Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng Câu 2: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là: Câu 3: Chất dùng để làm khô khí NH3 là: Câu 4: Có c
Trang 1Trường THPT Đạ Huoai ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT số 2
Nhóm Hoá MÔN HOÁ 11 – BAN KHTN
Họ và tên: ………
Lớp : 11A 1 ĐIỂM:
ĐỀ 1:
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng:
Câu 1: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut:
A Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron
B Bán kính của các nguyên tố tăng dần D Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng
Câu 2: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là:
Câu 3: Chất dùng để làm khô khí NH3 là:
Câu 4: Có các tính chất sau:
a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy
d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da
Những tính chất của Photpho trắng là:
Câu 5: Phát biểu sai về muối amoni là:
A Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH 4 + không màu và chỉ tạo ra môi trường baze
B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
C Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt
D Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
Câu 6: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là:
Câu 7: Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric?
A Làm keo dán thuỷ tinh B Làm thuốc nổ
Câu 8: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac:
A Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
B Phân tử NH 3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107 o , độ dài liên kết NH = 0,102nm
C Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
D Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
Câu 9: Đạm amoni không thích hợp cho đất:
Câu 10: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là:
Câu 11: Để tách NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm H2, N2, NH3 trong công nghiệp người ta đã:
A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong dùng dư B Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH 3 hoá lỏng
Câu 12: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là:
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm:
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe 2 O 3 , NO 2 , O 2 D Fe, O2 , NO2
Câu 14: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là:
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí N2 (đkc) M là:
Câu 16: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn Hiệu suất của phản ứng là:
Trang 2Câu 17: Phản ứng nào dưới đây khơng dùng để minh họa tính axit của HNO3?
A 3Cu + 8HNO 3 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O
B MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
C NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
D CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Câu 18: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là:
Câu 19: Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 gam KOH Khối lượng các muối thu được là:
A 10,44g K 2 HPO 4 và 12,72g K 3 PO 4 B 8,44g K2HPO4 và 12,72g K3PO4
C 10,44g KH2PO4 và 12,72g K3PO4 D 10,44g K2HPO4 và 13,72g K3PO4
Câu 20: Cho chuỗi phản ứng sau:
A B C D E
Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây:
A. N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B NH 3 , NO 2 , HNO 3 , N 2 , NO
C NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
Câu 21: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2
Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều:
A Chiều nghịch B Không thay đổi C Chiều tạo ra khí N2 D Chiều thuận
Câu 22: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O A3 là 1 oxit của Nitơ có tỉ lệ
3
1
A
A
M
M
= 23 32
CTPT của A 1 và A 3 lần lượt là:
A NH4NO3 và NO2 B NH4NO2 và NO C NH 4 NO 2 và NO 2 D (NH4)2CO3 và NO2
Câu 23: Cho sơ đồ: NH3 A B C D B
Các chất A, B, C, D lần lượt là:
Câu 24: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách:
A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
C Nút ống nghiệm bằng bông khô D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút
Câu 25: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18 Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là:
Câu 26: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì:
1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho
2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P
3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không
Câu 27: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được H3NO4 P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3
Chọn lí do đúng:
1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho
2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho
3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O
4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4
Câu 28: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là:
Câu 29: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là:
A Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3
C Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D Tan ít: N 2 , H 2 ; tan nhiều: SO 2 , NH 3
Trang 3Câu 30: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là:
a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu
b/ Làm protein chuyển thành màu vàng e/ Phát quang trong bóng tối
c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa…
Câu 31:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O sau khi cân bằng lần lượt là:
A 1, 18, 1, 15, 2, 7 B 2, 18, 2, 15, 2, 7
Câu 32: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’ Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là:
A A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B A’: HNO 3 , B’: HCl, HClO, C’: H 2 SO 3
C A’: HNO2, B’: HCl, C’: H2SO3 D A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO4
Câu 33: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?
A NH4HCO3 B AgNO3 C NaNO3 D Ca(HCO3)2
Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M Cô cạn dd thu được
bao nhiêu g bã rắn ?
