1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

10 2,5K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vùng Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ.Lược đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm -Các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Tu

Trang 2

I.Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ.

Lược đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm

-Các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn, Quảng

Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai.

-Các tỉnh Tây Bắc: Hoà Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu.

-Diện tích: 100.965 km 2

-Dân số: 11.5 triệu người (năm 2002)

-Phía Bắc: giáp Trung Quốc

-Phía Tây: giáp Lào.

-Phía Đông Nam: là vịnh Bắc Bộ

với vịnh Hạ Long

-Phía Nam: giáp với vùng đồng

bằng sông Hồng và Bắc Trung

Bộ.

*Các phía tiếp giáp:

-Khí hậu: khu vực có mùa

đông lạnh, sát chí tuyến Bắc

nên tài nguyên sinh vật đa

dạng.

- Có điều kiện giao lưu kinh

tế, văn hóa với Trung Quốc,

Lào, đồng bằng sông Hồng,

vùng kinh tế trọng điểm phía

Bắc

*Ý nghĩa của vị trí địa lí đối

với tự nhiên kinh tế xã hội:

Lược đồ tự nhiên vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ

Chí tuyến Bắc

Trang 3

II Điều kiện tự nhiên và tài

nguyên thiên nhiên:

Lược đồ tự nhiên vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ

-Dải đất chuyển tiếp giữa miền

núi Bắc Bộ châu thổ sông

Hồng gọi là trung du Bắc Bộ.

+Địa hình: dạng đồi bát úp

xen kẽ những cánh đồng

thung lũng rộng.

+Giá trị kinh tế: Chuyên canh

cây công nghiệp, xây

dựng các khu công

nghiệp và đô thị.

Vùng trung du

Lược đồ tự nhiên vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ

Chí tuyến Bắc

*Trung du và miền núi Bắc Bộ

gồm tiểu vùng: Đông Bắc và

Tây BắcHoạt động nhóm (5 phút)-Dựa vào nội dung SGK và hình 17.1 hoàn thành

nội dung sau:

Nhóm 1,2: * Đặc điểm địa hình 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc

- Đặc điểm đặc trưng địa hình 2 tiểu vùng.Xác định hướng và tên dãy núi chính từng tiểu vùng.

*Cho biết đặc điểm khí hậu 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc.

*Độ cao địa hình và hướng núi ảnh hưởng đ ế n sông ngòi như thế nào?

Nhóm 3,4: -Đặc điểm chung về thế mạnh kinh tế 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc.

- Cho biết những khó khăn của điều kiện tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của vùng.

Nhóm 5,6: Vì sao việc phát triển kinh tế phải đi đôi với việc bảo vệ môi trường tự

nhiên và tài nguyên thiên nhiên?

-Cho bi ết 1 số biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?

Trang 4

Đặc điểm Đông Bắc Tây Bắc

Địa hình Núi trung bình,núi thấp Hướng cánh cung như: Sông Gâm, Ngân Sơn,

Bắc Sơn, Đông Triều.

Núi cao chia cắt sâu, hiểm trở Hướng chính TB-ĐN như dãy Hòang Liên Sơn.

Lược đồ tự nhiên vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ

Chí tuyến Bắc

Nhiệt đới ẩm, mùa đông

ít lạnh.

Nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh

Khí hậu

-Độ cao địa hình và hướng núi: quyết định hướng chảy sông ngòi, bắt

nguồn từ miền núi đổ về đồng bằng, bồi đắp phù sa cho đồng bằng

châu thổ sông Hồng

Đặc điểm

Thế m ạ nh

kinh tế

-Tài nguyên khoáng sản phong phú như: than, sắt, thiết, apatit…

-Phát triển nhiệt điện.

-Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và

ôn đới, đa dạng sinh học.

-Du lịch sinh thái, kinh tế biển.

- Phát triển thuỷ điện, trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.

địa hình chia cắt mạnh, thời tiết thất thường

ảnh hưởng đến giao thông sản xuất và đời sống, khoáng sản trữ

lượng nhỏ, điều kiện khai thác phức tạp.

30 7.8

6.2 56

-100

Trữ năng thuỷ điện

-100

-100

Apatit

2 40

-50

8 100

Đá vôi

-90

-10 100

Dầu khí

70

-30

-100

Bôxit

-61.3

-38.7

-100

Quặng sắt

-0.1

-99.9

-100

Than

Các vùng còn lại

Bắc Trun

g Bộ

Đông Nam Bộ

Trung

du và miền núi Bắc Bộ

Đồng bằng sông Hồng

Tổng số

Cơ cấu tài nguyên theo lãnh thổ (đơn vị %)

Trang 5

-Một số tài nguyên khai thác đang bị cạn kiệt (đất đai, sinh

vật, khoáng sản)

-Môi trường sinh thái bị tàn phá do phá rừng, diện tích đất trống, đồi trọc tăng dẫn tới xói mòn, sạt lỡ, lũ quét.

