Tăng thu ỗ nh p.ậ... o điu kin vt cht đ cng c an ninhạủ ố quc phòng, gi vng lòng tin vào Đngốữả Làm tăng thu nhp quc dân và phúc li ậ xã hi, gim đói nghèo, ci thin đi sngộ G ii quyt vic
Trang 1BÀI 1: CÔNG DÂN V I S PHÁT Ớ Ự
TRI N KINH T Ể Ế
(Ti t 1) ế
1 S n xu t c a c i v t ch t ả ấ ủ ả ậ ấ a) Th nào là s n xu t c a c i v t ch t? ế ả ấ ủ ả ậ ấ
b) Vai trò c a s n xu t c a c i v t ch t ủ ả ấ ủ ả ậ ấ
Trang 8- Thông qua lao đ ng sx con ộ
ng ườ i đ ượ c c i t o phát tri n ả ạ ể
và hoàn thi n v th ch t l n ệ ề ể ấ ẫ tinh th n ầ
Trang 9Nh có lao đ ng mà con ng ờ ộ ườ i phát tri n: ể
Trang 10 Ngoài ho t đ ng SXCCVC theo em còn có nh ng ạ ộ ữ
ho t đ ng nào khác? ạ ộ
Em cho ví d v m i quan h gi a ho t ụ ề ố ệ ữ ạ
đ ng SX v i các ho t đ ng khác? ộ ớ ạ ộ
Trang 11 - Ho t đ ng sx là trung tâm, ti n đ thúc đ y các ạ ộ ề ề ẩ
ho t đ ng khác trong đ i s ng xã h i nh Kinh t , ạ ộ ờ ố ộ ư ế chính tr , văn hóa, khoa h c ị ọ
L ch s xã h i loài ng ị ử ộ ườ i đã tr i ả qua m y ph ấ ươ ng th c s n xu t? ứ ả ấ
-L ch s xã h i loài ng ị ử ộ ườ i là m t quá trình ộ phát tri n và hoàn thi n các PTSX l c h u ể ệ ạ ậ
b ng các PTXS ti n b h n ằ ế ộ ơ
- Xã h i sau bao gi cũng có n n s n xu t ộ ờ ề ả ấ ccvc cao và ti n b h n xã h i tr ế ộ ơ ộ ướ c.
Cho ví dụ
Trang 12b Ý nghĩa c a phát tri n kinh t đ i v i cá ủ ể ế ố ớ
Đáp ng nhu c u v v t ch t và tinh th nứ ầ ề ậ ấ ầ ngày càng phong phú c a m i cá nhânủ ỗ
Có đi u ki n h c t p, tham gia các h at đ ng ề ệ ọ ậ ọ ộ
xã h i, phát tri n b n thân toàn di nộ ể ả ệ
Trang 13Phát tri n kinh t t o đi u ki n cho m i ng ể ế ạ ề ệ ỗ ườ i có công ăn vi c làm và thu nh p n đ nh, cu c s ng m ệ ậ ổ ị ộ ố ấ no.
Kinh t phát tri n giúp ế ể
t o ra nhi u nghành ngh ạ ề ề
nh : Nghành công ngh thông ư ệ
tin, d ch v làm đ p; trang trí ị ụ ẹ
n i th t, d ch v cộ ấ ị ụ ưới h i…ỏ
t o ra nhi u công ăn vi c làm ạ ề ệ
cho m i cá nhân Tăng thu ỗ
nh p.ậ
Trang 14Có đi u ki n chăm sóc s c kh e, nâng cao ề ệ ứ ỏ
tu i th ổ ọ
+ Tu i th bình quân.ổ ọ
Năm TTTB
c a namủ( tu i) ổ
TTTB
c a n ủ ữ( tu i) ổ
Tăng( tu i) ổ
Trang 15Vi c làm n đ nhệ ổ ị
Có đi u ki n h c t pề ệ ọ ậ
Trang 16- Đáp ng nhu c u v v t ch t và tinh th n ngày càng ứ ầ ề ậ ấ ầ phong phú.
