1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyệt chiêu CASIO giải hàm số

4 983 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 456,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHUYểN

PH NG PHÁP GI I NHANH VÀ S D NG CASIO CH NG HÀM S

Ph n 1: Gi i thi u t ng quan v máy tính Casio fx ậ 570 VN Plus

1 Các phím ch c n ng trên máy

1.1 Phím ch c n ng chung

M máy

T t máy

Di chuy n con tr đ n v trí d li u

0; 1; 2ầ; 9 Nh p các s t 0;ầ;9

Nh p d u ng n cách ph n nguyên, ph n phân c a s TP

Nh p các phép toán

Xóa h t d li u trên máy tính (không xóa trên b nh ) Xóa kí t nh p

Nh p d u tr c a s nguyên âm

D u “=” th c hi n phép toán ho c nh p d li u

1.2 Kh i phím đ c bi t

Di chuy n sang kênh ch vàng

Trang 2

Di chuy n sang kênh ch đ

Ch n ch ng trình tính toán

Ch n ki u, đ n v đo

Chuy n đ i gi a đ n v đ , rađian, grad

Tính t h p ch p r c a n: !

!( )!

n nCr

n n r

Tính ch nh h p ch p r c a n : Pr !

( )!

n n

n r

1.3 Kh i phím nh

Gán, ghi vào ô nh

G i s ghi trong ô nh

, , , ,

, , , ,

A B C D

E F X Y M

Các ô nh

C ng thêm vào ô nh M

Tr b t t ô nh

2 Các thao tác s d ng máy

2.1 Thao tác ch n ch ng trình

M máy, b m s m ra 2 c a s :

+ C a s th nh t:

Trang 3

Trong đó: 1: COMP: Tính toán c b n, thông th ng

2: CMPLX: Tính toán v i s ph c

3: STAT: Tính toán th ng kê

4: BASE ậ N: Tính toán trong h th p phân, h nh phân

5: EQN: Gi i PT, h ph ng trình

6: MATRIX: Tính toán v i ma tr n

7: TABLE: Tính toán v i b ng

8: VECTOR: Tính toán v i vecto

+ C a s th hai:

Trong đó: 1: INEQ: Gi i b t ph ng trình

2: RATIO: Tính toán có t l

3: DIST: Phân ph i th ng kê

2.2 Thao tác cƠi đ t đ n v đo

B m s xu t hi n hai c a s :

+ C a s th nh t:

1: Nh p d ng toán h c sang toán h c 2: Nh p d ng hàng sang d ng hàng

3 i đ 4: i sang ra đian 6: Làm tròn đ n ch s th p phân th m y

Trang 4

7: Làm tr n d ng 10^ầ 8: Làm tròn d ng ch m ho c ph y

+ C a s th hai:

1 Xu t k t qu d ng h n s

2 Xu t k t qu d ng phân s

3 Ch nh d ng xu t hi n s ph c

4 T n s

5 CƠi đ t b ng xu t hi n 1 hàm ho c 2 hàm

6 S th p phân h u h n tu n hoàn xu t hi n (ầ)

7 Ch nh k t qu d ng s th p phân

B Các d ng toán vƠ ph ng pháp gi i:

I V N 1: TệNH N I U C A HÀM S

+) nh lý: (HÀM KHÔNG CH A THAM S )

Cho hàm s yf x  liên t c trên (a;b) khi đó:

+) N u f x'( )  0 v i  x  a b; thì hàm s yf x  đ ng bi n trên (a;b)

+) N u f x'( )  0 v i  x  a b; thì hàm s yf x  ngh ch bi n trên (a;b)

CÁC B C TH C HI N:

+ B c 1: Tìm TX c a hƠm s

 B c 2: Tính đ o hƠm y'

+ B c 3: Gi i ph ng trình y’ = 0

+ B c 4: Tính các gi i h n (n u có)

+ B c 5: l p b ng bi n thiên vƠ xét tính đ n đi u c a hƠm s

Ngày đăng: 22/12/2016, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w