 Vectơ pháp tuyến của mp :
1-2 Phương trình tổng quát của mp ( ) :
Mặt phẳng ( ) qua M x y z và có một vectơ pháp tuyến là 0 0; 0; 0 2 2 2
1-4 Phương trình mặt phẳng chắn Ox, Oy, Oz:
Mp cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A a ; 0; 0 , B 0; ; 0 ,b C 0; 0;c ; abc0
C
B A
O
H
M0
Trang 2Bước 3: Áp dụng công thức:
a) Hãy xác định 1 vectơ pháp của mp ( ).P
b) Xác định m sao cho A2m1;m2;m1 thuộc ( ).P
c) Tìm giao điểm của ( )P với các trục toạ độ
H
Trang 3P Ox M
0; ; 05
Bài tập 2: Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau:
a) Qua A1; 0; 2 và song song với mp (Oxy)
b) Qua M2; 1; 3 và vuông góc với Ox
c) Qua I1; 2; 4 và song song với mp(P): 2 x3y5z 1 0
d) là mặt phẳng trung trực của đoạn AB với A1; 3; 2 , B 1;1; 0
Lời giải:
a) Cách 1: Do mp / /mp(Oxy) nên có dạng: z m 0; m0
Mặt khác: A1; 0; 2 2 m 0 m 2
Vậy :z 2 0
Cách 2: Do mp / /mp(Oxy): z0 nên nhận n0; 0;1 làm 1 vectơ pháp tuyến
Mặt phẳng qua A1; 0; 2 có 1 vectơ pháp tuyến là n0; 0;1, có phương trình:
: 0 x 1 0 y 0 1 z2 0 z 2 0
b) Do mp trục Ox nên nhận n/ 1; 0; 0 làm 1 vectơ pháp tuyến
Mặt phẳng qua A1; 0; 2 có 1 vectơ pháp tuyến là n/ 1; 0; 0, có phương trình:
: 1 x 1 0 y 0 0 z2 0 x 1 0
c) Do mp / /mp(P) nên có dạng: 2x3y5z m 0; m 1
Mặt khác: A1; 0; 2 12 m 0 m 12
Vậy : 2x3y5z12 0
d) Gọi I là trung điểm ABI0; 2;1
Mặt phẳng đi qua I0; 2;1 và nhận AB 2; 2; 2 làm 1 vectơ pháp tuyến, có phương trình:
: 2x 0 2 y 2 2 z 1 0 x y z 3 0
Bài tập 3: Viết phương trình mp qua 3 điểm A1; 2; 3 , B 2; 4; 3 , C 4; 5; 6
Lời giải:
Trang 4Bài tập 4: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 hình chiếu của M1; 3;1 lên các trục toạ độ
Lời giải:
Hình chiếu của M1; 3;1 trên Ox là điểm M11; 0; 0
Hình chiếu của M1; 3;1 trên Oy là điểm M20; 3; 0
Hình chiếu của M1; 3;1 trên Oz là điểm M30; 0;1
Bài tập 6: Viết phương trình mặt phẳng qua M0; 2; 1 , song song với Ox và vuông góc với mp (P): x y z 0
Trang 5Bài tập 8: Viết phương trình mặt phẳng qua M1; 2; 3 và cắt 3 trục toạ độ ở 3 điểm phân biệt
Trang 6Bài tập 10: Lập phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau:
a) Đi qua điểm G1; 2; 3 và cắt các trục toạ độ tại các điểm A, B, C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC
b) Đi qua điểm H2;1;1 và cắt các trục toạ độ tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC
33
Trang 7Bài tập 11: Cho hai điểm A0; 0; 3 , B 2; 0; 1 và mặt phẳng (P): 3 x8y7z 1 0 Tìm tọa độ
điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều
+ Bước 1: Lập phương trình mặt phẳng (Q) là mặt phẳng trung trực của AB
+ Bước 2: Lập phương trình đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q)
+ Bước 3: Điểm C cần tìm: Nằm trên d và thỏa: AB BC
Trang 8Bài tập 12: (Khối B-2009) Cho tứ diện ABCD có các đỉnh A1; 2;1 , B2;1; 3 , C 2; 1;1 và
TH 2: Mặt phẳng (P) qua A, B và trung điểm I của CD
Gọi I là trung điểm CDI1;1;1
Trang 9III- BÀI TẬP TỰ LUẬN TỰ LUYỆN:
Bài tập 1: Lập phương trình mặt phẳng , trong các trường hợp sau:
a) Đi qua A1; 2;1 và có 1 vectơ pháp tuyến n1; 3; 2
b) Qua A2; 0; 1 và song song với mp ( ) : x y 0
Bài tập 2: Cho tứ diện ABCD có A5;1; 3 , B 1; 6; 2 , C 5; 0; 4 , D 4; 0; 6
a) Viết phương trình mp(BCD)
b) Viết phương trình mp qua A, B và song song với CD
c) Gọi G là trọng tâm BCD. Viết phương trình mp qua G và song song (ABC)
Bài tập 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A0;1; 1 , B 2;1;1 và vuông góc với
Bài tập 6: Lập phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau:
