Tính % theo m của kim loại có trong hợp kim.
Trang 1Km loại 4 4z¿ z4 AXIT
LH CÁC LOẠI AXIT:
Co 2 loai axit
V Axit loai 1:
-Thường gặp: H©I, H,SO, lodng
vé Axit loại 2:
- Giải đề thi chỉ gặp HNO:, H,SO, đặc
Trang 2CÁC CÔNG THỨC PHÁN UNG
Có 2 công thức phần ứng:
Hoá trị THẬP nhất
KL + Axitloại1 -> (Muỗ)+ H,†
( axit khác A.logi 2) KL: Đừng trước H trong day hoạt động hoú học
Hoa tri CAO nhat
KL + Axitlogi 2 —> (QMuo)+ H,0+ SP khi
(HNO,, H,SO, đặc)
( pữ Xảy ra với mọi kim loại trừ Au, P† )
Trang 3C]Ì Công fức 7: Pử với axit loai 1
Hoá trị THẬP nhất
KL + Axitlogi1 -› “Muối + H,f
( axit khúc A.logi 2)
KL: Đứng trước H trong dãy hoạt động hoá học
(H,)Cu :
Fe + 2 HCI — FeCl, + H,7T
Cu + HCl — Không pứữ
(Vi Cu đừng sau H)
Vi du:
Trang 4O) Ap dung 1: (DH THUY SAN-1997)
Hoa tan 1,46 gam hop kim Cu — Al -—- Fe
bang dd H,SO, loang (du) , thay con
0,64 gam ran khong tan , ddA va 0,784 lit
H; (đkc)
Tính % (theo m ) của kim loại có
trong hợp kim
Trang 5
Tôm tắt vũ gợi ý:
1, mi Fex ™ ad HSO,
hk a ( Axit loại II
% (theo m) |
Trang 6
`
LÌ AUp duụïng 2
|'Cho cùng một lượng kim loại R lần lượt pứ với
dung dich H,SO,va dd HNO,; két qua thấy:
- Thể tích khí NO bang thể tích khí H; ( đo cùng
điều kiện)
- khối lượng muối sunfat bằng 62,81% khối
lượng muối nitrat
Xác định R
Trang 7
¬ Tóm tắt - gợi ý:
+ H,SO,
+ HNO
R 3a———> Nitra† + NO
xmol (A Loợi 2)
V No = Vu,
m cufat = 62,81%M pitrgt , DGt CTTQ
3 P Giải (*)
Trang 8
L) Gdi y:
2k +n H,S0,->R,(S0,), + nH, (1) ; (n < mM)
> x/2 — nx/2
a + HNO,—>3R(NO,),, +m NO +4mH,O (2)
(1),(2) , dé cé:
| nx/2 = mx/3
_ _x/2 (2R + 9ón) = 100 _ 62,81 [x (R + 62ml]
1/2 ( 2R + 96n) = 100 (R+62m) UD
(D—> n=2; m=3 ; thay n,m vao (II) >R =56
Trang 9
“*Aup duing 3:
Chia 7,22 gam hh A: Fe, M (co hoa tri
nông đổi) thành 2 phần bằng nhau
Phần 1: pứ hết với ddHC]; thu được
2,128li( H, (dke)
Phần 2: pứ hết với ddHNO,;thu được
1,792 lit NO (đkc)
Tim M va tinh % ( theo m) hhA
Dat CTTQ
Giỏi (*)— M:Al
Trang 10
o * Aup duing 4: ( Theo NHQG HN - 1995)
Joa tan hét 9,6 g kim loại R trong
H,SO, đặc đun nông nhẹ , thu
được ddA và 3,36 lit SO,(đke)
Xúc định R
R:?
Dat CTTQ
PP tìm CThức lần va 0)
Dua trén pu
2R +2nH,S0,—R,(SO,), +nSO, +2nH,O (1)
=> M:Al
Trang 11
“*Aup duing 5:
Cho hhA: 2,8 g Fe va 8,1g kim logi M
(đừng trudc Fe trong day hoat dong
hoa hoc Beketop) pu voi HNO
Sau pu thay có 7,168 lit NO (đkc)
va con 1,12 gam mot kim lodi
Tim M
Chu y:
Cé thém pd Fe + 2Fe(NO,), =3 Fe(NO.)
=> M:Al
Trang 12
“*Aup duing 6: (Tol luyean)
Cho 20,4 gam hhX:Fe, Zn, Al tac
vẻ: với ddHCl dư thu được 10,08 lữ
HH, (đkc) Còn khi cho 6,12 mol hit
tac dung vdi 440ml ddiHINO, IM, thay
phan Ung xay ra vUa du va thu được
V lit NO (dkc)
Tính khôi lượng mỗi kim loại có
trong hhX va tinh V
(Trung Tam Luyén Thi Chat Luong Cao VINH VIEN)