Khái quát chungDựa vào lược đồ, em hãy xác định vị trí địa lí của vùng trung du và miền núi phía Bắc.. Đọc sách giáo khoa trang 74, kết hợp xem đoạn video, lược đồ tự nhiên khu vực:
Trang 1Đây là vùng kinh tế nào?
1 Vùng kinh tế bao gồm 15 tỉnh, diện
tích 100.965km2?
2 Là vùng có tài nguyên khoáng sản
giàu có bậc nhất cả nước?
3 Là vùng lãnh thổ có diện tích lớn
nhất nước ta?
20
23 21
14 30 9 21 876543
Trang 2Bµi 22: Trung du vµ miÒn nói phÝa B¾c
Trang 3I KháI quát chung
1 Vị trí địa lí
đặc điểm đánh giá
Trang 4I Khái quát chung
Dựa vào lược
đồ, em hãy xác định vị trí
địa lí của
vùng trung
du và miền núi phía Bắc
Từ đó đánh giá thuận lợi
và khó khăn?
Trang 5I KháI quát chung
1 Vị trí địa lí
đặc điểm đánh giá
- Là vùng lãnh thổ có
diện tích lớn nhất nước
ta.
Giao lưu phát triển kinh tế với các nước bạn và các vùng kinh tế.
-Tiếp giáp:
+ Trung Quốc, Thượng Lào
+ Vùng đồng bằng Sông
Hồng, Bắc Trung Bộ
+ Vịnh Bắc Bộ.
Trang 6Đọc sách giáo khoa (trang 74), kết hợp xem
đoạn video, lược đồ tự nhiên khu vực: Em hãy điền tiếp những chỗ còn trống vào phiếu học tập sau:
Trang 7I KháI quát chung
2 Các đặc điển tự nhên và xã hội tiêu biểu.
-Cơ cấu cây trồng
đa dạng, đặc biệt là cây………
- Cơ sở phát triển các ngành………
Giá trị lớn về xã hội, chính trị, và phát triển ngành
……….
- Lãnh thổ bao gồm hai tiểu vùng
là……… và ………
- Đất chủ yếu là………, khí hậu
………… có mùa đông ………
-Tài nguyên khoáng sản: …;
sông ngòi có giá trị lớn về………
……….
- Có nhiều danh lam, thắng cảnh và di
tích lịch sử cách mạng như
………
đặc điểm đánh giá
Trang 8Lược đồ tự nhiên vùng trung du và miền núi phía bắc
Trang 9Trung du miền núi phía bắc vùng đất địa đầu tổ quốc
Trang 10I KháI quát chung
- Lãnh thổ bao gồm hai tiểu vùng
là……… và ………
- Đất chủ yếu là………, khí hậu
………….……… có mùa đông ……….
-Tài nguyên khoáng sản: …;
sông ngòi có giá trị lớn về………
……….
- Có nhiều danh lam, thắng cảnh và di
tích lịch sử cách mạng như
………
đặc điểm
2 Các đặc điển tự nhên và xã hội tiêu biểu.
đánh giá
-Cơ cấu cây trồng
đa dạng, đặc biệt là cây………
- Cơ sở phát triển các ngành………
chính trị - xã hội,
và phát triển
ngành……….
feralít
cậnnhiệt và ôn đới than, sắt…
thuỷ điện
công nghiệp Tày, Nùng, Dao, Mông
Trang 11II C¸C thÕ m¹nh kinh tÕ
Trang 12Lược đồ kinh tế trung du và miền núi phía bắc
Trang 13Kim loại:
Than:
Phi kim:
Vật liệu xây dựng Trữ lượng thuỷ điện:
Thế mạnh
khai thác,
chế biến
Khoáng sản
Và Thuỷ điện
Tiềm năng Thế mạnh
Nhiệm vụ: Đọc mục 2 (SGK trang 74), quan sát átlat hoàn thiện sơ đồ sau làm nổi bật thế mạnh về khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện.
Phiếu học tập số 2 (nhóm 1)
Trang 14Phương hướng
Cơ sở phát triển
Hiện trạng sản xuất
Nhiệm vụ: Đọc mục 3 (SGK trang 75,77), quan sát átlat, lược
đồ tự nhiên, kinh tế điền vào sơ đồ làm nổi bật thế mạnh về cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
Phiếu học tập số 2 (nhóm 2)
Trang 15Phương hướng
Cơ sở phát triển
Hiện trạng sản xuất
Nhiệm vụ: Đọc mục 4 (SGK trang 77), quan sát átlat, lược đồ tự nhiên, kinh tế điền vào sơ đồ làm nổi bật thế mạnh về chăn nuôi gia súc.
Phiếu học tập số 2 (nhóm 3)
Trang 16kinh tế biển
3 Thế mạnh về kinh tế biển.
Phiếu học tập số 2 (nhóm 4) Nhiệm vụ: Đọc mục 4 (SGK trang 77), quan sát, átlat, lược đồ
tự nhiên và kinh tế điền tiếp vào sơ đồ làm nổi bật thế mạnh về khai thác kinh tế biển.
Trang 17Luyện kim, Chế tạo máy
Nhiệt điện, Xuất khẩu than Hoá chất
Sản xuất VLXD
Kim loại:
sắt (Thái Nguyên, Yên Bái), sắt (Thái Nguyên, Yên Bái),
thiếc (Cao Bằng), đồng - vàng (Lào Cai)…
Than: Tập trung ở Đông Bắc, Tập trung ở Đông Bắc,
(Quảng Ninh, Na Dương, Thái Nguyên)…
Phi kim: Apatít (Lào Cai) Apatít (Lào Cai)
đất hiếm (Lai Châu)…
Vật liệu xây dựng (đá vôi, sét ) (đá vôi, sét )
Hoà Bình (1,9.10 6 KW) Thác Bà (110.10 3 KW)
Trữ lượng thuỷ điện:
11 triệu KW, bằng 1/3 cả nước.
1.Thế mạnh khai thác, chế biến khoáng sản, thuỷ điện
Thế mạnh
khai thác,
chế biến
Khoáng sản
Và Thuỷ điện
Trang 18thÕ m¹nh vÒ khai th¸c, chÕ biÕn kho¸ng s¶n vµ thuû ®iÖn.
HÇm má khai th¸c than - Qu¶ng Ninh Thuû ®iÖn S¬n La
Trang 19Phương hướng
Hiện trạng sản xuất
+ Đất feralit
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm
có mùa đông lạnh.
Cơ sở phát triển
+ Dân cư có kinh
nghiệm trồng trọt.
+ Nhu cầu thị trường.
+ Chính sách khuyến
khích của nhà nước.
+ Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới: chè, thuốc lá + Cây dược liệu (quế, tam thất, đỗ trọng, hồi, thảo quả)
+ Cây ăn quả cận nhiệt: đào, lê, mận…
+ Hoa, hạt giống rau…
+ Phát triển nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hoá
+ Xây dựng cơ sở chế biến + Định canh, định cư.
2.Thế mạnh về cây công nghiệp, cây ăn quả, cây dược liệu.
Trang 20thế mạnh về cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
Mận Bắc Hà - Lào Cai Cây Hồi