1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

báo cáo bài tập lớn robot

11 591 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 423,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề 14Câu 1. Cho Robot có cấu hình như hình vẽ : d2 = 0,2 m ;a. Xây dựng hệ tọa độ cho các thanh nối .b. Xác định ma trận T biểu diễn hệ tọa độ tay Robot .c. Giải thích ý nghĩa của ma trận T .d. Xác định vị trí của tay Robot trong hệ tọa độ gốc khi θ1 = 45o ; θ2 = 450 ; d3 = 0,1 m .

Trang 1

Mục lục

Trang 2

Đề 14

Câu 1 Cho Robot có cấu hình như hình vẽ : d2 = 0,2 m ;

a Xây dựng hệ tọa độ cho các thanh nối

b Xác định ma trận T biểu diễn hệ tọa độ tay Robot

c Giải thích ý nghĩa của ma trận T

d Xác định vị trí của tay Robot trong hệ tọa độ gốc khi θ1 = 45o ; θ2 = 450 ; d3 = 0,1 m

a

d

2

3

Hình 1 : Cơ cấu Robot.

Câu 2 Cho Robot r - θ có r1 = 0,5 m ; m1 = m2 = 2 Kg Khớp tịnh tiến dịch chuyển từ

vị trí ban đầu r1 đến vị trí cuối ứng với rmax = 1, m Khớp quay quay với tốc độ

θ = 18 độ/s từ góc ban đầu là 0o đến góc 900

a Hãy xác định momen ở khớp quay và lực tổng ở khớp tịnh tiến khi Robot ở cuối hành trình chuyển động

b Thiết kế bộ điều khiển phản hồi PID cho từng khớp

c Mô phỏng hệ thống

Trang 3

y

z

d

d

O

2

3

z3

z2

z1

x 1 x 2

x 3

O1

O3

O2

x

Câu 1:

a Xây dựng hệ tọa độ cho các thanh nối.

Xây dựng hệ toạ độ cho các thanh nối theo phương pháp Denavit_Hartenberg: Chọn khung tọa độ gốc (O) và các khung toạ độ thanh nối như hình vẽ

Hình 1.2 : Các khung tọa độ thanh nối của Robot.

Trong đó:

+ Gốc khung toạ độ thanh i đặt ở trục i+1 (cuối thanh i)

+ Trục zi trùng trục khớp i+1

+ Trục xi trùng phương ai nhưng đi từ i đến i+1

+ Khi hai trục cắt nhau ta chọn x, y sao cho khi quay từ zi – 1 thì đến trùng với zi

b Ma trận T biểu diễn hệ tọa độ tay Robot

Các khung tọa độ các thanh nối của Robot đã được thiết kế ở hình 1.2 Từ đó,

ta xác định được các tham số theo biểu diễn D – H trong bảng sau :

Trang 4

Bảng 1.1 : Bảng D – H của Robot.

Ma trận biểu diễn quan hệ giữa hai khung tọa độ i-1 và i

1

i

i

A

( 1.2 )

Trong đó :

Ta sử dụng ma trận ( 1.2 ) và bảng 1.1 thì ta xác định được các ma trận thành

phần

1

i

i

A

biểu diễn quan hệ giữa hai khung tọa độ của hai khớp i-1, i là :

= ; =

= ;

Ma trận T biểu diễn hệ trục tọa độ tay Robot :

3 1. 2. 3

T = A A A

=

=

= ; ( 1.3 )

Trong đó :

0

1

2

T3

Trang 5

c Ý nghĩa của ma trận T3

• Ma trận T3 có 4 hàng 4 cột

• Biểu diễn một khung tọa độ tay Robot trong khung tọa chuẩn

• Biểu diễn vị trí và hướng của tay Robot

• 3 cột đầu tiên biểu diễn hướng của tay Robot, cột thứ tư biểu diễn vị trí của tay Robot

+ Cột thứ nhất biểu diễn vectơ pháp tuyến n ( normal )

+ Cột thứ hai biểu diễn vectơ có hướng mà theo đó ngón tay của bàn tay nắm vào nhau khi cần nắm đối tượng, gọi là vectơ o (occupation)

+ Cột thứ ba biểu diễn vectơ có hướng mà theo đó bàn tay tiếp cận với đối tượng, gọi là vectơ a ( approach )

d Vị trí của tay Robot trong hệ tọa độ gốc

Khi ; ; d2 = 0,2 m ; d3 = 0,1 m

Vị trí tay Robot được xác định bởi ma trận T3 như sau:

= ; ( 1.3 )

=

=

Vậy vị trí tay robot trong hệ tọa độ gốc là: [-0,091 0,191 0,071 1]T

T3

Trang 6

2 r

r1

m2

m1

y2

y1

y

1

2 r

r1

m2

m1

y2

y1 y

câu 2

a Momen ở khớp quay và lực tổng hợp ở khớp tịnh tiến khi Robot ở cuối hành trình chuyển động

Hình 2.1 : Cấu trúc Robot có hai thanh nối.