N n kinh t phát tri n không ch đáp ng nhu c u v v t ề ế ể ỉ ứ ầ ề ậ
ch t mà nhu c u v tinh th n c a ngấ ầ ề ầ ủ ười dân cũng được đáp
ng nh : các l h i truy n th ng, các d ch v chăm sóc s c
kh e t i nhà.ỏ ạ
Trang 17Có đi u ki n h c t p, tham gia các ho t ề ệ ọ ậ ạ
đ ng xã h i, phát tri n con ng ộ ộ ể ườ i toàn di n ệ
Ví dụ: Tham gia chi n d ch tình nguy n mùa hè xanh.ế ị ệ
Tham gia các t ch c Đoàn, h i n i công tácổ ứ ộ ơ
Trang 18Đ i v i gia đình em thì phát tri n kinh t s ố ớ ể ế ẽ
ch c năng sinh s n; ch c năng chăm sóc và giáo d c; đ m ứ ả ứ ụ ả
b o gia đình h nh phúc; xây d ng gia đình văn hóa.ả ạ ự
Trang 19o điu kin vt cht đ cng c an ninhạủ
ố quc phòng, gi vng lòng tin vào Đngốữả
Làm tăng thu nhp quc dân và phúc li
ậ
xã hi, gim đói nghèo, ci thin đi sngộ
G
ii quyt vic làm tht nghip,
ảgim
t nn xã hiả
Trang 20Phát tri n kinh t làm tăng thu nh p qu c ể ế ậ ố
dân và phúc l i xã h i, c i thi n đ i s ng, gi m ợ ộ ả ệ ờ ố ả
t l đoí nghèo… ỉ ệ
+ Thu nh p bình quân tính trên đ u ngậ ầ ườ ừi t 835 USD c a ủnăm 2007 tăng lên 960 USD vào năm 2008 (đ t h n 90% so v i ạ ơ ớ
k ho ch) và đ t kho ng 1.100 USD vào năm 2009ế ạ ạ ả
+ T l h nghèo c nỷ ệ ộ ả ước gi m nhanh t 22% năm 2005 ả ừ
xu ng còn dố ưới 10% năm 2010 Bình quân m i năm gi m 2-3%.ỗ ả
Trang 21Di n tích nhà bình quân đ u ng ệ ở ầ ườ i trung
S h SD ố ộ
Di n tích trên ệ60m2( %)
Trang 22+ Di n tích nhà bình quân đ u ngệ ở ầ ười trung bình c a c ủ ả
nước là 16,7m2/người, trong đó khu v c thành th là 19,2 m2/ngự ị ười
và nông thôn là 15,7m2/ngở ười
Trang 23+ T l bi t ch c a s ngỷ ệ ế ữ ủ ố ườ ừi t 15 tu i tr lên đã tăng ổ ở(t 90,3% năm 1999 lên 94% năm 2009); g n 4 tri u ngừ ầ ệ ười ch a ư
t ng đi h c, chi m 5% t ng dân s t 5 tu i tr lên.ừ ọ ế ổ ố ừ ổ ở
Trang 24
- PTKT t o đi u ki n gi i quy t công ăn vi c ạ ề ệ ả ế ệ
làm, gi m th t nghi p, gi m t n n xã h i ả ấ ệ ả ệ ạ ộ
+ Đ n h t năm 2008 thì Vi t Nam v n có đ n 52,5% lao đ ng ế ế ệ ẫ ế ộlàm trong khu v c nông nghi pự ệ
Kho ng 23,6 tri u lao đ ng, n i có hi u qu làm vi c ả ệ ộ ơ ệ ả ệ
và năng su t th p Trong khi đó, t l lao đ ng làm vi c trong ấ ấ ỷ ệ ộ ệngành công nghi p ch là 20,83%, trong các ngành d ch v là ệ ỉ ị ụ26,55%
+ Tính đ n 0 gi ngày 1-4-2009, c nế ờ ả ước có 43,8 tri u ngệ ười trong đ tu i lao đ ng đang làm vi c, chi m 51,1% dân s ộ ổ ộ ệ ế ố(thành th có 11,9 tri u ngị ệ ười, nông thôn có 31,9 tri u ngệ ười), lao
đ ng n chi m 46,6% t ng l c lộ ữ ế ổ ự ượng lao đ ng.ộ
Trang 25D n dò ặ
H c thu c bài cũ và tr l i câu h i trong SGKọ ộ ả ờ ỏ
Chu n b bài 2 “hàng hóa- ti n t - th trẩ ị ề ệ ị ường”