BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍBài 8: VẬN TỐC PHẢN ỨNG... NỘI DUNGMục đích thí nghiệm Cơ sở lý thuyết Dụng cụ, hoá chất Phương pháp tiến hành 4 1 2 3 Kết quả và bàn luận 5... Mục đích thí nghiệ
Trang 1BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 2BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
Bài 8: VẬN TỐC PHẢN ỨNG
Trang 3NỘI DUNG
Mục đích thí nghiệm
Cơ sở lý thuyết
Dụng cụ, hoá chất
Phương pháp tiến hành 4
1
2
3
Kết quả và bàn luận 5
Trang 41 Mục đích thí nghiệm
Xác định vận tốc và khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng hóa học
Trang 52 Cơ sở lý thuyết
Vận tốc phản ứng hóa học
- Xác định bằng độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
- Phụ thuộc vào bản chất của các chất pư và điều kiện tiến hành phản ứng: nhiệt độ, áp suất, nồng độ các chất phản ứng…
W =
Trang 62 Cơ sở lý thuyết
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Nhiệt độ
- Khi nhiệt độ tăng, số va
chạm có hiệu quả tăng lên,
do đó tốc độ pư tăng lên
- Khi nhiệt độ tăng lên 100 thì
tốc độ pư tăng lên từ 2-4 lần
k2 = k1
Nồng độ
- Vận tốc phản ứng tỉ lệ với nồng độ chất phản ứng
- Pư tổng quát: aA + bB = SP
W = k.[A]x.[B]y
Xúc tác
Làm tăng nhanh tốc độ của
pư có khả năng xảy ra nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
Trang 73 Dụng cụ, hóa chất
3.1 Dụng cụ
Nhiệt kế 100
Ống nghiệm lớn: 10 cái
Pipet các loại
Giá đỡ ống nghiệm 1 cái
Cốc chịu nhiệt 250mL
Bếp điện nhỏ
Dụng cụ hứng khí
Trang 83 Dụng cụ, hóa chất
3.2 Hoá chất
MnO2 rắn
H2O2 đậm đặc
HCl 1N
H2SO4 8N
Na2C2O4 0,2N
Na2S2O3 0,1N
KMnO4 0,04N
MnSO4 0,2N
Trang 94 Tiến hành thí nghiệm
HCl 0,1M
Na 2 S 2 O 3
H 2 O
Theo dõi thời gian phản ứng kể từ khi trộn
2 dung dịch, tiếp tục lắc đến khi xuất hiện
màu sữa
4.1 Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ
đến tốc độ phản ứng
Trang 104 Tiến hành thí nghiệm
4.2 Khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến
tốc độ phản ứng
HCl 0,1M
Na 2 S 2 O 3
H 2 O
Theo dõi thời gian phản ứng kể từ khi trộn
2 dung dịch, tiếp tục lắc đến khi xuất hiện
màu sữa
Ngâm 2 ống vào
nước trước khi đổ
vào nhau
Trang 114 Tiến hành thí nghiệm
Thí
nghiệm
Na 2 C 2 O 4 0,1M (ml)
H 2 SO 4 4M (ml)
KMnO 4 0,02M (giọt)
MnSO 4 0,1M (giọt)
Nhiệt
độ 0 C
Thời gian quan sát
Cho vào ống nghiệm thể tích thuốc thử như bảng trên
Trang 125 Kết quả và bàn luận
Thí
nghiệm
Thể tích
Na2S2O3 0,2M
Thể tích
H2O (ml)
Thể tích HCl 1M (ml)
Thời gian quan sát (t)
Tốc độ pư W=1/t
5.1.Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng
Trang 135 Kết quả và bàn luận
Thí
nghiệm
Thể tích
Na 2 S 2 O 3 0,1N (ml)
Thể tích HCl 1M (ml)
Nhiệt
độ 0 C
Thời gian quan sát (t)
Tốc độ phản ứng W
= 1/t
p +10 78 0,0128
p + 20 52 0,0192
p + 30 40 0,0250
p + 40 26 0,0385
5.2 Khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
Trang 145 Kết quả và bàn luận
Thí
nghiệm
Na 2 C 2 O 4 0,1M (ml)
H 2 SO 4 4M (ml)
KMnO 4 0,02M (giọt)
MnSO 4 0,1M (giọt)
Nhiệt
độ 0 C
Thời gian quan sát
Tốc độ phản ứng W
= 1/t