- Suy giảm về chất lượng môi trường, tài nguyên, sẽ tác

động xấu đến hoạt động sản xuất cho vùng và đồng bằng sông Hồng.

*Việc phát triển kinh tế phải đi đôi với việc bảo vệ môi trường

tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên vì:

*Một số biện pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên:

-Khai thác hợp lí, sử dụng tiết kiệm…

-Phân bố lại dân cư, không chặt phá rừng bừa bãi, bảo vệ rừng đầu nguồn.

Trang 6

III Đặc điểm dân cư, xã hội

- Là địa bàn cư trú của nhiều

dân tộc ít người như: Thái,

Mường, Dao, Mông, Tầy,

Nùng…

Dân tộc Mường Dân tộc Tầy Dân tộc Khơmú

Dân tộc Mông Dân tộc Dao

Ruộng bậc thang ở miền núi Bắc Bộ

Cây công nghiệp kết hợp trồng lúa.% 17.3 12.9 23.6

Tỉ lệ dân số thành thị

70.9

65.9

68.2

Năm

Tuổi thọ trung bình

90.3

73.3

89.3

%

Tỉ lệ người lớn biết chữ

295.0

210.0 Nghìn đồng

Thu nhập bình quân 1 người 1 tháng

13.3

17.1

%

Tỉ lệ hộ nghèo

1.4

2.2

1.3

%

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

233

63

136

Người/km 2 Mật độ dân số

Cả nước

Tây Bắc

Đông Bắc

Đơn vị tính

Tiêu chí

Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

năm 1999

-Dựa vào bảng 1 số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 1999 Nhận xét sự chênh lệch về dân cư xã hội của 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc?

Trang 7

-Đời sống 1 bộ phận dân cư

vẫn còn nhiều khó khăn,

nhưng đang được cải thiện.

-Tại sao trung du Bắc bộ là địa

bàn đông dân và phát triển kinh tế

xã hội cao hơn miền núi Bắc Bộ?

Lược đồ tự nhiên vùng Trung Du và miền

núi Bắc Bộ

Chí tuyến Bắc

-Nhận xét đời sống các dân tộc ở

đây?

III Đặc điểm dân cư, xã hội

Trang 8

BÀI TẬP Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1 Trên biên giới đất liền của nước ta, tỉnh nào có đường biên giới giáp với Lào và Trung Quốc?

Câu 2 Mỏ than lớn nhất nước ta thuộc tỉnh?

A Hải Phòng.

D.Thái Nguyên.

C Lạng Sơn.

B Quảng Ninh.

Câu 3 Thế mạnh kinh tế của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu là?

A Nghề rừng và đánh bắt cá.

B Phát triển nông nghiệp.

C Khai thác khoáng sản và thuỷ điện

D Cả a, b, c sai.

Câu 4 Công trình thuỷ điện Sơn La nằm trên sông?

A Sông Chảy.

B Sông Đáy.

Trang 9

CÔNG VIỆC VỀ NHÀ

1 Tìm hiểu những vấn đề cơ bản tình hình phát triển kinh tế ở Trung du và miền núi Bắc Bộ về công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ.

2 Nhận biết vị trí và tầm quan trọng của các trung tâm kinh tế trong vùng.

3 Làm bài tập trong tập bản đồ.

Ngày đăng: 03/12/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Độ cao địa hình và hướng núi: quyết định hướng chảy sông ngòi, bắt nguồn từ miền núi đổ về đồng bằng, bồi đắp phù sa cho đồng bằng  châu thổ sông Hồng - Tài liệu BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
cao địa hình và hướng núi: quyết định hướng chảy sông ngòi, bắt nguồn từ miền núi đổ về đồng bằng, bồi đắp phù sa cho đồng bằng châu thổ sông Hồng (Trang 4)
-Dựa vào bảng 1 số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 1999 - Tài liệu BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
a vào bảng 1 số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 1999 (Trang 6)
1. Tìm hiểu những vấn đề cơ bản tình hình phát triển kinh tế ở Trung du và miền núi Bắc Bộ về công nghiệp, nông nghiệp và  dịch vụ. - Tài liệu BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
1. Tìm hiểu những vấn đề cơ bản tình hình phát triển kinh tế ở Trung du và miền núi Bắc Bộ về công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w