Dạng tổng quát của phương trình động lực học:



θ +

=

=

=

=





=

=

=

2

J 2

v m K

P P

K K

P K L

q

L q

L dt

d ) F ( M

2 i i

2 i i i

2

1

i i

2

1

i i

i

i i

Trong đó :

• Mi và Fi lần lượt là momen của khớp thứ i và lực tác dụng lên thanh nối thứ i

x

Trang 7

• q là biến của khớp quay hoặc khớp tịnh tiến.

• L là một hàm của Lagrange

• Ki và Pi lần lược là động năng và thế năng của thanh nối thứ i

• mi và lần lượt là khối lượng và vận tốc dài của thanh nối thứ i

• Ji và lần lượt là momen quán tính của thanh nối thứ i đối với trục qua tâm khối của thanh nối thứ i và khớp quay của thanh nối thứ i

Ta lần lượt xác định các giá trị Ki và Pi:

Xác định động năng và thế năng của thanh nối thứ 1

Động năng của thanh nối thứ nhất là :

K1 = m1 + J1

Vì J1 = 0 nên ta có : K1 = m1

Theo hình 2.1, ta có :

2 1

2 1

2

v =  + 

=

&

&

&

&

Do đó:

2 2 2

1 1

2 2 1

1 1

(2.1) 2

r

θ θ

=

=

&

&

Thế năng của thanh nối thứ nhất là :

P1 = m1gr1 sinθ ( 2.2 )

Xác định động năng và thế năng của thanh nối thứ 2

Động năng của thanh nối thứ 2 là :

K2 = m2 + J2

Vì J1 = 0 nên ta có : K2 = m2 Tương tự thanh nối thứ 1:

Trang 8

2 2

2 2

2

v =  + 

&

& &

&

&

Do đó:

( )

2 2 2 2 2

2 2 2

2 2

2.3 2

θ θ

= +

+

=

&

&

&

&

Thế năng của thanh nối thứ 2 là :

P2 = m2gr sinθ (2.4)

Từ (2.1) và (2.3), ta có tổng động năng của hai thanh nối là :

K = K1 + K2 =

) r r m 2

1 r

m 2

2 2

2 1

1 θ +  + θ

( 2.5 )

Từ (2.2) và (2.4), ta có tổng thế năng của hai thanh nối là :

P = P1 + P2 = m1gr1 sinθ + m2gr sinθ ( 2.6 )

Do vậy, từ (2.5) và (2.6), ta có :

θ

− θ

− θ + +

θ

=

= m r r ) m gr sin m grsin

2

1 r

m 2

1 P K

2 2

2 1

Xác định momen ở khớp quay của Robot θ - r

Theo phương trình động lực học tổng quát :

i i

i i

q

L q

L dt

d ) F ( M





=

 Đối với khớp quay q1 = θ, ta có :

Trang 9

∂θ

 θ

dt

d

Với :

θ

− θ

− θ + +

θ

=

= m r r ) m gr sin m grsin

2

1 r

m 2

1 P K

2 2

2 1

θ

− θ

= θ

θ +

θ +

θ

=

 θ

=>

θ +

θ

= θ

cos gr m cos gr m L

r m 2 r

m r

m

L dt d

r m r

m L

2 1

1

2

2 2

2 1 1

2 2

2 1 1





Do đó :

θ +

θ +

θ +

θ +

θ

=

cos g ) m r m ( r m 2 ) r m r m (

cos gr m cos gr m r m 2 r

m r

m

M

2 1 1 2

2 2

2 1 1

2 1

1 2

2 2

2 1 1 1







Xác định tốc độ chuyển động của khớp tịnh tiến

Theo đầu bài, ta có :

= 18o = ( rad/s ) dθ = dt

Mà = 90o = ( rad/s )

Thời gian chuyển động của khớp quay là :

Tốc độ chuyển động của khớp tịnh tiến là :

Theo đề bài, ta đã biết ở cuối hành trình chuyển động :

rmax = 1.1 m

(rad/s)

Do khớp tịnh tiến chuyển động với tốc độ không đổi

Trang 10

r=0

Do khớp quay chuyển động với tốc độ không đổi

Thay số vào M1 , ta thu được momen ở khớp quay Robot θ – r :

M1 = 0 + 2*2*1*0.1* + (2*0.5+2*1)*9.81*

= 0,125 ( N.m )

Xác định lực tổng ở khớp tịnh tiến của Robot θ - r

Theo phương trình động lực học tổng quát :

i i

i i

q

L q

L dt

d ) F ( M





=

Đối với khớp tịnh tiến q 2 = r, ta có :

r

L r

L dt

d

F2

=

 Với :

θ

− θ

− θ + +

θ

=

= m r r ) m gr sin m grsin

2

1 r

m 2

1 P K

2 2

2 1

Ta có:

θ

− θ

=

=

=>

=

sin g m r

m

r m dt

d

r m

2

2 2

2 2



r L

r L r

L

Trang 11

=> F =m r−m rθ2 +m2gsinθ

2 2

Thay số vào F2 , ta thu được lực tổng ở khớp tịnh tiến khi Robot ở cuối hành trình chuyển động :

F2 = = 19,4 (N)

Vậy momen ở khớp quay và lực tổng ở khớp tịnh tiến khi Robot ở cuối hành trình chuyển động là:

M = 0,125 N.m

F = 19,4 N

Ngày đăng: 13/12/2016, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w