a) Đi qua điểm G1; 2;1 và cắt các trục toạ độ tại các điểm A, B, C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC
b) Đi qua điểm H1;1; 1 và cắt các trục toạ độ tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm tam giác ABC
Bài tập 7: Cho tứ diện ABCD với A1; 0;1 ; B 1;1; 2 ; C1;1; 0 ; D 2; 1; 2 Lập phương trình
mặt phẳng (P) qua A, B và cách đều C, D
Bài tập 8: (CĐ- 2014) Cho điểm A2;1; 1 , B 1; 2; 3 và mặt phẳng (P): x2y2z 3 0 Tìm tọa
độ hình chiếu của A trên (P) Viết phương trình mặt phẳng chứa A, B và vuông góc với (P)
Bài tập 9: (CĐ- 2011) Cho hai điểm A1; 2; 3 , B 1; 0; 5 và mặt phẳng (P): 2x y 3z 4 0 Tìm
tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho A, B, M thẳng hàng
Bài tập 10: (CĐ- 2009) Cho các mặt phẳng P1 :x2y3z 4 0 và P2 : 3x2y z 1 0 Viết
phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A1;1;1, vuông góc với hai mặt phẳng P và 1 P 2
Trang 102) Cho ba điểm A0; 0; 3 , B 1; 2;1 và C1; 0; 2
a) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
b) Tìm độ dài đường cao của tam giác ABC kẻ từ đỉnh A
Bài tập 12: (TN 2014) Cho điểm A1; 1; 0 và mặt phẳng (P): 2x2y z 1 0
a) Viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với (P)
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho AM vuông góc OA và độ dài đoạn AM bằng
ba lần khoảng cách từ A đến (P)
Bài tập 13: (D- 2013) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 3; 2 và mặt phẳng
(P): x2y2z 5 0 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P) Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với (P)
Bài tập 14: (B- 2012) Cho A0; 0; 3 , M1; 2; 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC có trọng tâm thuộc đường thẳng AM
Bài tập 15: (A- 2011) Cho hai điểm A2; 0;1 , B 0; 2; 3 và mặt phẳng P : 2x y z 4 0 Tìm
tọa độ điểm M thuộc (P) cho MA MB 3
Bài tập 16: (D- 2010) Cho hai mặt phẳng P x y z: 3 0 và Q x y z: 1 0 Viết phương trình mặt phẳng R vuông góc với P , Q sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng
R bằng 2
Bài tập 17: (B-2008) Cho ba điểm A0;1; 2 , B 2; 2;1 , C 2; 0;1
a) Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A, B, C
b) Tìm toạ độ của điểm M thuộc mặt phẳng 2x2y z 3 0 sao choMA MB MC
Bài tập 18: Dự bị 1-A-2007 Cho 2 điểm A1; 3; 2 , B 3;7; 18 và mp P : 2 x y z 1 0
a) Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P)
b) Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho MA MB nhỏ nhất
Bài tập 19: Dự bị 1–B-2007 Cho các điểm A3; 5; 5 , B 5; 3;7 và mặt phẳng P : x y z 0
a) Tìm giao điểm I của đường thẳng AB với mặt phẳng (P)
b) Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA2 MB2 nhỏ nhất
Trang 12Bài toán 5: Lập phương trình mặt phẳng đi qua 2 điểm phân biệt A, B và / /d
Trang 13Bài toán 9: Lập phương trình mặt phẳng chứa 2 đường thẳng cắt nhau d d, /
Trang 14IV- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUYỆN TẬP:
Câu 1 Mặt phẳng tọa độ Oyz có 1 vectơ pháp tuyến là
A n1; 0; 0 B n0;1; 0 C n0; 0;1 D n1;1; 0
Lời giải:
Mặt phẳng tọa độ Oyz x: 0 1 vectơ pháp tuyến là n1; 0; 0 Chọn đáp án A.
Câu 2 Cho điểm A1; 2;1 và hai mp ( ) : 2P x4y6z 5 0 và ( ) :Q x2y3z0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Mp(Q) đi qua A và song song với (P)
B Mp(Q) không đi qua A và song song với (P)
C Mp(Q) đi qua A và không song song với (P)
D Mp(Q) không đi qua A và không song song với (P)
Lời giải:
Thay A1; 2;1 vào phương trình mặt phẳng P , Q ta thấy A( )Q Một vectơ pháp tuyến của ( )P là n12; 4; 6 , một vectơ pháp tuyến của ( )Q là n2 1; 2; 3 Dễ thấy n1 2n2 , suy ra rằng ( )P song song với ( ) Q Chọn đáp án A.
