1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực hành bán thuốc

23 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 370,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tình Huống Bán Và Tư Vấn Sử Dụng Thuốc Theo Đơn Toa Thuốc Thứ NhấtĐƠN THUỐC Họ và tên: Trần Thị Nở Phái: Nữ ; tuổi :28 ; Cân nặng: 45,0 Địa chỉ: Long Xuyên-An Giang Chuẩn đoán : Động kin

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ KHOA DƯỢC – ĐIỀU DƯỠNG -*** -

BÀI BÁO CÁO

THỰC HÀNH BÁN THUỐC

Cần Thơ

Trang 2

Tình Huống Bán Và Tư Vấn Sử Dụng Thuốc Theo Đơn Toa Thuốc Thứ Nhất

ĐƠN THUỐC

Họ và tên: Trần Thị Nở Phái: Nữ ; tuổi :28 ; Cân nặng: 45,0

Địa chỉ: Long Xuyên-An Giang

Chuẩn đoán : Động kinh

Dị ứng thuốc: không

CHỈ ĐỊNH DÙNG THUỐC

viên

Ngày uống 1 lần, mỗi lần 2/3 viên

Trang 3

PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC

- Dạng bào chế: viên nén dài bao phim

- Chỉ định: đều trị các trường hợp thiếu magnesium nặng rieng biêt haykết hợp, đều trị các rối loạn chức năng trong trường hợp co giật, teteni,tạng co giật khi chưa có đều trị đặt hiệu

- Chống chỉ định: quá mẫn với thuốc, suy thận nặng

- Liều dùng – cách dùng:

Trang 4

Người lớn: thiếu magine uống 6 viên trên 24h, tạng co giật uống 4viên/24h , nên chia liều dùng ra khoảng 2 đến 3 lần mỗi lần nên uốngvới nhiều nước

3 Stugeron

- Thành phần: Cinaruzine 25mg

- Chỉ định: rối loạn tiền đình đều trị di trì các triệu chứng rối loạn međạo bao gồm chống mặt, hoa mắt, ù tay, buồn nôn và nôn phòng ngừasau sống tàu xe, đều trị di trì các triệu chứng bắc nguồn từ mạch máunảo bao gồm hoa mắt, mất trí nhớ, kém tập trung

- Chống chỉ định: quá mẫn với thuốc

- Tác dụng phụ: buồn ngủ nhẹ, rối loạn tiêu hóa có thể xảy ra ở liều cao

- Liều lượng và cách dùng; 1- 2 viên , 3 lần/ ngày

Trang 5

TÌNH HUỐNG ĐỐI THOẠI

- Dược sĩ: Chào anh, anh cân gì ?

- Khách hàng: Anh bán cho tôi theo đơn thuốc này

- Dược sĩ: Dạ anh cho em mượn xem đơn thuốc những loại thuốc trong

to nhà thuốc em đều có, với giá tiền là 200.000đ anh có muốn lấykhông ạ

- Khách hàng: vậy anh lấy thuốc cho tôi đi

- Dược sĩ: à …!Anh ơi đây là 3 loại thuốc mà ghi trong toa, tôi sẽ hướngdẫn cho chị dùng thuốc nha Thứ nhất là thuốc Deparkin chrono 500mganh uống mõi ngày 1 lần, mỗi lần uống 2/3 viên Thứ 2 là thuốc MagneB6 thuốc này ngày uống 1 lần, mỗi lần 1 viên vào buổi sáng Thứ 3 làStugeron 25mg thuốc này mỗi tối mỗi ngày uống 1 viên Chị về uốngtheo hướng dẫn này nha Em gửi thuốc cho anh của anh tổng cộng là200.000đ, chị kiểm tra thuốc lại dùm em cảm ơn chị nhiều

- Khách hàng: (Kiểm tra lại thuốc) Rồi….rất tốt cảm ơn anh, đây200.000đ, cảm ơn anh, chào anh tôi về

