+ Phân tử hợp chất gồm những nguyên tử khác loại tạo nêntừ hai trở nên + Phân tử khối là khối lợng của phân tử tính bằng đơn vị Cacbon và bằng tổng nguyên tử khối các nguyên tử trong ph
Trang 1ễN TẬP KIỂM TRA HỌC Kè I Ch
ơng I : Chất - Nguyên tử - Phân tử
1/ Chất
- Vật thể : + Vật thể tự nhiên :đất, đá, cây
+ Vật thể nhân tạo : Xe đạp, cái xoong
- Một vật thể có thể do một hay nhiều chất tạo nên
- Chất : + Hiện nay đã biết hàng chục triệu chất khác nhau
+ Mỗi chất(tinh khiết) đều có tính chất nhất định
+ Chất có thể biến đổi thành chất khác
- Hỗn hợp : + Khi có nhiều chất trộn lẫn với nhau
+ Hỗn hợp không có tính chất nhất định
+ Dựa vào tính chất vật lý khác nhau có thể tách riêng chất ra khỏi hỗn hợp
-Nguyên tử: +Hạt vô cùng nhỏ tạo nên các chất
- Trong nguyên tử số proton bằng số electron
- Proton kí hiệu là p, mang điện tích 1+, có khối lợng = 1,6726.10-27 kg
Electron kí hiệu là e, mang điện tích 1-, có khối lợng = 9,1095.10-31 kg
Nơtron kí hiệu là n, không mang điện, có khối lợng = 1,6750.10-27 kg
- Khối lựong của nguyên tử coi bằng khối lợng của hạt nhân
- Nguyên tử khối là khối lợng của nguyên tử tính bằng đơn vị Cacbon (đvC)
1đvC = 1/12 khối lợng của một nguyên tử Cacbon
mC = 1,99206 10-23 kg 1đvC = 0,166.10-23 kg
2/ Nguyên tố hoá học:
- Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân
- Mỗi nguyên tố hoá học đựoc biểu diễn bằng một kí hiệu hoá học Kí hiêu hoá học không chỉ biểu diễn nguyên tố mà còn biểu diễn một nguyên tử nguyên tố đó
- Trạng thái tự nhiên của nguyên tố hoá học: Rắn, lỏng, khí
- Các nguyên tố hoá học đợc phân chia thành hai loại : Phi kim và kim loại
- Các dạng tồn tại của nguyên tố hoá học: Dạng tự do và dạng hoá hợp
3/ Đơn chất, hợp chất và phân tử:
- Đơn chất là chất tạo nên từ một nguyên tố hoá học ( Chú ý: từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên 1 hay nhiều đơn chất)
- Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên
- Phân tử là hạt gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất
+ Phân tử của đơn chất có thể do 1, 2,3 nguyên tử của một nguyên tố hoá học tạo nên + Phân tử hợp chất gồm những nguyên tử khác loại tạo nên(từ hai trở nên)
+ Phân tử khối là khối lợng của phân tử tính bằng đơn vị Cacbon và bằng tổng nguyên tử khối các nguyên tử trong phân tử
4/ Công thức hoá học
- Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của chất
+ Công thức hoá học biểu diễn đơn chất gồm một kí hiệu hoá học của nguyên tố và chỉ số ở chân kí hiệu cho biết số nguyên tử của nguyên tố đó có trong một phân tử đơn chất
+ Công thức hoá học của hợp chất gồm hai, ba, kí hiệu hoá học của hai, ba, nguyên tốvà chỉ số ở chân kí hiệu cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong phân tử hợp chất
- Một chất chỉ biểu diễn bằng một công thức hoá học Mỗi chất đều có thành phần không đổi
- ý nghĩa của công thức hoá học:
+ Những nguyên tố cấu tạo nên chất
+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử của chất
+ Phân tử khối của chất
5/ Hoá trị
- Hoá trị của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử) là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử(hay nhóm nguyên tử)đợc xác định theo hoá trị của H đợc chọn làm đơn vị và hoá trị của O
