1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

19 han chu t ngang

9 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 761,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàn lớp đầu tiên theo phơng pháp hàn trái 1 Chế độ hàn: Dòng điện hàn đính 120 A Công tắc lấp rãnh hồ quang OFF  Hàn đính 2 điểm ở hai đầu của vật hàn..  Vị trí chĩa đầu dây hàn phụ th

Trang 1

Bài 12 Hàn góc ở vị trí ngang

1 Hình ảnh mối hàn

 “A” và “B” gọi là cạnh hàn

 “A = B” gọi là mối hàn góc có cạnh hàn bằng nhau

2 Vật liệu

(1) Kích thớc phôi 180 X 53 X 6 SL1

180 X 25 X 6 SL 2 (2) Vật liệu hàn

3 Hình dạng mối nối hàn

4 Hàn đính và vị trí hàn đính.

(1) Chế độ hàn đính:

Chân mối hàn

Trang 2

(2) Vị trí hàn đính:

5 Hàn lớp đầu tiên theo phơng pháp hàn trái

(1) Chế độ hàn:

Dòng điện hàn đính 120 A

Công tắc lấp rãnh hồ quang OFF

 Hàn đính 2 điểm ở hai đầu của vật hàn

 Hàn hai mối hàn đính nhỏ nhất nếu có thể đợc để không làm ảnh hởng đến mối hàn chính

Trang 3

(2) Bắt đầu hàn

(3) Vị trí chĩa đầu dây hàn trong hàn ngang góc ở vị trí ngang

Dòng điện hàn 130~140 A Công tắc lấp rãnh hồ quang OFF  ON

Điện áp hồ quang 21~22 V Dòng điện lấp ranh hồ quang 90~100 A

Lu lợng khí CO2 12 l/min Điện áp lấp rãnh hồ quang 19~20 V

 Mồi hồ quang cách điểm bắt đầu mối hàn từ 10 ~ 20 mm

sau đó di chuyển nhanh hồ quang về vị trí hàn

 A: Trong trờng hợp dòng điện hàn 250A thì mối hàn lớp thứ

nhất có cạnh hàn  5mm

 B: Trong trờng hợp dòng điện hàn 250A thì mối hàn lớp thứ

nhất có cạnh hàn 5mm

 Vị trí chĩa đầu dây hàn phụ thuộc vào khoảng dòng điện hàn

Trang 4

(4) Quan sát bể hàn:

 Giữ cho hồ quang (đầu dây hàn) ở phần đầu của bể hàn

 Di chuyển mỏ hàn đi thẳng từ phải sang trái

 Trong khi di chuyển mỏ hàn quan sát sự nóng chảy đều về cả 2 phía của cạnh hàn

Trang 5

(5) Xử lý điểm cuối mối hàn của lớp hàn thứ nhất:

 Khi hàn đến cuối đờng hàn, từ từ di chuyển mỏ hàn ngợc trở lại một khoảng 5 ~10 mm hoặc dùng phơng pháp ngắt hồ quang để

điền đầy phần cuối mối hàn

Trang 6

(6) Sau khi hàn, làm sạch và kiểm tra mối hàn.

6 Hàn lớp thứ hai theo phơng pháp hàn trái

6-1 Đờng hàn thứ nhất của lớp thứ hai

(1) Chế độ hàn

Dòng điện hàn 150~160 A Công tắc lấp rãnh hồ quang OFF  ON

Điện áp hồ quang 22~23 V Dòng điện lấp rãnh 100~110 A

Lu lợng khí CO2 12 l/min Điện áp lấp rãnh 20~21 V

(2) Bắt đầu hàn tơng tự nh hàn lớp thứ nhất

(3) Vị trí chĩa đầu dây hàn của đờng hàn thứ nhất ở lớp thứ hai

 Hớng đầu dây hàn vào cạnh dới của lớp hàn thứ nhất

 Di chuyển mỏ hàn đi thẳng và hơi chậm từ phải sang trái

(4) Xử lý điểm cuối đờng hàn tơng tự nh ở lớp thứ nhất

6-2 Đờng hàn cuối cùng của lớp hàn thứ hai

(1) Chế độ hàn

Dòng điện hàn 150~16

0 A

Công tắc lấp rãnh

hồ quang

OFF  ON

Trang 7

Điện áp hồ

quang

22~23 V Dòng điện lấp

rãnh

100~110 A

Lu lợng khí

CO2

12 l/min Điện áp lấp rãnh 20~21 V

(2) Bắt đầu hàn tơng tự nh hàn đờng thứ nhất của lớp thứ hai

(3) Vị trí chĩa đầu dây hàn của đờng hàn cuối cùng ở lớp thứ hai

 Chĩa đầu dây hàn vào khoảng giữa cạnh trên của lớp hàn thứ nhất và cạnh trên của đờng hàn thứ nhất lớp hàn thứ hai

 Di chuyển mỏ hàn theo đờng thẳng từ phải sang trái

Trang 8

(4) Xử lý điểm cuối mối hàn tơng tự nh ở lớp thứ nhất.

7 Tự kiểm tra

 Sự bám dính của xỉ

 Sự bám dính của các hạt kim loại

 Sự đồng đều về chiều rộng mối hàn

 Sự đồng đều về chiều cao của phần kim loại đắp

Đặt vật hàn ngiêng 45o để kiểm tra

 Độ lồi của phần đắp

 Độ phẳng của phần đắp

 Độ lõm của phần đắp

 Sự đồng đều bên ngoài mối hàn

Trang 9

 Sự đều nhau của cạnh hàn.

 Điểm đầu của mối hàn

 Điểm cuối mối hàn

 Cháy cạnh mép trên mói hàn

 Chảy tràn mép dới mối hàn

 Rỗ

 Nứt

8 Bài tập lựa chọn hàn hộp“ ”

 Nếu hàn góc ở vị trí ngang nh ở hình vẽ dới đây, không dừng đờng hàn

ở cuối vật hàn mà di chuyển mỏ hàn vòng quanh vật hàn

Ngày đăng: 17/12/2016, 10:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình ảnh mối hàn - 19  han chu t ngang
1. Hình ảnh mối hàn (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w