Câu 35: Cho 6,05g hỗn hợp Cu, Ag, Au tác dụng vừa đủ với dd HNO3 đậm đặc được 0,896 lit khí (0oC; 2atm)và 1,97g chất rắn Phần trăm khối lượng mỗi kim loại Cu, Ag, Au trong hỗn hợp lần lượt là:
C 31,75%, 35,71%, 32,56% D 32,2%, 33,8%, 32,56%
Câu 36: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2 tác dụng Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là:
A 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3
C 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D 50% N 2 , 33,33%NH 3 , 16,67% H 2
Câu 37 : Cho 8g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch HNO3 0,4M, khi phản ứng kết thúc thu được VA lít khí NO duy nhất (đktc)
Cho 8g bột Cu tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M, khi phản ứng kết thúc thu được VB lít khí NO duy nhất (đktc)
So sánh VA và VB:
Câu 38:Cho các phản ứng sau :
a 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3 3CuSO4 + Na2SO4 + 2NO + 4H2O
b Fe + 6HNO3đặc Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
c FeS2 + 18 HNO3 đặc Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O
d Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C 12000C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
e CO2 + 2NH3 t ,0xt (NH2)2CO + H2O
f 4Cu + 10HNO3loãng 4Cu(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O
Các phản ứng không xảy ra là:
Câu 39: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ vào nước thì tạo lại A CTPT của Avà B lần lượt là:
Câu 40: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy hết kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol/lit của dung dịch Al2(SO4)3 là:
Cho: Al = 27, Ag = 108, Cu = 64, Pb = 207, Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, P = 31, N= 14, Ca = 40,
O = 16,Au = 197
Trang 4Trường THPT Đạ Huoai ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT số 2
Nhóm Hoá MÔN HOÁ 11 – BAN KHTN
Họ và tên: ………
Lớp : 11A 1 ĐIỂM:
ĐỀ 2:
Hãy khoanh tròn trước đáp án đúng:
Câu 1: Muối nào cho sau có thể thăng hoa hóa học ở nhiệt độ thích hợp ?
A NH4HCO3 B AgNO3 C NaNO3 D Ca(HCO3)2
Câu 2: Cho phương trình: 2NH3 ⇄ N2 +3H2
Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều:
A Chiều nghịch B Không thay đổi C Chiều tạo ra khí N2 D Chiều thuận
Câu 3: Loại phân bón có chứa hàm lượng Nitơ cao nhất là:
Câu 4: Phản ứng nào dưới đây khơng dùng để minh họa tính axit của HNO3?
A 3Cu + 8HNO 3 3Cu(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O
B MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
C NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O
D CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O + CO2
Câu 5: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách:
A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm
C Nút ống nghiệm bằng bông khô D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút
Câu 6: : Ứng dụng nào dưới đây không phải là của axit nitric?