Câu 3. Mặt phẳng (P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz tại A, B, C; trọng tâm của tam giác là G 1; 3; 2
Phương trình mặt phẳng (P) là
A x y z 5 0 B 2x3y z 1 0
C x3y2z 1 0 D 6x2y3z18 0.
Lời giải:
( )P cắt Ox Oy Oz, , lần lượt tại A a ; 0; 0 ; B 0; ; 0 ;b C 0; 0;c ; abc0
Tọa độ trọng tâm G 1; 3; 2 suy ra:
3
a
a b
b c c
Chọn 1 vectơ chỉ phương của Oz là i0; 0;1 và điểm A0; 0;1Oz Kiểm tra sự vuông góc của
vectơ pháp tuyến của các mặt phẳng và sự kiện A thuộc mặt phẳng Chọn đáp án C.
Trang 15Câu 5. Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng PQ với P4; 7; 4 , Q2; 3; 6 là
Câu 6 Gọi M M1, 2, M lần lượt là điểm đối xứng của 3 M1; 2; 3 qua các mặt phẳng
Oxy , Oxz , Oyz Phương trình mp M M M là 1 2 3
Câu 7 Gọi là mặt phẳng đi qua điểm A1; 2; 3 và song song với mặt phẳng
: x4y z 12 0 Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của ?
Trang 16mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A đi qua I B / /Oz
C / / xOz D
Lời giải:
Một vectơ pháp tuyến của (xOz là ) n0;1; 0
Một vectơ chỉ phương của ( ) là u0;1; 0 Suy ra xOz Chọn đáp án C.
Câu 11 Cho mặt phẳng đi qua 2 điểm E4; 1;1 , F 3;1; 1 và song song với trục Ox Phương
trình nào sau đây là phương trình tổng quát của ?
Câu 12 Cho hai mặt phẳng : 3x2y2z 7 0 và : 5x4y3z 1 0 Phương trình mặt
phẳng qua gốc tọa độ O, đồng thời vuông góc với cả và là
A 2x y 2z 1 0 B 2x y 2z0
C 2x y 2z0 D 2x y 2z0
Lời giải:
Một vectơ pháp tuyến của là: n1 3; 2; 2
Một vectơ pháp tuyến của là: n2 5; 4; 3
Trang 17Câu 14. Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A2; 1; 1 đến mặt phẳng
: 16x12y15z 4 0 Độ dài của đoạn AH bằng
A 55 B 11
11
22.5
Lời giải:
Ta có
2 2 2
; CD 5; 1; 3; AB CD, 1; 28;11 Mặt phẳng qua A B và song song với ,
CD nhận AB CD , 1; 28;11 làm vectơ pháp tuyến có phương trình: x28y11z49 0 , kiểm
12
7.3
Trang 18Ta có:
4; 1;1
, 1; 2; 2 2; 1; 0
AB
AB AC AC
25
m n
m n. 10 Chọn đáp án A
Trang 19IV- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN:
Câu 1 Giả sử vectơ n0 là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng Khẳng định nào sau đây sai?
A Giá của vectơ n
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Câu 2 Phương trình mặt phẳng tọa độ Oxy là
A Mp(Q) đi qua A và song song với (P)
B Mp(Q) không đi qua A và song song với (P)
C Mp(Q) đi qua A và không song song với (P)
D Mp(Q) không đi qua A và không song song với (P)
Câu 9 Mặt phẳng 2x3y z 1 0 cắt các trục tọa độ tại các điểm có tọa độ
Trang 21Câu 27 Mặt phẳng : 2 x 3y z 0
A song song với trục Ox B song song với trục Oy
C song song với trục Oz C cắt cả ba trục tọa độ
Câu 28 Gọi M M1, 2, M lần lượt là điểm đối xứng của 3 M1; 2; 3 qua các mặt phẳng
Oxy , Oxz , Oyz Phương trình mp M M M là 1 2 3
Câu 31 Gọi là mặt phẳng đi qua điểm A1; 2; 3 và song song với mặt phẳng
: x4y z 12 0 Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của ?
Câu 34 Cho điểm I2; 6; 3 và các mặt phẳng :x 2 0, :y 6 0, :z 3 0 Tìm
mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
Trang 22Câu 42 Cho hai điểm A1; 1; 0 và B2; 0;1 Phương trình nào sau đây là phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?
Câu 45 Cho ba mặt phẳng :x y 2z 1 0, :x y z 2 0, :x y 5 0 Trong các
mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A B C / / D
Câu 46 Phương trình mặt phẳng P qua A2; 1; 1 và vuông góc với hai mặt phẳng
2x z 1 0; y0 là
A x2y 4 0 B 5x3y2z0
Trang 23C 10x9y5z70 0. D 4x y 5z 7 0.
