Hàn lớp thứ nhất bằng phơng pháp hàn trái 1 Chế độ hàn 2 Bắt đầu hàn 3 Vị trí đầu dây hàn Di chuyển mỏ hàn dọc theo kẽ hàn với chuyển động thẳng từ phải sang trái.. Giữ hồ quang ở ph
Trang 1Bài 9 Hàn góc ở vị trí sấp
2 Vật liệu
(1) Kích thớc phôi
180 x 53 x 6 SL 1
180 x 25 x 6 SL 2
(2) Vật liệu hàn
(3) Hình dạng mối ghép hàn
3 Hàn đính và vị trí mối hàn đính
(1) Chế độ hàn đính
(2) Cách hàn đính
(3) Vị trí mối hàn đính
Dòng điện hàn đính 120~130 A
Điện áp hồ quang 20~21 V
Lu lợng khí C02 12 l/min Công tắc lấp rãnh OFF
Đặt phôi trên đồ gá ở vị trí lòng thuyền (chữ V) và hàn đính hai đầu
Hàn 2 mối đính nh hình trên
Trang 24 Hàn lớp thứ nhất bằng phơng pháp hàn trái
(1) Chế độ hàn
(2) Bắt đầu hàn
(3) Vị trí đầu dây hàn
Di chuyển mỏ hàn dọc theo kẽ hàn với chuyển động thẳng từ phải sang trái
Dòng điện hàn 150 A Công tắc lấp rãnh
hồ quang
Off On
Điện áp hàn 20~22 V Dòng điện lấp rãnh
hồ quang
100 A
Lu lợng khí CO2 12 l/min Điện áp lấp rãnh
hồ quang
19~20 V
đầu đờng hàn từ 10 ~ 20 mm và quay lại nhanh đến vị trí hàn
hàn thẳng đứng, không nghiêng sang các cạnh
Trang 3
Giữ hồ quang ở phần đầu của bể hàn
Quan sát kim loại nóng chảy ở cả hai phía cạnh hàn trong khi di chuyển
mỏ hàn
(5) Xử lý cuối đờng hàn của lớp hàn thứ nhất
chậm trở lại một khoảng 5 ~ 10 mm hoặc dùng chế độ ngắt hồ
quang để đắp đầy rãnh hồ quang
Sau khi hàn xong, tiến hành làm sạch và kiểm tra mối hàn
Trang 45 Hàn
hai với chuyển động ngang, phơng pháp hàn phải
(1) Chế độ hàn
(2) Bắt đầu hàn
(3) Điểm chính khi hàn lớp thứ 2
Dòng điện hàn 180 A Công tắc lấp rãnh
hồ quang
OFF ON
Điện áp hàn 22~24 V Dòng điện lấp rãnh
hồ quang
110~120 A
Lu lợng khí CO2 12 l/min Điện áp lấp rãnh
hồ quang
19~20 V
Gây hồ quang cách đầu vật hàn từ 10 ~ 20 mm và quay nhanh lại vị trí hàn Phơng pháp hàn phải có hớng hàn ngợc với phơng pháp hàn trái
P: Bớc chuyển động của
hồ quang
Chĩa đầu dây hàn ở phần đầu của bể hàn
Di chuyển đầu dây hàn nhanh qua tâm của bể hàn
Trang 5(4) Xử lý điểm cuối đờng hàn lớp hàn thứ hai: thao tác ngợc lại với lớp thứ nhất.
6 Hàn lớp cuối với chuyển động ngang, phơng pháp hàn phải
(1) Chế độ hàn giống lớp 2
(2) Bắt đầu hàn cũng tơng tự nh hàn lớp thứ hai
Vị trí của hồ quang
kim loại ở vùng tam giác cùng với điểm đầu bể hàn và mỗi
cạnh vật hàn
Làm nóng chảy kim loại ở vùng tam giác (điểm đầu bể hàn
và mỗi cạnh vật liệu)
Vị trí của hồ quang
kim loại ở vùng tam giác cùng với điểm đầu bể hàn và mỗi
cạnh hàn
Hàn lớp thứ 2 sao cho mép mối hàn cách cạnh ngoài vật
hàn khoảng 1~2 mm
Dòng điện hàn 180 A Công tắc lấp rãnh
hồ quang
OFF On
22~24 V
Dòng điện lấp rãnh hồ quang
110~120 A
Lu lợng khí CO2 12 l/min Điện áp lấp rãnh
hồ quang
19~20 V
Trang 6(3) §iÓm chÝnh khi hµn líp cuèi
hµn t¹i phÇn ®Çu cña bÓ hµn
Di chuyÓn hå quang ë phÇn ®Çu cña bÓ hµn vµ nhanh qua
t©m bÓ hµn
Quan s¸t sù nãng ch¶y cña bÓ hµn ë hai bªn c¹nh hµn
cuèi cïng: gièng nh líp thø hai
VÞ trÝ cña hå quang
kim lo¹i ë vïng tam gi¸c cïng víi ®iÓm ®Çu bÓ hµn vµ mçi
c¹nh vËt hµn
Kh«ng lµm kim lo¹i nãng ch¶y qu¸ nhiÒu ë 2 bªn c¹nh
vËt liÖu
Trang 77 Tự kiểm tra
Sự bám dính của xỉ hàn
Sự bám dính của hạt kim loại
Sự đồng đều về chiều rộng
Sự đồng đều về chiều cao
Sự đồng đều về hình dạng mối hàn
Xử lý điểm đầu mối hàn
Xử lý điểm cuối mối hàn
Khuyết tật khuyết cạnh
Khuyết tật chảy tràn
Khuyết tật rỗ
Khuyết tật nứt