- Dược sĩ: dạ cảm ơn anh, chúc anh vui vẻ và mau khõi bệnh

Trang 6

Tình Huống Bán Và Tư Vấn Sử Dụng Thuốc Theo Đơn

Toa Thuốc Thứ Hai ĐƠN THUỐC

Họ và tên bệnh nhân: Nguyễn Văn Sự Tuổi: 54 Giới tính: Nam

Địa chỉ: Phường Trà An,Quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ

Chuẩn đoán: Cao huyết áp vô căn (nguyên phát)/ bệnh suy nhược thần kinhthoái hóa đa khớp

CHỈ ĐỊNH DÙNG THUỐC

Sáng uống 1 viên

Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên

Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2 viên

Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 viên

Trang 7

5 Dưỡng tâm an thần 100 viên

Ngày uống 2 lần, mỗi lần 5 viên

Tối uống 1 viên

Trưa uống 1 viên

PHÂN TÍCH ĐƠN THUỐC

1 Amlodipin 5mg

- Tên biệt dược: Amlodipin

- Chỉ định: đều trị cao huyết áp đều trị khởi đầu trong thiếu máu cơ tim,

- Cách dùng và liều dùng: liều khởi đầu thường dùng cho cao huyết áp

và đau thắc ngực là 5 mg mõi ngày một lần và có thể tăng cho đến liềutối đa là 10mg tùy theo đáp ứng của bệnh nhân

2 Paracodein (ADVAN)

Trang 8

- Tên biệt dược: paracodein

- Tên biệt dược: Meyerdecontyl, Decozaxtyl 250mg

- Chỉ định: đều trị các bệnh lý thoái hóa đốt sống và các rối loạn tư thếcột sống: vẹo cổ, đau lưng, đau thắc lưng

- Chống chỉ định: quá mẩn với thuốc rối loạn chuyển hóa porphyrine

- Tác dụng phụ: hiếm khi bị buồn ngủ, buồn nôn, nôn

- Cách dùng và liều dùng: dùng cho người lớn và trẻ em trên 15 tuổi.mỗi lần uống 2 đến 4 viên, 3 lần cho 1 ngày

Trang 9

- Công dụng: trị mất ngủ, giảm trí nhớ, suy nhược thần kinh, căng thẳng,stress, suy nhược cơ thể, giúp ăn ngon.

- Chống chỉ định: mẩn cảm với thành phần của thuốc

- Khuyến cáo: không dùng cho người lái xe, vận hành mái mốc

- Cách dùng và liều dùng: uống hoặc nhai, mỗi lần 5 viên, ngày 2 – 3lần

6 Diazepam 5mg

- Tên biệt dược: Diazepem 5mg

- Chỉ định: bệnh tâm thần kinh, rối loạn chức năng tự động co thắc cơ,

cơ co cứng do não hoặc thần kinh ngoại biên, co giật, tiền mê trướcphẩu thuật

- Chống chỉ định: không nên sử dụng trong trạng thái ám ảnh hoặc sởhải, không sử dụng đơn độc để đều trị tầm cảm, tăng carbon dioxidemáu mản tính trầm trọng

- Tác dụng phụ: nghiện thuốc, triệu chứng cai thuốc thỉnh thoảng gây anthần mạnh

- Cách dùng và liều dùng; bệnh nhân ngoại trú 2mg x 3 lần/ ngày Rốiloạn giất ngủ : 5 – 30 vào buổi tối

7 Calcium 500mg

- Hoặt chất: canxi lactat gluconat 2,94g, Ca carbonat 0,3g

- Chỉ định: thiếu canxi do nhu cầu phát triển, loãng xương, đều trị cồixương và nhiễn xương

- Chống chỉ định: mẩn cảm với thuốc, tăng canxi huyết, sổi canxi vớihóa mổ

- Tác dụng phụ: rối loạn tiêu hóa, táo bón, đầy hơi, buồn nôn Liều cao:thay đổi canxi huyết, canxi niệu

- Các dùng và liều dùng: người lớn và trẻ trên 10 tuổi 2 viên/ ngày.Trẻ 6– 10 tuổi, 1 viên/ ngày Hòa tan 1 viên thuốc trong 1 ly nước có thểuống trong hoặc xa bữa ăn

Trang 10

8 Diclofenac 1g (cotilam)

- Thành phần: doclofenac diethylamine

- Chỉ định: bệnh khớp, viêm qanh khớp, xương khớp, đau cột sống, chấnthương cơ, xương, khớp, day chằng

- Chống chỉ định: quá mẩn với thuốc

- Tác dụng phụ: kích ứng tại chổ, đỏ da, nổi mẩn

- Cách dùng và liều dùng: thoa lên vùng đau 3 – 4 lần/ngày

TÌNH HUỐNG ĐỐI THOẠI

Trang 11

- Dược sĩ: Chào anh,anh cần gì ?