là hai đơn vị
- Quy tắc hoá trị: Trong công thức hoá học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia
- Khi biết công thức hoá học của hợp chất gồm hai nguyên tố và hoá trị của một nguyên tố ta tính đợc hoá trị của nguyên tố kia
Ch ơng II: Phản ứng hoá học
1/ Sự biến đổi chất:
- Hiện tợng vật lý: Là sự biến đổi về hình dạng hay về trạng thái của chất(chất không thay đổi)
- Hiện tợng hoá học: Là sự biến đổi chất này thành chất khác
2/ Phản ứng hoá học
- Là quá trình làm biến đổi chất này(chất tham gia phản ứng) thành chất khác (chất sản phẩm)
Trang 2- Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử của chất này biến đổi thành phân tử của chất khác
- Điều kiện xảy ra phản ứng: + Các chất tham gia phải tiếp xúc với nhau
+ Phần lớn trờng hợp cần đun nóng
+ Một số trờng hợp cần xúc tác
- Dấu hiệu nhận biết có phản ứng xảy ra: + Có chất kết tủa (không tan) hoặc có chất khí thoát
ra, có sự thay đổi màu sắc, có toả nhiệt hoặc phát sáng
3/ Định luật bảo toàn khối l ợng
- Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lợng các chất sản phẩm bằng tổng khối lợng các chất tham gia phản ứng
- Giải thích: Trong một phản ứng hoá học, số nguyên tử của các nguyên tố đợc bảo toàn
- áp dụng: Trong một phản ứng hoá học khi biết khối lợng của n – 1 chất thì tính đợc khối l-ợng của chất còn lại
4/ Ph ơng trình hoá học:
+ Phơng trình hoá học dùng để biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học
+ Các bớc lập phơng trình hóa học:
- Viết sơ đồ phản ứng gồm công thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm
- Tìm hệ số đặt trớc mỗi chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở hai vế bằng nhau (Không đợc sửa chỉ số)
Ch ơng III : Mol và tính toán hoá học
1/ Mol
- Mol là lợng chất có chứa N nguyên tử hoặc phân tử của chất, với N = 6.1023
- Khối lợng mol của một chất là khối lợng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng gam Khối lợng mol của chất có trị số bằng phân tử khối của chất đó
- Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó
- Một mol bất cứ chất khí nào ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất đều chiếm những thể tích bằng nhau ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) 00C và 1atm thể tích đó là 22,4lit
2/ Chuyển đổi giữa khối l ợng, thể tích và l ợng chất A ngt pt( , )
- n = m/M == > m = n.M, M = m/n
- n = V/22,4 === > V = n.22,4
24
V l đkt n m g( )
M
m là khối lợng chất (g)
M là khối lợng mol của chất (g) ( )
22, 4
V l
đktc
V là thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn (lit)
3/ Tỉ khối của chất khí
- Tỉ khối của A so với B : dA/B = MA/ MB trong đó: dA/B là tỉ khối của A so với B
MA là khối lợng mol của chất A
MB là khối lợng mol của chất B
- Tỉ khối của khí A so với không khí: dA/kk = MA/ 29
4/ Tính theo công thức hóa học :
+ Tính % theo khối lợng của các nguyên tố trong hợp chất:
Tổng quát : AxByCz
%mA = x.MA/ MAxByCz ; %mB = x.MB/ MAxByCz ; %mC = x.MC/ MAxByCz Hoặc %mC = 100% - %mA - %mB
+ Lập công thức hóa học của hợp chất khi biết % theo khối lợng của các nguyên tố:
Tổng quát:
- Nếu biết phân tử khối:
