A- Hàn bằng điện cực nóng chảy trong môi tr B- Hàn bằng điện cực không nóng Phần III: Hàn ở vị nghiêng - đứng Phần IV: Hàn hồ quang trong môi tr ờng khí bảo vệ... 2 Máy hàn, mũ hànB
Trang 2A- Hàn bằng điện cực nóng chảy trong môi tr
B- Hàn bằng điện cực không nóng
Phần III:
Hàn ở vị nghiêng -
đứng
Phần IV:
Hàn hồ quang trong môi
tr ờng khí bảo vệ
Trang 3TT Nôi dung Thời gian
27 Hàn liên kết giáp mối ở vị trí ngang (2G) 16 1 15
28 Hàn liên kết giáp mối ở vị trí đứng (3G) 16 1 15
30 Hàn liên kết chữ T ở vị trí đứng (3F) 16 1 15
29 Hàn liên kết chữ T ở vị trí ngang (2F) 16 1 15
Trang 71 Hiểu đ ợc các ký hiệu và đọc đ ợc kích th ớc ghi trên hình vẽ
2
Máy hàn, mũ hànBúa tay, đe phẳngKìm kẹp phôiBàn chải sắtGăng tay, kìm bấm
Đồ gá
Mỡ chống dính
Mối hàn đính nhỏ, chắc và không có khuyết tật, cách điểm đầu một khoảng từ 10 ữ 15 mm
Liên kết sau khi hàn đính không bị biến dạng
4
Máy hàn
Mũ hàn
Kìm bấmGăng tay daBàn chải sắt
Mỡ chông dính
Góc độ mỏ hàn: α = 700ữ 800; β = 450, ổn định trong quá trình hàn
Dao động ngang kiểu răng c a, đều
Duy trì tầm với điện cực từ 10 ữ12 mm
Hồ quang luôn h ớng vào phần đầu bể hàn
5
Găng tayKìm rènKính bảo hộBàn chải sắt
90 0±5
10 5
Trang 8
C¹nh mèi hµn b»ng 6
Trang 9Chuẩn bị
- Thiết bị dụng cụ:
Máy hàn, mũ hàn, búa tay, kìm bấm dây, kìm kẹp phôi, kính bảo hộ, găng tay, bàn chải sắt và đồ gá
*Yêu cầu:
+ Máy hoạt động tốt, an toàn.
+ Dụng cụ chắc chắn.
Trang 10- Chuẩn bị phôi:
*Yêu cầu:
Phôi đúng kích th ớc, bề mặt phôi phẳng, sạch, mép hàn thẳng.
250
5
Trang 11Chế độ hàn hồ quang điện cực nóng chảy trong môi tr ờng khí bảo vệ CO2
Trang 12Hàn đính tạo liên kết
Trang 13ép sát cạnh phôi vào tấm chặn nằm
ép sát mặt phôi vào
tấm chặn đứng
Hàn đính tạo liên kết
Trang 14Hàn đính tạo liên kết
Trang 15- Mối hàn đính không có khuyết tật, nhỏ, chắc và cách điểm đầu một khoảng từ 10 ữ 15 mm và dài từ
Trang 16- Hồ quang luôn h ớng vào phần đầu
của bể hàn.
- Dao động ngang kiểu răng c a, đều.
Tiến hành hàn
- Góc nghiêng mỏ hàn: α = 70 0 ữ 80 0 ; β = 45 0 ổn định trong quá trình hàn.
β
α
- Duy trì tầm với điện cực Lv = 10 ữ 12 mm.
Trang 18- Hồ quang luôn h ớng vào phần đầu của
bể hàn.
- Dao động ngang kiểu răng c a, đều.
- Góc nghiêng mỏ hàn: α = 70 0 ữ 80 0 ; β = 45 0 ổn định trong quá trình hàn.
- Duy trì tầm với điện cực Lv = 10 ữ 12 mm.
β
α
Tiến hành hàn
Trang 19Kiểm tra
- Kiểm tra kích th ớc, độ đều mối hàn.
- Kiểm tra khuyết tật mối hàn và góc liên kết.
- Làm sạch bề mặt mối hàn.
900 ± 5
K=6
Trang 202/ D¹ng khuyÕt tËt - nguyªn nh©n - c¸ch phßng ngõa
Kh«ng ngÊu
Trang 22Ch¸y c¹nh
Trang 24Mèi hµn lÖch
Trang 25*Nguyên nhân:
*Cách phòng ngừa:
- Góc nghiêng β của mỏ hàn quá lớn.
- Giữ đúng góc nghiêng mỏ hàn và ổn định trong suốt quá trình hàn.
β
- Không quan sát đ ợc bể hàn
- Ngồi đúng t thế khi hàn
Trang 261 Hiểu đ ợc các ký hiệu và đọc đ ợc kích th ớc ghi trên hình vẽ
2
Máy hàn, mũ hànBúa tay, đe phẳngKìm kẹp phôiBàn chải sắtGăng tay, kìm bấm
Đồ gá
Mỡ chống dính
Mối hàn đính nhỏ, chắc và không có khuyết tật, cách điểm đầu một khoảng từ 10 ữ 15 mm
Liên kết sau khi hàn đính không bị biến dạng
4
Máy hàn
Mũ hàn
Kìm bấmGăng tay daBàn chải sắt
Mỡ chông dính
Góc độ mỏ hàn: α = 700ữ 800; β = 450, ổn định trong quá trình hàn
Dao động ngang kiểu răng c a, đều
Duy trì tầm với điện cực từ 10 ữ12 mm
Hồ quang luôn h ớng vào phần đầu bể hàn
90 0±5
10 5
Trang 28* L u ý:
Khi bắt đầu tiến hành hàn góc nghiêng mỏ hàn lớn: α = 80 0 ữ 85 0 , lấy hồ quang ở tấm d ới
Kết thúc đ ờng hàn sử dụng ph ơng pháp ngắt hồ quang để lấp đầy rãnh hồ quang, hoặc sử dụng chức năng crater trên máy.
Trang 29xin tr©n träng c¶m ¬n quý thÇy
c«!