+ Cách phòng ngừa: Tăng công suất ngọn lửa lên, di chuyển mỏ hàn chậm lại.
Trang 11 Chu n b thi t b , d ng c v phôi h n ẩ ị ế ị ụ ụ à à
a Thiết bị: Chai khí O2, chai khí C2H2, van giảm áp, ống dẫn khí, mỏ hàn
c Chu n b phôi: ẩ ị
b Dụng cụ: Kìm, clê, mỏ lết, búa nguội, đe, kéo cắt tôn, kính hàn, bật lửa
* Yêu c u: Thi t b ho t ầ ế ị ạ động t t, d ng c l m vi c ố ụ ụ à ệ đảm b o an to n.ả à
*Yêu c u: Phôi ph i úng kích thầ ả đ ước, th ng, s ch d u, m , s n ẳ ạ ầ ỡ ơ …
B i 5: H n à à đắ p m t tr tròn ặ ụ
Trang 22 Ch ế độ à h n
Ch n ọ đường kính que h n phù h p v i chi u d y l p à ợ ớ ề à ớ đắp, s ch( không g , ạ ỉ không dính d u m v các ch t b n khác); ít gây ra hi n tầ ỡ à ấ ẩ ệ ượng b n toé kim ắ
lo i l ng ra kh i v ng h n; không ch a các ch t phi kim v d t o th nh các ạ ỏ ỏ ũ à ứ ấ à ễ ạ à
b t khí trong kim lo i m i h n.ọ ạ ố à
a Đường kính que h n.à
Công su t ng n l a h n tính b ng lấ ọ ử à ằ ượng tiêu hao khí trong m t gi , ph thu c ộ ờ ụ ộ
v o chi u d y v tính ch t lý nhi t c a kim lo i Kim lo i c ng d y, nhi t à ề à à ấ ệ ủ ạ ạ à à ệ độ
ch y, tính d n nhi t c ng cao thì công su t ng n l a c ng l n Khi h n thép ít ả ẫ ệ à ấ ọ ử à ớ à cacbon v thép h p kim th p, là ợ ấ ượng C2H2 tiêu hao trong m t gi tính theo ộ ờ công th c sau:ứ
VC2H2 = (100 ÷ 120) S ( lít/gi ); S - Chi u d y chi ti t (mm).ờ ề à ế
c Góc nghiêng m h nỏ à
b Công su t ng n l a.ấ ọ ử
30
- 6 0°
25 °
Trang 3Góc nghiêng m h n có th thay ỏ à ể đổi trong quá trình h n Lúc à đầ đểu, nung nóng kim lo i ạ đượ ố àc t t v hình th nh m i h n nhanh, góc nghiêng m h n t à ố à ỏ à ừ
800 ÷ 900 Trong quá trình h n à được thay đổi cho phù h p v i chi u d y v ợ ớ ề à à tính ch t c a kim lo i Lúc g n k t thúc, ấ ủ ạ ầ ế để ố à đượ đ ề đầ m i h n c i n y v tránh à
s ch y c a kim lo i, ph i gi m góc nghiêng c a m h n xu ng Lúc ó ng n ự ả ủ ạ ả ả ủ ỏ à ố đ ọ
l a g n nh trử ầ ư ượt trên b m t chi ti t.ề ặ ế
Chuy n ể động c a m h n v que h n nh hủ ỏ à à à ả ưởng r t l n ấ ớ đế ự ạn s t o th nh m i à ố
h n C n c v o v trí m i h n trong không gian, chi u d y v t h n, yêu c u à ă ứ à ị ố à ề à ậ à ầ kích thướ ủc c a m i h n ố à để ch n chuy n ọ ể động c a m h n v que h n cho ủ ỏ à à à
h p lý Chuy n ợ ể động c a m h n v que h n thủ ỏ à à à ường dùng nh t nh hình sau:ấ ư
d Chuy n ể độ ng c a m h n v que h n: ủ ỏ à à à
Chuy n ể động c a m h nủ ỏ à
Chuy n ể động c a que h nủ à
Trang 43 L y l a v ch n ng n l a h n ấ ử à ọ ọ ử à
a L y l aấ ử
+ M van O2 1/4 vòngở + M van C2H2 1/6 vòngở
b Ch n ng n l a h n.ọ ọ ử à
S d ng ng n l a trung tính: O2/C2H2 = 1,1 ử ụ ọ ử ÷1,2
c i m: nhân ng n l a tròn u có ánh sáng tr ng Vùng ho n nguyên
(vùng h n) có ánh sáng xanh uôi ng n l a có m u nâu s m.à Đ ọ ử ầ ẫ
4 K thu t h n ỹ ậ à
a Ch n phọ ương pháp h nà
S d ng phử ụ ương pháp h n trái: Khi h n m h n v que h n d ch chuy n t à à ỏ à à à ị ể ừ
ph i sang trái, que h n i trả à đ ước m h n v ng n l a hỏ à à ọ ử ướng v phía ch a h n ề ư à
Phương pháp h n trái d quan sát, m i h n à ễ ố à đề đẹu p v n ng su t cao.à ă ấ
Trang 5b K thu t h n ỹ ậ à
Khi h n nhân ng n l a cách b m t à ọ ử ề ặ đường h n kho ng 3mm khi ta à ả đốt nóng
tr ng b m t i m ắ ề ặ đ ể đầ đườu ng h n, à đưa thanh kim lo i ph v o ạ ụ à để nó nóng
ch y t o nên ả ạ đường h n Ngà ười th ph i i u ch nh m h n v que h n ph ợ ả đ ề ỉ ỏ à à à ụ
nh p nh ng ị à đề đặu n
ng h n sau ch ng lên 1/3 b r ng ng h n k tr c
5 Ki m tra ể
L m s ch m i h n b ng b n ch i s t, ki m tra ch t là ạ ố à ằ à ả ắ ể ấ ượng m i h n b ng m t ố à ằ ắ
thường để phát hi n các d ng khuy t t t: nh không ng u, cháy th ng, r ệ ạ ế ậ ư ấ ủ ỗ kkhí dùng th… ước lá ho c d ng c o chuyên dùng ặ ụ ụ đ để ể ki m tra hình d ng ạ kích thước m i h n.ố à
120±1 Ø34±1 2±0,5
Trang 6a, M i h n không ng u ố à ấ
+ Nguyên nhân: Công su t ng n l a nh , Di chuy n m h n nhanh.ấ ọ ử ỏ ể ỏ à
b, M i h n l ch, không ố à ệ đề u.
+ Nguyên nhân: Do sai l ch góc ệ độ ỏ à m h n, dao động m h n không ỏ à đều
c, B m t m i h n không ph ng ề ặ ố à ẳ
+ Nguyên nhân: - Do chi u cao v b r ng t ng ề à ề ộ ừ đường h n không à đề
- Các đường h n ch ng lên nhau không à ồ đều
+ Cách phòng ngừa: Tăng công suất ngọn lửa lên, di chuyển mỏ hàn chậm lại
+ Cách phòng ng a: Duy trì dúng góc ừ độ ỏ à m h n, dao động m ỏ đều trên su t ố
chi u d i m i h n.ề à ố à
+ Cách phòng ng a: ừ
-Duy trì dúng góc độ ỏ à m h n, dao động m ỏ đều trên su t chi u d i m i h n.ố ề à ố à
-Đường h n sau ch ng lên à ồ đường h n trà ước 1/3 b r ngề ộ