* Yêu cầu: Thiết bị hoạt động tốt, dụng cụ làm việc đảm bảo an toàn.
Trang 1B I 3: H N GI P M I G P MÉP À À Á Ố Ấ
1 Chu n b thi t b , d ng c v phôi h n ẩ ị ế ị ụ ụ à à
a Thiết bị: Chai khí O 2 , chai khí C2H2, van giảm áp, ống dẫn khí, mỏ hàn.
c Chuẩn bị phôi:
b Dụng cụ: Kìm, clê, mỏ lết, búa nguội, đe, kéo cắt tôn, kính hàn, bật lửa.
* Yêu cầu: Thiết bị hoạt động tốt, dụng cụ làm việc đảm bảo an toàn.
Số lượng: 2 tấm
*Yêu c u: Phôi ph i úng kích thầ ả đ ước, th ng, ph ng, s ch d u, m , s n…ẳ ẳ ạ ầ ỡ ơ
C n ti n h nh l m s ch mép các chi ti t v c hai phía, chi u r ng m i phía ầ ế à à ạ ế ề ả ề ộ ỗ
kho ng 10 ả ÷ 20 mm Vi c l m s ch g , d u m v các ch t b n khác có th th c ệ à ạ ỉ ầ ỡ à ấ ẩ ể ự
hi n b ng ng n l a trệ ằ ọ ử ước, sau ó m i l m s ch b ng b n ch i s t, ho c có th đ ớ à ạ ằ à ả ắ ặ ể
s d ng axít hay phử ụ ương pháp phun cát
46 ±1
120 ±1
Trang 22 Ch ế độ à h n
a Công su t ng n l a ấ ọ ử
Công su t ng n l a h n tính b ng lấ ọ ử à ằ ượng tiêu hao khí trong m t gi , ph ộ ờ ụ thu c v o chi u d y v tính ch t lý nhi t c a kim lo i Kim lo i c ng d y, ộ à ề à à ấ ệ ủ ạ ạ à à nhi t ệ độ ch y, tính d n nhi t c ng cao thì công su t ng n l a c ng l n ả ẫ ệ à ấ ọ ử à ớ Khi h n thép ít cacbon v thép h p kim th p, là à ợ ấ ượng C2H2 tiêu hao trong
m t gi tính theo công th c sau:ộ ờ ứ
VC2H2 = (100 ÷ 120) S ( lít/gi ); S - Chi u d y chi ti t (mm).ờ ề à ế
Góc nghiêng c a m h n so v i b m t chi ti t h n ph thu c ch y u v o ủ ỏ à ớ ề ặ ế à ụ ộ ủ ế à chi u d y v tính ch t lý nhi t c a kim lo i h n Chi u d y c ng l n, góc ề à à ấ ệ ủ ạ à ề à à ớ nghiêng c ng ph i l n à ả ớ
b Góc nghiêng m h n ỏ à
30°
Trang 3Góc nghiêng m h n có th thay ỏ à ể đổi trong quá trình h n Lúc à đầ đểu, nung nóng kim lo i ạ đượ ố àc t t v hình th nh m i h n nhanh, góc nghiêng m h n t à ố à ỏ à ừ
800 ÷ 900 Trong quá trình h n à được thay đổi cho phù h p v i chi u d y v ợ ớ ề à à tính ch t c a kim lo i Lúc g n k t thúc, ấ ủ ạ ầ ế để ố à đượ đ ề đầ m i h n c i n y v à
tránh s ch y c a kim lo i, ph i gi m góc nghiêng c a m h n xu ng Lúc ự ả ủ ạ ả ả ủ ỏ à ố
ó ng n l a g n nh tr t trên b m t chi ti t
Chuy n ể động c a m h n v que h n nh hủ ỏ à à à ả ưởng r t l n ấ ớ đế ự ạn s t o th nh à
m i h n C n c v o v trí m i h n trong không gian, chi u d y v t h n, yêu ố à ă ứ à ị ố à ề à ậ à
c u kích thầ ướ ủc c a m i h n ố à để ch n chuy n ọ ể động c a m h n v que h n ủ ỏ à à à cho h p lý.ợ
h n m i h n s p b ng ph ng pháp h n trái ( không vát mép) khi chi u
d y nh h n 3mm ho c khi h n v t tà ỏ ơ ặ à ậ ương đố ài d y b ng phằ ương pháp h n à