x = % mA MAxByCz/ MA 100%; y = % mB MAxByCz/ MB 100%; z = % mC MAxByCz/ MC 100%
- Nếu không biết phân tử khối:
x : y : z = %mA / MA = %mB / MB = %mC / MC
BÀI TẬP
Đề 1
A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 Điểm)
Cõu 1: Số e trong nguyờn tử Al (cú số proton =13), là:
Trang 3Câu 2: Số e lớp ngoài cùng của nguyên tử Al (có số proton =13) là:
Câu 3: Số lớp e của nguyên tử Al (có số proton =13) là:
Câu 4: Khối lượng của 1 nguyên tử Cacbon là:
a) 1,9926.10-23g b) 1,9926g c) 1,9926.10-23đvc d)1,9926đvC
Câu 5: Khối lượng của 1 đvC là:
a) 1,6605.10-23g b)1,6605.10-24g c)6.1023g d)1,9926.10-23g Câu 6: Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là :
a) Chỉ biến đổi về trạng thái b) Có sinh ra chất mới
c) Biến đổi về hình dạng d) Khối lượng thay đổi
Câu 7 : Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng :
a) Giữ nguyên b) Tăng c) Giảm dần d) Cả a,b,c
Câu 8 : Trong 1 phản ứng hoá học các chất phản ứng và sản phẩm chứa cùng:
a) Số nguyên tử của mỗi nguyên tố b) Số phân tử trong mỗi chất c) Số phân tử của mỗi chất d) Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 9: Tỉ lệ % khối lượng của các nguyên tố Ca, C, O trong CaCO3 lần lượt là:
a) 40%; 40%; 20% b) 20% ; 40% ; 40% c) 40%; 12%; 48% d)10% ; 80% ; 10% Câu 10: Trong hợp chất AxBy Hoá trị của A là m, hoá trị của B là n thì quy tắc hóa trị là:
B PHẦN TỰ LUẬN : (7 Điểm)
Bài 1(2đ): Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng
Áp dụng : Nung 10g đá vôi (CaCO3) sinh ra 5,6g vôi sống và khí cacboníc
a Viết công thức về khối lượng
b Tính khối lượng khí cacboníc sinh ra
Bài 2(2đ): Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a Nhôm + Khí ôxi →to Nhôm ôxit
b Natri + Nước → Natri hiđrôxit + Khí Hiđrô
Bài 3: Hoàn thành các PTHH sau và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có:
a. P + ……… - - - - > P2O5
b. Fe + HCl - - - -> ……… + ………
c. CuO + ……… - - - - > H2O + …………
d. Ba + H2O - - - - > …………
e. Fe2O3 + CO - - - - > … + CO2
f. KClO3 - - - > KCl + ………
g. SO2 + H2O - - - - -> ………
h. Na2O + ………… - - - - > NaOH
Đề 2
Bài 1: Trong các công thức hoá hoá học sau:
a) NaO b) CaCl2 c) Al3O2
d) Mg(OH)3 đ) H3SO4 e) K2(PO4)3
Công thức nào đúng? Công thức nào sai? Hãy sửa lại
Bài 2: Áp dụng quy tắc hoá trị, hãy lập công thức hóa học của các hợp chất sau:
Na(I) và O(II)
Ca(III) và PO4(III)
Bài 3: Lập phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử các chất trong
phương trình:
a) Fe(OH)3 →t0 Fe2O3 + H2O
b) Mg + HCl → MgCl2 + H2
Trang 4c) Fe(OH)3 →t Fe2O3 + H2O
d) FexOy + H2 →t0 Fe + H2O
e) Al + NaOH + H2O → NaAlO2 + H2
g) FeS2 + O2 →t0 Fe2O3 + SO2
Bài 4: Trong 9 g H2O có bao nhiêu phân tử H2O, bao nhiêu nguyên tử H, bao nhiêu nguyên tử O? Bài 5: Tính số nguyên tử và khối lượng mỗi nguyên tố H, S, O có trong 49 g H2SO4
Bài 6: Một oxit sắt có thành phần phần trăm về khối lượng là: %mFe = 70%, %mO = 30% Hãy xác định công thức hoá học của oxit sắt đó Biết rằng hợp chất có khối lượng mol là 160g
Bài 7: Khi phân tích một hợp chất vô cơ A người ta nhận được thành phần khối lượng là 38,61%K
; 13,86%N còn lại là oxi Hãy xác định công thức hoá học của hợp chất Biết hợp chất có khối lượng mol là 101g
Đề 3.
