A.Đốt cháy quặng Ag2S B.Cho NaF vào dung dịch AgNO3 C.Nhiệt phân muối AgNO3 D.Cho Cu vào dung dịch AgNO3 Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HCl thu được du
Trang 1Câu 1: Kim loại nào dưới đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 2: Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng?
A.Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl loãng
B.Cho kim loại Fe vào dung dịch HNO3loãng, nguội
C.Cho kim loại Cu vào dung dịch FeSO4
D.Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 3: Trường hợp nào dưới đây không xảy ra ăn mòn điện hóa?
A.Vật làm bằng gang thép trong không khí ẩm
B.Ống xả của động cơ đốt trong
C.Phần vỏ tàu biển chìm trong nước biển
D.Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4
Câu 4: Biện pháp nào dưới đây có thể làm mềm cả nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu?
A.dung dịch NaOH B.đun nóng dung dịch
C.dung dịch Ca(OH)2 D.dung dịch Na2CO3
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây không tạo ra Ag kim loại?
A.Đốt cháy quặng Ag2S B.Cho NaF vào dung dịch AgNO3
C.Nhiệt phân muối AgNO3 D.Cho Cu vào dung dịch AgNO3
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X và một
lượng H2vừa đủ để khử 32 gam CuO Tổng khối lượng muối trong X là
A.12,7 gam B.40,3 gam C.43,9 gam D.28,4 gam
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Crom(VI) oxit là oxit bazơ
B.Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C.Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+
D.Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính
Câu 8: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là:
A.hematit đỏ B.xiđerit C.hematit nâu D.manhetit
Câu 9: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng
không đổi, thu được một chất rắn là
ĐỀ SỐ 01 Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Đây là đề thi tự luyện số 01 thuộc Khoá học luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc).
Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết
trong các video bài giảng
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Câu 10: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
HCl là
Câu 11: Cho các chất sau: Na, Al, Fe, Al2O3 Có thể nhận ra các chất trên chỉ bằng 1 hoá chất là
A.Dung dịch HCl B.Dung dịch CuSO4 C.H2O D.Dung dịch NaOH
Câu 12: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3(trong điều kiện không có không khí) đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH
1M sinh ra 3,36 lít H2(ở đktc) Giá trị của V là
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y
và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa
Câu 14: Để loại bỏ các chất SO2, NO2, HF trong khí thải công nghiệp và các caiton Pb2+, Cu2+trong nước
thải nhà máy người ta thường dùng loại hóa chất (rẻ tiền) nào dưới đây?
Câu 15: Chất nào dưới đây còn gọi là “đường mía”?
Câu 16: Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3dư, thu được 6,48 gam
bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 17: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung
dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 18: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ
thường, phân tử có liên kết glicozit, không tham gia phản ứng tráng gương Chất X là
Câu 19: Chất nào dưới đây được tạo thành từ 3 loại nguyên tố hóa học?
A.axit cloaxetic B.polistiren C.metylamoni nitrat D.xenlulozơ triaxetat
Câu 20: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A.Propan-2-amin (isopropyl amin) là một amin bậc hai
B.Tên gọi thông dụng của benzen amin (phenyl amin) là anilin
C.Có bốn đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N
D.Dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2n+3N
Câu 21: Cho m gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch
X Để phản ứng hoàn toàn với các chất tan trong X cần 160 gam dung dịch NaOH 10% Cô cạn dung dịch
thu được chất rắn khan có khối lượng là
A.31,1 gam B.19,4 gam C.26,7 gam D.11,7 gam
Câu 22: Chất nào dưới đây không bị thủy phân?
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3A.polietilen B.tristearin C.protein D.tinh bột.