- Khách hàng: Anh bán cho tôi theo đơn thuốc này

- Dược sĩ: Dạ anh cho e mượn xem đơn thuốc những loại thuốc đều có,theo như trong to thuốc với giá tiền là 300.000đ chị lấy không ạ

- Khách hàng: vâng cậu lấy cho tôi đi

- Dược sĩ: à…! Vậy để em lấy thuốc cho anh

Anh ơi trong đơn thuốc này có 8 loại thuốc em sẽ hướng dẫn cho chịcách uống thuốc nha Đầu tiên là thuốc Amlodipin 5mg thuốc này anhngày 1 viên và uống vào mỗi buổi sáng nha anh Thứ 2 là thuốcParacodein thuốc này ngày uống 2 lần vào sáng và chiều mỗi lần uốngmột viên Kế đến là thuốc Mephennesin 250mg thuốc này ngày uống

2 lần mỗi lần 2 viên Đây là thuốc Medtrivit – B thuốc này ngày uống

2 lần mỗi lần là 1 viên Kế tiếp là thuốc Dưỡng an tâm thần thuốc nàyngày uống 2 lần và mỗi lần uống là 5 viên Thuốc Diaxepham 5mgthuốc này mỗi tối uống 1 viên Kế tiếp là thuốc Calcium 500mg thuốcnày mỗi buổi trưa uống 1 viên và cuối cùng là Diclofenac 1g thuốcnày dùng để thoa , ngày thoa từ 3 đến 4 lần trên da anh về uống thuốc

và thoa thuốc như hướng dẫn này nha Dạ của anh tổng cộng là300.000đ

- Khách hàng: (Kiểm tra lại thuốc) Rồi….rất tốt cảm ơn anh, đây300.000đ, cảm ơn anh, chào anh tôi về

- Dược sĩ: dạ cảm ơn anh, chúc anh vui vẻ và mau khỏi bệnh

Trang 12

Tình Huống Bán Và Tư Vấn Sử Dụng Thuốc Theo Đơn

1 Apitim 5 (amlodipin) 10 viên

Ngày uống 1 lần, mổi lần 1 viên sáng

Trang 13

PHÂN TÍCH THUỐC

1 APITIN 5

-Chỉ định : Điều trị tăng huyết áp, đặc biệt ở người bệnh có những biến chứng chuyển hóa như đái

tháo đường.Điều trị đau thắt ngực ổn định mãn tính, đau thắt ngực do co thắt mạch vành.

-Chống chỉ định : Mẫn cảm với dẫn xuất dihydropyridin.Không dùng cho những người suy

tim chưa được điều trị ổn định.

-Tương tác thuốc : Các thuốc gây mê làm tăng tác dụng của Amlodipin và có thể làm huyết

áp giảm mạnh hơn.Dùng lithium cùng với Amlodipin có thể gây độc thần kinh, buồn nôn, nôn, tiêu chảy.Thuốc kháng viêm không steroid, đặc biệt là indomethacin có thể làm giảm tác dụng của Amlodipin.Dùng thận trọng các thuốc liên kết cao với protein huyết tương (như dẫn chất coumarin, hydantoin ) với Amlodipin vì Amlodipin cũng liên kết cao với protein nên nồng độ của các thuốc trên ở dạng tự do (không liên kết) có thể thay đổi trong huyết thanh.