A Làm keo dán thuỷ tinh B Làm thuốc nổ
Câu 7: Có phân tử N2 nhưng không có phân tử P2 vì:
1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho
2/ Nguyên tử N nhẹ hơn nguyên tử P
3/ Nguyên tử N bé hơn nguyên tử P nên có thể tạo được 2 liên kết giữa 2 nguyên tử Nitơ, còn Photpho thì không
Câu 8: Ứng với số oxi hoá +5, P cho ra H3PO4 còn N chỉ cho ra HNO3 chứ không cho được H3NO4 P cho ra H3PO4 nhưng khó cho ra H3PO3
Chọn lí do đúng:
1/ Nitơ có độ âm điện cao hơn Photpho
2/ Nitơ có ít điện tử hóa trị( e ở lớp ngoài cùng) hơn Photpho
3/ Bán kính nguyên tử N quá nhỏ nên không đủ không gian để nối với 4 nguyên tử O
4/ H3PO3 tồn tại nhưng không bền bằng H3PO4
Câu 9: Nhận biết các dung dịch: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Al(NO3)3, Mg(NO3)2, FeCl2 có thể dùng thuốc thử là:
Câu 10: Phát biểu sai về tính chất hóa học đăc trưng của axit nitric là:
a/ Bị phân hủy dưới tác dụng của ánh sáng d/ Làm thóat ra NO hay NO2 khi phản ứng với Cu
b/ Làm protein chuyển thành màu vàng e/ Phát quang trong bóng tối
c/ Làm thóat ra N2O5 khi phản ứng với Mg g/ Có thể bốc cháy khi tiếp xúc với vải, giấy, mùn cưa…
Câu 11: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là:
Câu 12: Cho chuỗi phản ứng sau:
A B C D E
Các chất A,B,C,D,E không thể là dãy nào sau đây:
B. N2, NH3, NH4NO3, Ba(NO3)2, O2 B NH 3 , NO 2 , HNO 3 , N 2 , NO
C NH4Cl, NH3, N2, Mg3N2, Mg(OH)2 D P, P2O5, H3PO4, Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
Trang 5Câu 13: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích là:
Câu 14:Các hệ số của phương trình: FeS2 + HNO3 đặc Fe(NO3)3 + NO2 + H2SO4 + H2O sau khi cân bằng lần lượt là:
A 1, 18, 1, 15, 2, 7 B 2, 18, 2, 15, 2, 7
Câu 15: Dạng lai hoá của P trong ion PO43- là:
Câu 16: Chọn phát biểu sai về nhóm Nitơ- Photpho, khi đi từ nitơ đến bitmut:
A Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần B Nguyên tử của các nguyên tố có cùng số lớp electron
B Bán kính của các nguyên tố tăng dần D Nguyên tử của các nguyên tố đều có e electron ở lớp ngoài cùng
Câu 17: Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4g chất rắn Hiệu suất của phản ứng là:
Câu 18: Có các tính chất sau:
a/ Có cấu trúc polime b/ Tự bốc cháy trong không khí c/ mềm, dễ nóng chảy
d/ Bền trong không khí ở nhiệt độ thường e/ Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối
f/ Có cấu trúc mạng tinh thể phân tử g/ Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da
Những tính chất của Photpho trắng là:
Câu 19: Đạm amoni không thích hợp cho đất:
Câu 20: Cho Cu tác dụng với HNO3 đậm đặc tạo khí A, Cho MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc nóng tạo khí B, Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 được khí C Cho các khí A , B, C tan vào H2O lần lượt thu được các dung dịch A’, B’, C’ Dung dịch A’, B’, C’ lần lượt là:
A A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO3 B A’: HNO 3 , B’: HCl, HClO, C’: H 2 SO 3
C A’: HNO2, B’: HCl, C’: H2SO3 D A’: HNO3, B’: HCl, C’: H2SO4
Câu 21: Chọn phát biểu đúng nhất về cấu tạo phân tử của amoniac:
A Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 106o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
B Phân tử NH 3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 107 o , độ dài liên kết NH = 0,102nm
C Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 109o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
D Phân tử NH3 có cấu tạo hình chóp, góc liên kết HNH = 108o, độ dài liên kết NH = 0,102nm
Câu 22: Phát biểu sai về muối amoni là:
A Tất cả các muối amoni đều điện li hoàn toàn cho ra ion NH 4 + không màu và chỉ tạo ra môi trường baze
B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước
C Tất cả các muối amoni đều kém bền với nhiệt
D Tất cả các muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac
Câu 23:Cho các phản ứng sau :
a 3Cu + 4 H2SO4 + 2NaNO3 3CuSO4 + Na2SO4 + 2NO + 4H2O
b Fe + 6HNO3đặc Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
c FeS2 + 18 HNO3 đặc Fe(NO3)3 + 2H2SO4 +15NO2 + 7H2O
d Ca3 (PO4)2 + 3SiO2 + 5C 12000C 3CaSiO3 + 2P + 5CO
e CO2 + 2NH3 t ,0xt (NH2)2CO + H2O
f 4Cu + 10HNO3loãng 4Cu(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O
Các phản ứng không xảy ra là:
Câu 24: Cho 4 khí : H2, N2, SO2, NH3.Nhóm gồm các khí tan ít trong nước, tan nhiều trong nước lần lượt là:
A Tan ít: N2; tan nhiều: H2, SO2, NH3 B Tan ít: H2, N2, SO2; tan nhiều: NH3
C Tan ít: H2 ,SO2 tan nhiều: N2, NH3 D Tan ít: N 2 , H 2 ; tan nhiều: SO 2 , NH 3
Câu 25: Một lọai quặng photphat có chứa 35% Ca3(PO4)2 Hàm lượng P2O5 có trong quặng trên là:
Câu 26: Nhóm gồm các chất tác dụng được với Nitơ tạo ra hợp chất khí là:
Trang 6Câu 27: Dùng P2O5 để làm mất nước của một axit A thu được 1 chất rắn màu trắngB Biết B dễ phân huỷ thành 2 chất khí mà khi được hấp thụ vào nước thì tạo lại A CTPT của Avà B lần lượt là:
Câu 28: Cho sơ đồ: NH3 A B C D B
Các chất A, B, C, D lần lượt là:
Câu 29: Một hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có thể tích bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xúc có 75% H2 tác dụng Thành phần phần trăm thể tích các khí thu được là:
A 50% N2, 33,33%H2, 16,67% NH3 B 40% N2, 43,33%H2, 16,67% NH3
C 50% N2, 23,33%H2, 26,67% NH3 D 50% N 2 , 33,33%NH 3 , 16,67% H 2
Câu 30: Axit HNO3 và H3PO4 cùng phản ứng với nhóm gồm các chất là:
Câu 31: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy hết kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol/lit của dung dịch Al2(SO4)3 là:
Câu 32: Chất dùng để làm khô khí NH3 là:
Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí, sản phẩm thu được gồm:
A FeO, NO2, O2 B Fe2O3, NO2 C Fe 2 O 3 , NO 2 , O 2 D Fe, O2 , NO2
Câu 34: Cho 80 lit (đktc) không khí có lẫn 16,8% ( về thể tích) nitơ dioxit đi qua 500 ml dd NaOH 1,6 M Cô cạn dd thu được
bao nhiêu g bã rắn ?
Câu 35: Cho 6,4 gam tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 bằng 18 Nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3 là:
Câu 36: A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O A3 là 1 oxit của Nitơ có tỉ lệ
3
1
A
A
M
M
= 23 32
CTPT của A 1 và A 3 lần lượt là:
A NH4NO3 và NO2 B NH4NO2 và NO C NH 4 NO 2 và NO 2 D (NH4)2CO3 và NO2
Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại M vào dung dịch HNO3 dư được 0,224 lit khí N2 (đkc) M là:
Câu 38: Cho 8g bột Cu tác dụng với 100ml dung dịch HNO3 0,4M, khi phản ứng kết thúc thu được VA lít khí NO duy nhất (đktc)
Cho 8g bột Cu tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,2M và H2SO4 0,2M, khi phản ứng kết thúc thu được VB lít khí NO duy nhất (đktc)
So sánh VA và VB:
Câu 39 Từ 17 tấn NH3 sản xuất được 80 tấn dung dịch HNO3 63% Hiệu suất điều chế HNO3 là:
A 80 B 50 C 60 D.85
Câu 40 :Quá trình sản xuất HNO3 trong cơng nghiệp được tiến hành qua một số cơng đoạn như sau:
1 Oxi hĩa NO
2 NO2 tác dụng với H2O và O2
3 Oxi hĩa NH3
4 Chuẩn bị hỗn hợp NH3 và khơng khí
5 Tổng hợp NH3
Hãy sắp xếp các cơng đoạn trên theo thứ tự trước sau:
Cho: Al = 27, Ag = 108, Cu = 64, Pb = 207, Mg = 24, Fe = 56, Zn = 65, P = 31, N= 14, Ca = 40,
O = 16,Au = 197