7 T HAY NH M L N GI A V-ING VÀ TO- V Ừ Ầ Ẫ Ữ ☀
1 TRY
+ V-ing : th làm gìử
I try eating the cake he makes
Tôi th n cái bánh anh ta làmửă
+ To inf : c g ng ố ắ để làm gì
I try to avoid meeting him
Tôi c g ng tránh g p anh taố ắ ặ
2 REGRET
+ V-ing : H i h n chuy n ã làm.ố ậ ệ đ
I regret lending him the book
Tôi h i h n ã cho anh ta mố ậ đ ượn quy n sách.ể
+ To inf : L y làm ti c ấ ế để
I regret to tell you that Tôi l y làm ti c ấ ế để nói v i b n r ng ớ ạ ằ
3 REMEMBER, FORGET
+ V-ing : Nh /quên) chuy n ã làm.ớ ệ đ
I remember meeting you somewhere last year
Tôi nh ã g p b n â u ó h i n m ngoáiớđ ặ ạ ở đ đ ồ ă
+ To inf : Nh (quên ) ớ để làm chuy n gì ó ệ đ
Don't forget to buy me a book
n g quên mua cho tôi quy n sách nhé
5 MEAN
Mean + to inf : D nhựđị
I mean to go out
Tôi d nh i ch iựđị đ ơ
Mean + V-ing : Mang ý ngh aĩ
Failure on the exam means having to learn one more year
Thi r t ngh a là ph i h c thêm m t n m n aớ ĩ ả ọ ộ ă ữ
6 SUGGEST
S + suggest + S + (should) do: G i ý ai ó nên làm gì (mình không tham gia cùng)ợ đ
Lan has toothache (Lan b a u r ng) => Ba suggested Lan should go to dentist (Ba g i ý Lan n ị đ ă ợ đế
nha s )ĩ
S + suggest + Ving: G i ý ai ó cùng làm gì (mình c ng tham gia)ợ đ ũ
Lan suggested going shopping
Lan g i ý i mua s mợ đ ắ
7 GO ON
Go on + V-ing : Ch s liên t c c a hành n g.ỉ ự ụ ủ độ
My father went on working until he he was nearly 70
B tôi làm vi c liên t c cho n khi ông y g n 70 tu iố ệ ụ đế ấ ầ ổ
Go on + to inf : Ti p t c làm i u gì sau khi hoàn t t 1 công vi c.ế ụ đ ề ấ ệ
Go on to paint the windows when you have repaired the door
Ti p t c s n c a s khi b n s a xong c a nhà nhé.ế ụ ơ ử ổ ạ ử ử