Câu 10: Kim loại sắt có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?. Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch NaCl.. Dung dịch CuSO4 , dung dịch H
Trang 1Kiểm tra 45 phút - môn hoá học
Họ và tên: Lớp 12: Điểm:
đề bài Câu 1: Có 3 dung dịch FeCl2, FeCl3, AlCl3 thuốc thử duy nhất để phân biệt ba dung dịch này
là:
Câu 2: Có thể điều chế FeSO4 bằng phản ứng hoá học nào sau đây ?
A.Fe + H2SO4 loãng B.Fe(OH)2 + H2SO4 đặc
C Fe + H2SO4 đặc, nóng D Fe + MgSO4
Câu 3: Hợp chất nào sau đây vừa thể hiện tính khử , vừa thể hiện tính oxi hóa?
A.Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeCl3 D FeO
Câu 4: Chọn phản ứng sai trong số các phản ứng sau:
A. FeCl2 + Cl2 > FeCl3 B FeCl2 + Cu > Fe + CuCl2
C FeCl3 + Fe > FeCl2 D Fe2O3 + CO > Fe + CO2
Câu 5: Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?
A. Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt B Có khả năng nhiễm từ
C Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao D Khối lợng riêng rất lớn
Câu 6: Có bao nhiêu electron trong ion 2656Fe3?
Câu 7: Thể tích H2(ở ĐKTC) thoát ra khi cho 5,6 gam Fe tác dụng với axit HCl là:
A.13,44 lít B 11,2 lít C 6,72 lít D 2,24 lít
Câu 8: Khi cho FeO tác dụng với các chất CO, HCl, H2SO4 đặc, HNO3 thì phản ứng nào chứng
tỏ FeO là oxit bazơ?
A.FeO + HNO3 B FeO + CO C FeO + HCl D FeO + H2SO4 đặc
Câu 9: Dãy các kim loại đều tác dụng với axit HCl là:
A.Fe, Zn, Hg B Al, Fe, Na C Ag, Zn, Al D Fe, Zn, Cu
Câu 10: Kim loại sắt có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch HNO3 loãng
B Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch NaCl
C Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch HNO3 đặc nguội
D.Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dung dịch HNO3 loãng
Câu 11: Cho phản ứng: 2FeCl3 + Fe 3FeCl2 , vai trò của ion Fe3+ trong FeCl3 là:
A.Chất oxi hoá B Không có vai trò gì
C Chất khử D Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
Câu 12: Trong các loại quặng sắt thì loại nào tốt nhất đợc dùng để luyện gang?
A.Quặng pirit B Quặng hematit C Quặng xiđerit D Quặng manhetit
Câu 13: Phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe và Cu2+/ Cu xảy ra theo phơng trình nào sau
đây?
A.Cu2+ + Fe -> Fe2+ + Cu B Fe2+ + Cu2+ -> Cu + Fe
Trang 2C Cu + Fe -> Cu2+ + Fe2+ D Fe2+ + Cu -> Cu2+ + Fe
Câu 14: Kim loại M có Z = 26, cấu hình electron của cation M2+ là:
A.1s22s22p63s23p63d5 B.1s22s22p63s23p63d6
C.1s22s22p63s23p63d54s1 D.1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 15: Chọn phản ứng đúng trong số các phản ứng sau:
A.2Fe + 6HCl 2FeCl3 + 3H2 B Fe + Cl2 FeCl2
C 2Fe + O2 2FeO D 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
Câu 16: Sắt phản ứng với nớc ở nhiệt độ cao hơn 570 0C thì tạo ra sản phẩm nào ? A.Fe3O4 và H2 B FeO và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe(OH)2 và H2 Câu 17: Câu trả lời nào sau đây sai? A. Tính chất hoá học chung của các hợp chất sắt (II) là tính khử B Khí Cl2 có khả năng oxi hoá muối Fe2+ thành muối Fe3+ C Sắt có thể khử muối sắt ( II) thành muối sắt (III) D Sắt thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội Câu 18: Trộn 5,4g Al với 16g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu đợc m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là: A 11,2g B.21,4g C 10,2g D 10,6g Câu 19: Nguyên tắc sản xuất Gang là: A.Khử sắt oxit ( từ 30% sắt trở lên) bằng CO ở nhiệt độ cao B Khử quặng Hematit bằng CO ở nhiệt độ cao C Khử quặng Manhetit bằng CO trong lò cao D Khử sắt oxit bằng CO Câu 20: Cho 5,6g sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 thu đợc 39,6g hỗn hợp các sản phẩm Khối lợng AgNO3 đã dùng là: A.18g B 34g C 21,6g D 45,2g Bài làm Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5:
Câu 6: Câu 7: Câu 8: Câu 9: Câu 10:
Câu 11: Câu 12: Câu 13: Câu 14: Câu 15:
Câu 16: Câu 17: Câu 18: Câu 19: Câu 20:
Hết
Kiểm tra 45 phút - môn hoá học Họ và tên: Lớp 12: Điểm:
đề bài Câu 1: Có thể điều chế FeSO4 bằng phản ứng hoá học nào sau đây ?
