1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA HOC KI 1 LOP 12

6 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 412,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 34: Một hình chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h.. 3 3a Câu 38: Cho khối lăng trụ đứng có thể tích V và diện tích đáy bằng S, tính độ dài cạnh bên của hình lăng trụ này.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BRVT

TRƯỜNG CHUYÊN LỆ QUÝ ĐÔN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – 2016/2017 MÔN TOÁN - KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi ABC

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Hàm số

3 3

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A

( 1;1)−

B

(1;+∞)

C

(0;3)

D

(−∞ −; 1)

Câu 2:Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên ?

A

sin

B

2 ( 1)

y= −x

C

2 1

x y x

= +

D

1

Câu 3: Cho hàm số

( )

y= f x

'( ) 0; (0; )

f x > ∀ ∈x +∞

Chọn mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau:

A Hàm số

( )

y= f x

nghịch biến trên khoảng

(0;+∞)

B Hàm số

( )

y= f x

đồng biến trên khoảng

(0;1)

C Hàm số

( )

y= f x

không có cực trị trên khoảng

(0;+∞)

D

( ) (2), (0;2)

f x < f ∀ ∈x

Câu 4: Cho hàm số

( )

y= f x

xác định trên ¡ và có

2 '( ) ( 1) ( 2)

Mệnh đề nào sau đây là mệnh

đề đúng?

A Hàm số

( )

y= f x

đồng biến trên khoảng

( 2;− +∞)

B Hàm số

( )

y= f x

đạt cực đại tại x= −2

C Hàm số

( )

y= f x

đạt cực tiểu tại x=1

D Hàm số

( )

y= f x

nghịch biến trên khoảng

( 2;1)−

Câu 5: Tìm điểm cực đại M của đồ thị hàm số

3 3

A

( 1; 2)

B

( 1; 2)

C

(1; 2)

D

(0;0)

M

Câu 6: Tìm số điểm cực tiểu của hàm số

4 3 2 5

Câu 7: Cho hàm số

( )

y= f x

có đạo hàm cấp hai trên ¡ Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng ?

Trang 1/6 - Mã đề thi ABC

¡

Trang 2

A Nếu f x'( )0 =0

f "( )x0 >0

thì 0

x

là điểm cực tiểu của hàm số

B Nếu

( )0

f x =

( )0

f x >

thì 0

x

là điểm cực đại của hàm số

C Nếu f x'( )0 =0

f "( )x0 =0

thì 0

x

là điểm cực trị của hàm số

D Nếu

( )0

f x =

thì 0

x

là điểm cực trị của hàm số

Câu 8: Tìm điều kiện của

,

a b

để hàm số

( )

có hai điểm cực tiểu và một điểm cực đại

A a> >0 b

B a< <0 b

C

0; 0

a> b>

D

0; 0

a< b<

Câu 9: Tìm tất cả giá trị của tham số m để

0 2

là điểm cực trị của hàm số

2

1 2

C

1

8

D

1 4

m= −

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số

4 5 3

y= − +x x+

trên đoạn

[ ]0;1 là:

Câu 11: Cho hàm số

( )

f x

có giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn

[ ]1; 2

lần lượt là 0 và 3, chọn

khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A

[ ]

0 1;2

x

∃ ∈

để

0 ( ) 3

B

(1) 0

C

[ ]

( ) 0; 1; 2

f x ≤ ∀ ∈x

D

( )

0< f x( ) 3;< ∀ ∈x 1; 2

Câu 12: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 3 ( )

f x x

x

trên khoảng

(0;2]

A

( 0;2 ]

min ( ) 4

x f x

B

( 0;2 ]

19 min ( )

2

x f x

C

( 0;2 ]

min ( ) 3

x f x

D Không có

( 0;2 ]

min ( )

x f x

Câu 13: Đồ thị hàm số

2 1

x y x

=

có tiệm cận ngang là:

A

2

y=

B

2

y= −

C x=1

D x=2

Câu 14: Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 2

1

x y

=

− +

A x=1

B x=2

Trang 3

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4

-3

-2

-1

1

2

3

4

5

x

Câu 15: Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A

4 2 2

B

2 2

C

3 2

D

4 2 2

-6

-5

-4

-3

-2

-1

1

2

3

x y

Câu 16: Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?

A

3 3 2 1

B

3 3 1

y x= − +x

C

3 3 2 1

y= − +x x +

D

3 3 2

Câu 17: Tìm tung độ giao điểm của đồ thị (C):

3

x y x

= +

và đường thẳng (d):

1

y x= −

Câu 18: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2

y x= −x

tại điểm có hoành độ

0 1

có phương trình là:

A

1

y x= −

B

1

y= −x

C

y= x

D

Câu 19: Đồ thị (C):

3 3 2 3

(m là tham số) và trục hoành có 3 giao điểm hoành độ dương

khi và chỉ khi:

A 0< <m 1

B 0< ≤m 1

C 0≤ <m 1

D

1

1

2< <m

Câu 20: Tập xác định của hàm số

2

y= −x

A

(−∞;2)

B

(−∞; 2]

C

( 2;− +∞)

D Kết quả khác

Câu 21: Tập xác định của biểu thức

log 1x

A

(0;1)

B

(0;1]

C

(0;1) (1;∪ +∞)

D

(−∞;1)