-Tác dụng phụ : Thường gặp: phù cổ chân (liên quan đến liều dùng), nhức đầu, chóng mặt,

đỏ bừng mặt và có cảm giác nóng, mệt mỏi, suy nhược, đánh trống ngực, chuột rút, buồn nôn, đau bụng, khó tiêu, khó thở.Ít gặp: Hạ huyết áp quá mức, nhịp tim nhanh, đau ngực, ngoại ban, ngứa, đau cơ, đau khớp, rối loạn giấc ngủ.Hiếm gặp: Ngoại tâm thu, tăng sản lợi, nổi mày đay, tăng enzym gan, tăng glucose huyết, lú lẫn, hồng ban đa dạng.Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

-Liều dùng và cách dùng : Tùy theo đáp ứng của từng bệnh nhân.Liều khởi đầu: uống 5 mg

x 1 lần/ ngày, sau đó tăng dần Có thể tăng liều đến 10 mg x 1 lần/ ngày.

2 DOROCRON – MR

-Chỉ định: Đái tháo đường không phụ thuộc insulin typ 2 mà chế độ ăn kiêng đơn thuần

không kiểm soát được glucose - huyết Gliclazid nên dùng cho người cao tuổi bị đái tháo đường.

Trang 14

-Chống chỉ đinh:

+Đái tháo đường phụ thuộc insulin (typ 1)

+Hôn mê hay tiền hôn mê do đáitháo đường.

+Suy gan nặng, suy thận nặng.

+Có tiền sử dị ứng với sulfonamid và các sulfonylurê khác.

+ Phối hợp với miconazol viên.

+ Nhiễm khuẩn nặng hoặc chấn thương nặng, phẫu thuật lớn.

+Phụ nữ có thai và cho con bú.

-Thận trọng: Để gliclazid phát huy đầy đủ tác dụng, trong khi dùng gliclazid vẫn phải theo

chế độ ăn kiêng Khi dùng phối hợp với các thuốc khác có tác dụng tăng hoặc giảm tác dụng

hạ đường huyết, cần phải điều chỉnh liều của gliclazid cho thích hợp Trong trường hợp suy thận, suy gan, cần phải giảm liều.

-Cách dung và liều dùng: Nên uống thuốc trong bữa ăn sáng

+ Bổ xung vitamin A, D cho trẻ còi xương, tuổi đang phát triển.

+ Dự phòng và điều trị các triệu chứng thiếu vitamin A gây ra: bệnh quáng gà, giảm thị lực, khô mắt; một số các bệnh về da như: loét, trợt, trứng cá, vẩy nến.

+ Chứng co giật, co giật do thiếu calci.

-Cách dung – Liều dùng :

+Người lớn: uống ngày 1 viên

+ Trẻ em: theo chỉ dẫn của thầy thuốc

-Chống chỉ định:

Trang 15

+ Dị ứng với các thành phần của thuốc

+ Người bị thừa vitamin A, tăng calci máu hoặc nhiễm độcvitaminD

TÌNH HUỐNG ĐỐI THOẠI

- Dược sĩ : chào anh , anh cần gì ?

- Khách hàng : lấy cho tôi theo đơn thuốc này

Trang 16

- Dược sĩ : để tôi kiểm tra đơn thuốc này cho anh , anh bi bệnh đái tháo đươngnày bao lâu rồi mới đi khám ?

- Khách hàng :tôi bị cũng lâu rồi

- Dược sĩ :theo đơn này thì có 3 loại thuốc

-Khách hàng : vâng được

- Dược sĩ : thuốc 1 Apitin 5 : 10 viên , ngày uống 1 lần , mổi lần 1 viên vào buổisáng – Dorocron – MR 20 viên , ngày uống 1 lần , mổi lần 2 viên sáng trướckhi ăn –Bidivit AP 7 viên , ngày uống 1 lần Xin mơi anh kiểm tra thuốc đủchưa ạ

- Khách hàng : vâng cảm ơn anh

TÌNH HUỐNG THUỐC KHÔNG KÊ ĐƠN

Trang 17

CẢM SỔ MŨI

- Dược sĩ: chào anh ! anh cần gì ?

- Khách hàng: chào anh! lấy cho tôi 2 liều thuốc cảm sổ mũi nha anh !