A.FeO + H2SO4 đặc, nóng B FeO + H2SO4 loãng
C.Fe(OH)2 + H2SO4 đặc, nóng D Fe + MgSO4
Câu 2: Phản ứng giữa 2 cặp oxi hóa- khử Fe2+/Fe và Ag+/ Ag xảy ra theo phơng trình nào sau
đây?
Trang 3A. 2Ag + Fe2+ -> 2Ag+ + Fe B Fe2+ + 2Ag+ -> 2Ag + 2Fe.
C 2Ag+ + Fe -> Fe + 2Ag D 2Ag+ 2Fe -> Fe2+ + 2Ag+
Câu 3: Trộn 5,4g Al với 16g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu đợc m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:
Câu 4: Kim loại sắt có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Dung dịch CuSO4 , Cl2 , dung dịch H2SO4 loãng nguội, dung dịch HNO3 loãng
B.Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dung dịch HNO3 loãng
C Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch HNO3 đặc nguội
D Dung dịch CuSO4 , dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch NaCl
Câu 5: Chọn phản ứng sai trong số các phản ứng sau:
A FeCl3 + Fe > FeCl2 B FeO + CO > Fe + CO2
C FeCl2 + Cl2 > FeCl3 D Fe + HCl > FeCl3 + H2
Câu 6: Cho 5,6g sắt tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 thu đợc 39,6g hỗn hợp các sản phẩm Khối lợng AgNO3 đã dùng là:
Câu 7: Sắt phản ứng với nớc ở nhiệt độ thấp hơn 570 0C thì tạo ra sản phẩm nào ?
A.Fe(OH)2 và H2 B Fe2O3 và H2 C FeO và H2 D Fe3O4 và H2
Câu 8: Thể tích H2(ở ĐKTC) thoát ra khi cho 5,6 gam Fe tác dụng với axit H2SO4 loãng là:
A 2,24 lít B 6,72 lít C.11,2 lít D 13,44 lít
Câu 9: Chất nào sau đây chỉ thể hiện tính khử?
Câu 10: Câu trả lời nào sau đây sai?
A.Sắt có thể khử muối sắt ( II) thành muối sắt (III)
B Sắt thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
C Khí Cl2 có khả năng oxi hoá muối Fe2+ thành muối Fe3+
D Các hợp chất sắt (III) đều có tính oxi hoá
Câu 11: Dãy các kim loại đều tác dụng với axit H2SO4 loãng là:
A.Fe, Zn, Hg B Fe, Zn, Cu C Al, Fe, Na D Ag, Zn, Al
Câu 12: Nguyên tắc sản xuất Gang là:
A.Khử quặng Manhetit bằng CO trong lò cao
B Khử quặng Hematit bằng CO ở nhiệt độ cao
C Khử sắt oxit bằng CO
D Khử sắt oxit ( từ 30% sắt trở lên) bằng CO ở nhiệt độ cao
Câu 13: Có bao nhiêu electron trong ion 56 2
Câu 14: Cho phản ứng: 2FeCl3 + Fe 3FeCl2 , vai trò của Fe trong phản ứng là:
A.Không có vai trò gì B Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
Câu 15: Trong các loại quặng sắt thì loại nào tốt nhất đợc dùng để luyện gang?
Trang 4A.Quặng manhetit B Quặng hematit C Quặng xiđerit D Quặng pirit
Câu 16: Khi cho FeO tác dụng với các chất CO, HCl, H2SO4 loãng, HNO3 thì phản ứng nào
chứng tỏ FeO là chất khử?
A.FeO + HCl B FeO + H2SO4 loãng C FeO + HNO3 D FeO + CO
Câu 17: Chọn phản ứng đúng trong số các phản ứng sau:
A.2Fe + O2 2FeO B 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
C Fe + Cl2 FeCl2 D 2Fe + 6HCl 2FeCl3 + 3H2
Câu 18: Kim loại M có Z = 26, cấu hình electron của cation M3+ là:
A.1s22s22p63s23p63d54s1 B.1s22s22p63s23p63d6
C.1s22s22p63s23p63d64s2 D.1s22s22p63s23p63d5
Câu 19: Trong các tính chất lý học của sắt thì tính chất nào là đặc biệt?
A.Có khả năng nhiễm từ B Khối lợng riêng rất lớn
C Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao D Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Câu 20: Có 3 dung dịch FeCl2, FeCl3, AlCl3 thuốc thử duy nhất để phân biệt ba dung dịch này
là:
C Dung dịch NaOH d D Dung dịch HNO3 d
Bài làm
Câu 1: Câu 2: Câu 3: Câu 4: Câu 5:
Câu 6: Câu 7: Câu 8: Câu 9: Câu 10:
Câu 11: Câu 12: Câu 13: Câu 14: Câu 15:
Câu 16: Câu 17: Câu 18: Câu 19: Câu 20:
Hết