Câu 23: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: metyl amin, etyl amin, anlyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung
dịch HCl 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 24: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
A.3,28 gam B.8,56 gam C.8,2 gam D.12,2 gam
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào 400 gam dung dịch Fe(NO3)312,1% thu được dung dịch A có
nồng độ Cu(NO3)2là 3,71% Nồng độ % Fe(NO3)3trong dung dịch A là
Câu 26: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100 ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan là NaOH
0,8M và K2CO30,6M Lượng khí CO2thoát ra được biểu diễn trên đồ thị sau:
Giá trị của y trên đồ thị là
Câu 27: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
Câu 28: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)20,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam
kết tủa Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3 và không có khí H2bay ra Giá trị của m là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại: Fe, Ag, Cu Cho X vào dung dịch Y chỉ chứa 1 chất tan, khuấy kĩ
cho đến khi phản ứng kết thúc thấy Fe và Cu tan hết và còn lại Ag không tan đúng bằng lượng Ag
vốn có trong hỗn hợp X Chất tan trong dung dịch Y là
A.AgNO3 B.Cu(NO3)2 C.Fe2(SO4)3 D.FeSO4
Câu 30: Trong các phát biểu sau:
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Các kim loại Na, Ba, Cr đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(4) Kim loại Mg không tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
(5) Cs là kim loại dễ nóng chảy nhất
(6) Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4thì dung dịch chuyển sang màu da cam
Số phát biểu đúng là
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Câu 31: Hòa tan hết 33,2 gam hỗn hợp X gồm FeO và Fe3O4trong 1,2 lít dung dịch chứa KHSO41M và
HNO30,5M thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z gồn NO và NO2có tỷ khối hơi so với H2bằng 17,67
(ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:
- Phần I cho tác dụng hết với 900 ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng thu được 10,7 gam một
kết tủa duy nhất
- Phần II cho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2dư thì thu được m gam kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm CaO, Mg, Ca, MgO Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ
thu được 1,624 lít H2(đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl2và m gam CaCl2 Giá trị của m
là
A.7,4925 gam B.7,770 gam C.8,0475 gam D.8,6025 gam
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2và
1,06 mol H2O Cũng m gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo
thành là
A.23,00 gam B.20,28 gam C.18,28 gam D.16,68 gam
Câu 34: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được
với dung dịch HCl là
A.X, Y, Z, T B.X, Y, T C.X, Y, Z D.Y, Z, T
Câu 35: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH X1 muối+ X2 ancol đơn+ H2O (b) X1+ H2SO4 X3+ Na2SO4 (c) nX3+ nX4 nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2+ X3 X5+ 2H2O
Phân tử khối của X5là
Câu 36: Cho X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol
(C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm chúng và ghi nhận lại kết quả, người ta có bảng tổng kết sau:
(+): có phản ứng (-): không phản ứng
dd AgNO3/NH3, to
Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự lần lượt là
A.phenol, glucozơ, anilin, fructozơ B.anilin, fructozơ, phenol, glucozơ
C.phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D.anilin, glucozơ, phenol, fructozơ
Câu 37: Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và hai este no, hai chức, mạch hở Y và Z (MY< MZ) Đốt cháy
hoàn toàn 8,85 gam E cần vừa đủ 0,4075 mol O2, thu được 4,95 gam H2O Mặt khác 8,85 gam E tác dụng
vừa đủ với 0,13 mol NaOH thu được 4,04 gam hai ancol (no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp), cô cạn dung
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5dịch sau phản ứng được m gam hỗn hợp muối T Phần trăm khối lượng của muối cacboxylat có khối lượng
phân tử lớn nhất trong T có giá trị gần nhất với
Câu 38: Hợp chất hữu cơ X (mạch hở) chứa C, H, O Lấy 0,1 mol X cho tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch NaOH 1M chỉ thu được 19,6 gam chất hữu cơ Y và 6,2 gam ancol Z Cho Y tác dụng với dung dịch
HCl loãng, dư thu được hợp chất hữu cơ T Biết T tác dụng với Na thu được số mol H2thoát ra bằng số
mol T tham gia phản ứng Trong số các kết luận sau về X:
(1) có 2 nhóm chức este
(2) có 2 nhóm hiđroxyl
(3) có công thức phân tử la C6H10O6 (4) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
Số nhận định đúng là
Câu 39: Cho hỗn hợp E gồm 2 este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa vòng benzen.
Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc) thu được 14,08 gam CO2và 2,88 gam
H2O Mặt khác, đun nóng 34 gam hỗn hợp E với 175 ml dung dịch NaOH 2M (vừa đủ) rồi cô cạn dung
dịch sau phản ứng thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2
muối trong Y là
A.55,43% và 44,57% B.56,67% và 43,33%
C.46,58% và 53,42% D.35,6% và 64,4%
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm một peptit A và một amino axit B (MA>4MB) có số mol bằng nhau
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được dung dịch Y chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri
của glyxin và alanin Biết dung dịch Y phản ứng được với tối đa là 360 ml dung dịch HCl 2M tạo thành
dung dịch Z chứa 63,72 gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Kết luận nào dưới đây là
đúng?
A.A có 6 liên kết peptit trong phân tử B.A có chứa 20,29% Nitơ về khối lượng
C.A có 6 gốc amino axit trong phân tử D.B có chứa 15,73% Nitơ về khối lượng
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Chuyên đề
Lý thuyết
Bài tập
Nhận biết
Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Câu 2
Câu: 3, 5,
6, 10
2.Kim loại kiềm, kim loại kiềm
thổ, nhôm và hợp chất
Câu 12
Câu 26 Câu 32
4
3 Bài tập về sắt - một số kim
loại nhóm B và hợp chất
28, 30, 29
38, 39
8 Tổng hợp nội dung kiến thức
hoá học hữu cơ
19, 22
9 Hóa học và phát triển
KTXHMT
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01