ph i ( vát mép ho c không vát mép) chuy n ả ặ ể động c a m h n thủ ỏ à ường dùng
nh t nh hình sau:ấ ư
c Chuy n ể độ ng c a m h n: ủ ỏ à
Trang 43 H n ính à đ
Khi gá l p nên h n ính m t s i m ắ à đ ộ ố đ ể để ữ ị gi v trí tương đố ủi c a các chi ti t ế trong quá trình h n Chi u d i v kho ng cách gi a các m i h n ính l y nh à ề à à ả ữ ố à đ ấ ư sau:
i v i các chi ti t m ng, chi u d i m i h n ính: l = 4
Đố ớ ế ỏ ề à ố à đ ÷ 5 mm v n m cách à ằ nhau m t kho ng: L = 15 ộ ả ÷ 30mm Đố ới v i nh ng chi ti t l n, d y, chi u d i ữ ế ớ à ề à
m i h n ính l 20 ố à đ à ÷ 30mm v cách nhau m t kho ng t 300 à ộ ả ừ ÷ 500mm
5
15 - 3
0
Trang 54 L y l a v ch n ng n l a h n ấ ử à ọ ọ ử à
a L y l aấ ử
b Ch n ng n l a h n.ọ ọ ử à
S d ng ng n l a trung tính: O2/C2H2 = 1,1 ử ụ ọ ử ÷1,2
c i m: nhân ng n l a tròn u có ánh sáng tr ng Vùng ho n nguyên
(vùng h n) có ánh sáng xanh uôi ng n l a có m u nâu s m.à Đ ọ ử ầ ẫ
5 K thu t h n ỹ ậ à
a Ch n phọ ương pháp h nà
S d ng phử ụ ương pháp h n trái: Khi h n m h n v que h n d ch chuy n t ph i à à ỏ à à à ị ể ừ ả sang trái, que h n i trà đ ước m h n v ng n l a hỏ à à ọ ử ướng v phía ch a h n Khi ề ư à
h n nh ng v t m ng dà ữ ậ ỏ ưới 3mm dùng phương pháp h n trái l t t nh t vì d à à ố ấ ễ quan sát, m i h n ố à đề đẹu p v n ng su t cao.à ă ấ
+ M van O2 1/4 vòngở + M van C2H2 1/6 vòngở
Trang 6b K thu t h n ỹ ậ à
Khi h n nhân ng n l a cách b m t m i h n kho ng 3mm khi ta à ọ ử ề ặ ố à ả đốt nóng
tr ng b m t i m ắ ề ặ đ ể đầu m i h n thì b t ố à ắ đầu d ch chuy n m h n nh p nh ng ị ể ỏ à ị à
u n
đề đặ
6 Ki m tra ể
L m s ch m i h n b ng b n ch i s t, ki m tra ch t là ạ ố à ằ à ả ắ ể ấ ượng m i h n b ng m t ố à ằ ắ
thường để phát hi n các d ng khuy t t t: nh không ng u, cháy th ng, r ệ ạ ế ậ ư ấ ủ ỗ kkhí dùng th… ước lá ho c d ng c o chuyên dùng ặ ụ ụ đ để ể ki m tra hình d ng ạ kích thước m i h n.ố à
30°
Trang 7120 1±
6±
1
1,5 0,5±
a, M i h n không ng u ố à ấ
+ Nguyên nhân: Công su t ng n l a nh , Di chuy n m h n nhanh.ấ ọ ử ỏ ể ỏ à
+ Cách phòng ng a: T ng công su t ng n l a lên, di chuy n m h n ch m l i.ừ ă ấ ọ ử ể ỏ à ậ ạ
b, Cháy th ng ủ
+ Nguyên nhân: Công su t ng n l a l n, d ng m h n quá lâu t i m t v trí.ấ ọ ử ớ ừ ỏ à ạ ộ ị
+ Cách phòng ng a: Gi m công su t ng n l a, di chuy n m ừ ả ấ ọ ử ể ỏ đều v i t c ớ ố độ phù
h p.ợ
c, M i h n không th ng, không ố à ẳ đề u.
+ Nguyên nhân: Do sai l ch góc ệ độ ỏ à m h n, dao động m h n không ỏ à đều
+ Cách phòng ng a: Duy trì dúng góc ừ độ ỏ à m h n, dao động m ỏ đều trên su t ố chi u d i m i h n.ề à ố à