- Dược sĩ: cho em hỏi anh có nhức đầu gì không?

- Khách hàng: có á cậu

- Dược sĩ: dạ thưa anh , hiện tại nhà thuốc của em đều có đủ các loạithuốc trị cảm và sổ mũi, có 3 loại thuốc để trị là Paracetamon 500mg,Chlopheramin 4mg và vitamin C500, nếu anh lấy 2 lần thuốc thì giátiền là 45.000đ anh có muốn lấy không ạ…!!

- Khách hàng: được, cứ lấy cho tôi đi

- Dược sĩ: dạ em sẽ lấy cho anh liền dạ thưa anh đây là 3 loại thuốc đểtrị bệnh cảm sổ mủi anh về chia thành 2 liều uống vào sáng và tối vàuống sau bữa ăn Dạ thuốc của anh đây ạ chị kiểm tra thuốc lại dùm

em, của anh tổng cộng 50.000đ ạ…!!

- Khách hàng: cảm ơn cậu nhiều lắm đây 50.000đ cảm ơn cậu chàocậu tôi về

- Dược sĩ: cảm ơn anh chúc anh mao hết bệnh và khỏe mạnh, chàoanh !!

Trang 18

PHÂN TÍCH THUỐC

1 Paracetamon 500mg

- Công thức:

(Povidon, Natri laurylsulfat, Primelosa, bột talc, magnesi stearat)

- Chỉ định:

Điều trị làm giảm các triệu chứng sốt, đau nhức như : nhức đầu, đau răng, đau nhức do cảm cúm, đau họng, đau sau khi tiêm ngừa hay nhổ răng, đau do hành kinh, đau do vận động Liều dùng Paracetamol hàng ngày được khuyến cáo là khoảng 60mg/ kg/ ngày, chia làm 4 – 6 lần dùng (khoảng 15mg/ kg trong 6 giờ hoặc 10mg/ kg trong 4 giờ).

Trang 19

Viêm mũi dị ứng mùa và quanh năm.

Những triệu chứng dị ứng khác như: mày đay, viêm mũi vận mạch dohistamin, viêm kết mạc dị ứng, viêm da tiếp xúc, phù mạch, phù Quincke,

dị ứng thức ăn, phản ứng huyết thanh; côn trùng đốt; ngứa ở người bệnh

bị sởi

- Chống chỉ định

Quá mẫn với clorpheniramin hoặc bất cứ thành phần nào của chế phẩm.Người bệnh đang cơn hen cấp Người bệnh có triệu chứng phì đạị tuyếntiền liệt

- Liều lượng và cách dùng

Viêm mũi dị ứng theo mùa: (tác dụng đạt tối đa khi dùng thuốc liên tục

và bắt đầu đúng ngay trước mùa có phấn hoa):

Người lớn; bắt đầu uống 4 mg lúc đi ngủ, sau tăng từ từ trong 10 ngàyđến 24 mg/ngày, nếu dung nạp được, chia làm 2 lần, cho đến cuối mùa.Trẻ em (2 - 6 tuổi): Uống 1 mg, 4 - 6 giờ một lần, dùng đến 6 mg/ngày

3 Vitamin C 500mg

- Công thức:

Acid ascosrbic 500 mg

Tá dược vừa đủ 1 viên

(Đường trắng, Bột Cellulose, Povidon, Magnesi stearat, Talc, HPMC, Vàng Tartrazin,

Đỏ Ponceau, Titan dioxyd)

- Chỉ định:

Trị các bệnh: thiếu vitamin C, bệnh Scorbut.

Tăng sức đề kháng cho cơ thể trong các bệnh nhiễm khuẩn.

Không dùng cho người mẫn cảm với vitamin C.

- Dạng bào chế:

Viên bao phim.

Trang 20

Hộp 10 vỉ x 10 viên.

 HO KHAN.

-Dược sĩ : chào anh, anh cần gi?

- Khách hàng : bán cho tôi liều thuốc ho

-Dược sĩ: anh ho bao lâu rồi ạ?