Trang 3/6 - Mã đề thi ABC

Trang 4

Câu 22: Đạo hàm của hàm số

sin

2 x

y=

A

sin

' 2 xcos ln 2

B

sin ' 2 xcos

C

sin ' 2 xsin ln 2

D

cos ' 2 x

Câu 23: Đạo hàm của hàm số

2 x

y xe=

là:

A

2 ' (2 1) x

B

2 ' ( 1) x

C

2 ' (1 2 ) x

D

2 ' 1 2 x

Câu 24: Cho hàm số

( ) ( 1) ln

, ta có

'( )

f e

bằng:

A

1

2 e− −

B e−1

C

1

1 e+ −

D 0

Câu 25: Rút gọn biểu thức

3 1 8 log ( 4 )a

ta được:

A

9

a

B

9

a

C

3

a

D P a= +1

Câu 26: Trong các bất đẳng thức sau: 1)

ln(x− ≤1) x

2)

log (3x 1) log (2x 3)

− + > − +

3)

2 1 2

3x− <4− x

4)

4

log 17 2

(2−x) < −(2 x)

; có bao nhiêu bất đẳng thức đúng với mọi giá trị

(0;1)

x

?

Câu 27: Một nghiệm của phương trình

2 3 3 1

3 x + = 3x+

là:

11 5

Câu 28: Giải bất phương trình

2 x− <4 x+

ta có tập nghiệm là:

A

[0;+∞)

(0;+∞)

D

(1;+∞)

Câu 29: Tìm tất cả giá trị của tham số a để phương trình 2

log (2x− + = +a 1) x 1

có nghiệm

A a<1

B a≤1

C a>1

D a<0

Câu 30: Giải phương trình

log (2− =x) log x

ta có tập nghiệm là:

A

{ }1

B { }1; 2

C

1 1;

2

 

 

 

D

1 1;

4

 

 

 

Câu 31: Tập nghiệm của bất phương trình

log (2x+ < +1) 1 log x

là:

A

1

;1

4

B

( )0;1

C

( )1;3

D

1

;3 4

log log (x+1) >0

Trang 5

A

3

B

1 2

Câu 33: Tìm tất cả giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số không nhỏ

hơn

A

6

2

log

3

B

6

13 log 18

C

6 log 3

D Kết quả khác

Câu 34: Một hình chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h Thể tích V của khối chóp này là:

A

1

3

B V =Sh

C

4 3

D

1 2

Câu 35: Cho khối chóp có thể tích bằng

3

4m

và chiều cao bằng 2m Diện tích đáy của hình chóp này là:

A

2

6m

B

2

4m

C

2

60dm

D

2

2m

Câu 36: Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA, tam giác ABC vuông cân tại B,

3,

Tính

theo a thể tích của khối chóp S.ABC.

A

3

1

6a

B

3 1

2a

C

3

2

D

3

2

Câu 37: Cho hình chóp đềuS ABCD. có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

0 60

Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD.

A

3

3

a

B

3

3

a

C

6

a

D

3

3a

Câu 38: Cho khối lăng trụ đứng có thể tích V và diện tích đáy bằng S, tính độ dài cạnh bên của hình lăng

trụ này

A

V

S

B

3V S

C 2

V S

D

V S

Câu 39: Một khối lập phương có độ dài cạnh bằng 3dm thì có thể tích bằng:

A

3

27dm

B

3

27m

C

3

9m

D

3

270cm

Câu 40: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có ABCD là hình vuông, AC' 2= a

và tạo với mặt phẳng

(BCD)

góc

0 60

Tính theo a thể tích của khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '

A

3

3

2 a

B

3 3

6 a

C

3

2

D

3

3

Trang 5/6 - Mã đề thi ABC

sin sin sin 1 sin

( )

f x

+ +

+

= + 1

3

Trang 6

Câu 41: Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’ có thể tích bằng V, điểm M thuộc đoạn AB’ và MA = 2MB’ Tính

theo V thể tích của khối đa diện MBACC’A’.

A

7

9

V

B

2 3

V

C

8 9

V

D Kết quả khác

Câu 42: Thể tích khối cầu bán kính R là:

A

3

4

π

B

3

8

π

C

2

4

π

D

3

4 Rπ

Câu 43: Một mặt cầu có diện tích bằng 12π

thì có bán kính bằng

A

3

2 3

Câu 44: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương, biết độ dài cạnh của hình lập phương bằng

2 3

A 36π

B 24π

C 12π

D 28π

Câu 45: Công thức tính diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đáy R và đường sinh l là:

A

SR R l+

B

S = πR R l+

C

SR R l+

D

Sl R l+

Câu 46: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều và có diện tích xung quanh bằng

Tính chiều cao của hình nón này

A

2 3

3

D

6

Câu 47: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông có diện tích bằng 8 Tính diện tích xung quanh

của hình trụ này

A

B 12π

C

D 20π

Câu 48: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4 lần diện tích đáy và thể tích khối trụ bằng 16π Tính diện tích toàn phần của hình trụ này

A 24π

B 36π

C 16π

D 20π

Câu 49: Chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 2a và chiều cao bằng a Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp

hình chóp này

A

3

32

3 πa

B

3

8 aπ

C

3

16

3 πa

D

3

6 aπ

Câu 50: Một hình nón có thiết diện qua trục ngoại tiếp đường tròn bán kính R không đổi Tính giá trị nhỏ

nhất của diện tích toàn phần hình nón

A

2

8 Rπ

B

2

6 Rπ

C

2

9 Rπ

D Kết quả khác

- HẾT

Ngày đăng: 29/12/2016, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w