Hàn giáp mối không vát mép – Vị trí hàn bằng 1GI.. MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này người học có khả năng: - Trình bày được các thống số cơ bản của mối hàn giáp mối không vát mép ở
Trang 14.1 Hàn giáp mối không vát mép – Vị trí hàn bằng (1G)
I MỤC TIÊU:
Sau khi học xong bài này người học có khả năng:
- Trình bày được các thống số cơ bản của mối hàn giáp mối không vát mép ở
vị trí hàn 1G
- Hàn được mối hàn giáp mối không vát mép đảm bảo độ sâu ngấu, không rỗ khí, không cháy cạnh
- Tuân thủ nội quy an toàn lao động, có tính tự giác, độc lập trong công việc
II NỘI DUNG BÀI
1 Mối hàn giáp mối.
(Trích bảng 2-33 sách Giáo trình Công nghệ hàn Vụ Trung học chuyên nghiệp và
Dạy nghề Nxb giáo dục)
2 Trình tự thực hiện
2.1.Đọc bản vẽ
α
a
Trang 2Yêu cầu: - Xác định được các kích thước cơ bản.
- Hiểu được các ký hiệu trên bản vẽ
2.2 Chuẩn bị
* Thiết bị: Máy hàn MAG, máy mài đứng 2 đá, máy cắt
Yêu cầu: Thiết bị hoạt động tốt
* Dụng cụ: Đe rèn, búa nguội, kìm cắt dây, găng tay da, mũ hàn
Yêu cầu: Dụng cụ chắc chắn, đảm bảo an toàn
* Vật liệu:
- Thép tấm CT3 dày 4 mm Kích thước 200x100x4 mm Số lượng 2 tấm/hs
- Dây hàn MAG ∅01 mm
- Khí bảo vệ CO2
* Chọn chế độ hàn
Cường độ dòng điện hàn: Ih = 100 (A)
Điện áp hồ quang: Uh = 19 (V)
Lưu lượng khí bảo vệ: Vco2 =10 (l/ph.)
2.3 Hàn đính
* Yêu cầu:
- Mối hàn đính nhỏ, chắc, không có khuyết tật
- Liên kết phẳng, khe hở hàn đều
2.4 Tiến hành hàn
- Góc độ mỏ hàn:
* Yêu cầu:
- Duy trì đúng góc độ mỏ hàn;
- Tốc độ dịch chuyển hồ quang ổn định;
- Dao động mỏ hàn đều
10 ÷15
Trang 32.5 Kiểm tra.
- Làm sạch bề mặt mối hàn
- Kiểm tra độ đều, kích thước mối hàn
- Kiểm tra khuyết tật mối hàn
3 Các khuyết tật, nguyên nhân và cách phòng tránh
a Mối hàn không ngấu:
b Mối hàn rỗ khí
8 ÷ 10 2±0,5
a