Câu 47 Cho mặt phẳng đi qua 2 điểm E4; 1;1 , F 3;1; 1 và song song với trục Ox Phương
trình nào sau đây là phương trình tổng quát của ?
A x y 0 B x y z 0 C y z 0 D x z 0
Câu 48. Phương trình của mặt phẳng chứa trục Oy và điểm Q1; 4; 3 là
A 3x z 0 B 3x y 0 C x3z0 D 3x z 0
Câu 49. Cho ba điểm A2;1; 1 , B 1; 0; 4 , C 0; 2; 1 Phương trình nào sau đây là phương
trình của mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC?
Câu 51 Gọi là mặt phẳng đi qua điểm M(3; 1; 5) và vuông góc với hai mặt phẳng:
: 3x2y2z 7 0, : 5x4y3z 1 0 Lúc đó, phương trình tổng quát của là
Trang 24A x y z 3 0 B x y z 0.
C x y z 0 D x y z 3 0
Câu 58. Cho hai mặt phẳng : 3x2y2z 7 0 và : 5x4y3z 1 0 Phương trình mặt
phẳng qua gốc tọa độ O, đồng thời vuông góc với cả và là
Câu 61 Cho A3; 0; 0 , B 0; 6; 0 , C 0; 0; 6 và mp :x y z 4 0 Tọa độ hình chiếu vuông
góc của trọng tâm tam giác ABC lên mp là
Câu 68 Cho hai điểm A2;1; 1 , B0; 3;1 và mặt phẳng :x y z 3 0 Điểm N thuộc ( ) P
sao cho 2NA NB có giá trị nhỏ nhất là
A N 1; 4; 0 B N 4; 1; 0 C N4;1; 0 D N1; 4; 0
Trang 25Câu 69 Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A2; 1; 1 đến mặt phẳng
: 16x12y15z 4 0 Độ dài của đoạn AH bằng
A 55 B 11
11
22.5
Câu 70 Cho mặt cầu tâm I4; 2; 2 bán kính r tiếp xúc với mặt phẳng P : 12x5z19 0 Bán
kính r bằng
13
Câu 71 Cho mặt phẳng P : 3x3y2z15 0 và ba điểm A1; 4; 5, B0; 3;1, C2; 1; 0 Điểm
M thuộc P sao cho MA2 MB2MC2 có giá trị nhỏ nhất là
2.9
Câu 73 Cho hai điểm C1; 1; 2 , D 2; 0;1 và mặt phẳng P : 2x y z 3 0 Điểm M thuộc
P thỏa mãn MC MD có giá trị lớn nhất có tọa độ là
7
Câu 77. Cho tứ diện ABCD với A5; 0; 4, B1; 1; 2, C5; 1; 3, D0; 0; 6 Phương trình mặt
phẳng qua A , B và song song với CD là
A x28y11z 9 0 B x 28y11z49 0.
C x28y11z49 0. D x28y11z19 0.
Trang 26Câu 78 Điều kiện nào sau đây không đủ để cặp mặt phẳng P : 2x y 5z p 0;
12
7.3
Câu 84 Cho tứ diện ABCD có A0; 2; 0, B2;0;0, C0;0; 2 và D0; 2; 0 Số đo góc của hai mặt phẳng ABC và ACD bằng
1
1.5
Câu 86 Cho hai mặt phẳng P : 2x y z 3 0 và Q x z: 2 0 Góc giữa hai mặt phẳng P
Câu 88 Phương trình mặt phẳng đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng P : 3x z 2 0,
Q : 2x y 1 0 và vuông góc với mặt phẳng R : 2x2y3z11 0 là
Trang 27A 4x y 2z 1 0 B 4x y 2z 3 0.
C 4x y 2z 2 0 D 4x y 2z 5 0
Câu 89 Giao điểm của mặt phẳng 3x4y5z60 0 với trục Oy có tọa độ là
A 0; 15; 0 B 0;12; 0 C 20; 0; 0 D 0;15; 0
Câu 90 Cho điểm H2;1;1 Mặt phẳng đi qua H , cắt Ox Oy Oz tại , , A B C sao cho , , H là
trực tâm của tam giác ABC Phương trình của mặt phẳng là
2
7
9
Câu 92 Cho hai mặt phẳng P x: 3y2z 1 0 và Q : 2m1x m 1 2 m y 2m4z14 0
Để P và Q vuông góc với nhau khi m ?
Câu 93. Cho mặt phẳng (P): x y 1 0 Điểm H2; 1; 2 là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ
O trên một mặt phẳng (Q) Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là