- Khách hàng: cũng khoảng gần 2 ngày rồi.tôi nghỉ cũng nhẹ nên không muathuốc, giờ thay càng lúc ho nhiều hơn

-Dược sĩ : anh có bệnh nào liên quan đến gan hay suy hô hấp không

- Khách hàng : vâng tiền đây ạ, chào anh tôi về

-Dược sĩ : chào anh, cảm ơn anh đã đến ,chúc anh mau hết bệnh

Trang 21

PHÂN TÍCH THUỐC

1 CODEIN 10mg.

-Tác dụng :

Codein có tác dụng giảm đau trong trường hợp đau nhẹ và vừa (tác dụng giảm đau của codein có thể

là do sự biến đổi khoảng 10% liều sử dụng thành morphin) Vì gây táo bón nhiều nếu sử dụng dài ngày, nên dùng codein kết hợp với các thuốc chống viêm, giảm đau không steroid để tăng tác dụng giảm đau

Codein có tác dụng giảm ho do tác dụng trực tiếp lên trung tâm gây ho ở hành não, codein làm khô dịch đường hô hấp và làm tăng độ quánh của dịch tiết phế quản.

Codein gây giảm nhu động ruột vì vậy là một thuốc rất tốt trong điều trị ỉa chảy do bệnh nhân thần kinh đái tháo đường Không được chỉ đinh khi bị ỉa chảy cấp va ỉa chảy do nhiễm khuẩn

-Tác dụng phụ:

Thường gặp: đau đầu, chóng mặt, khát và có cảm giác khác lạ, buồn nôn, nôn, táo bón, bí đái, đái

ít, mạch nhanh, mạch chậm, hồi hộp, yếu mệt, hạ huyết áp thế đứng

Ít gặp: phản ứng dị ứng như ngứa, mày đay, suy hô hấp, an dịu, sảng khoái, bồn chồn, đau dạ dày,

co thắt ống mật

Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, ảo giác, mất phương hướng, rối loạn thị giác, co giật, suy tuần hoàn,

đỏ mặt, toát mồ hôi, mệt mỏi

Nghiện thuốc: dùng codein trong thời gian dài với liều từ 240 - 540 mg/ngày có thể gây nghiện thuốc Các biểu hiện thường gặp khi thiếu thuốc và bồn chồn, run, co giật cơ, toát mồ hôi, chảy nước mũi Có thể gây lệ thuộc thuốc về tâm lý, về thân thể và gây quen thuốc

-Liều lượng :

Trang 22

Đau nhẹ và vừa: Uống: mỗi lần 30 mg cách 4 giờ nếu cần thiết: liều thông thường dao động từ 15 - 60

mg, tối đa là 240 mg/ngày Trẻ em 1 - 12 tuổi: 3 mg/kg/ngày, chia thành liều nhỏ (6 liều) Tiêm bắp: mỗi lần 30 - 60 mg cách 4 giờ nếu cần thiết

Ho khan: 10 - 20 mg 1 lần, 3 - 4 làn trong ngày (dùng dạng thuốc nước 15 mg/5 ml), không vượt quá

120 mg/ngày Trẻ em 1 - 5 tuổi dùng mỗi lần 3 mg, 3 - 4 lần/ngày (dùng dạng thuốc nước 5 mg/5ml), không vượt quá 12 mg/ngày, 5 - 12 tuổi dùng mỗi lần 5 - 10 mg, chia 3 - 4 lần trong ngày, không vượt quá 60 mg/ngày

- Qúa liều :

Triệu chứng: suy hô hấp (giảm nhịp thở, hô hấp Cheyne - Stockes, xanh tím) Lơ mơ dẫn đến trạng thái đờ đẫn hoặc hôn mê, mềm cơ, da lạnh và ẩm, đôi khi mạch chậm và hạ huyết áp Trong trường hợp nặng: ngừng thở , truỵ mạch, ngừng tim và có thể tử vong Xử trí: phải hồi phục hô hấp bằng cách cung cấp dưỡng khí và hô hấp hỗ trợ có kiểm soát Chỉ định naloxon ngay bằng đường tiêm tĩnh mạch trong trường hợp nặng

Ngày đăng: 14/12/2016, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w