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ): Học sinh đánh chéo (x) câu trả lời đúng, mỗi câu đúng 0,25đ
Câu 1: Chất nào trong các chất dưới
đây là chất tinh khiết:
A Nước mưa B Nước cất
D Nước khoáng C Nước suối
Câu 2: Ký hiệu hóa học đúng của các
nguyên tố sau là:
A Natri: N B Đồng: Al
C Kẽm: K D Sắt: Fe
Câu 3: Phân tử khối của H2O là:
A 14 đvC B 16 đvC
C 18 đvC D 20 đvC
Câu 4: Công thức hóa học của chất tạo
bởi N(III) và H là:
A N3H B 3NH C NH D NH3
Câu 5: Các chất sau đây là hợp chất:
A HCl, CaSO4, O2
B, H2SO4, NaCl, CaCO3
C Cl2, HCl CO2
D NaOH, O2, Br2
Câu 6: Trong các CTHH sau CTHH
nào viết đúng:
A SO2 B AlCl2
C.CaO2 D FeO2
Câu 7: Trong phản ứng hóa học, khối
lượng của chất phản ứng:
A Tăng dần
B Giảm dần
C Không tăng không giảm
D Lúc tăng lúc giảm
Câu 8: Nguyên tố hóa học là:
A Tập hợp những nguyên tử cùng loại
B Phân tử cơ bản cấu tạo nên các chất
C Tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
D Yếu tố cơ bản cấu tạo nên nguyên tử
Câu 9: Biết S có hoá trị IV hãy chọn CTHH phù
hợp trong các công thức sau:
A S2O2 B S2O3 C SO2 D SO3
Câu 10: Trong các chất sau đây chất nào là đơn
chất:
A AxitClohidric do 2 nguyên tố H và Cl tạo nên
B Kim cương do nguyên tố C tạo nên
C Muối ăn do 2 nguyên tố Na và Cl tạo nên
D Khí amoniac do 2 nguyên tố Nitơ và Hidrô tạo nên
Câu 11: Cho phương trình hoá học:
3Fe + A →t0 Fe3O4 A là:
A 4O B O2 C 2O2 D O4
Câu 12: Cho phương trình hoá học:
C + O2 →t0 CO2
Để điều chế 66 (g) khí CO2 ta cần dùng 48 (g)
O2 và một lượng C là : (g)
A 16 B 18 C 20 D 22
II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Câu 1: (2đ) Một hợp chất gồm 1 nguyên tử X liên kết với 1 nguyên tử O có phân tử khối gấp 28 lần phân tử hiđro
a Tính phân tử khối của hợp chất
b Cho biết X có phân tử khối là bao nhiêu và thuộc nguyên tố hóa học nào?
Câu 2: (2đ) Để điều chế 120 (g) NaOH cần dùng 27 (g) nước (H2O) cho tác dụng với natri oxit (Na2O) theo sơ đồ phản ứng sau:
Trang 5Na2O + H2O - - - > NaOH a/ Lập phương trỡnh húa học của phản ứng
b/ Tớnh số gam natri oxit (Na2O) cần dựng ?
Cõu 3: (3đ) Cho cỏc sơ đồ phản ứng sau cho biết tỉ lệ số nguyờn tử và số phõn tử trong phản ứng:
a K + O2 -> K2O
a Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O
b Al + CuO > Al2O3 + Cu
Đề 4
I/ Trắc nghiệm khách quan (3điểm)
1 Cho các nguyên tử sau M1 (6p,6n), M2 (8p,8n), M3 (17p,18n), M4 (6p,7n), M5 (17p,20n), M6 (20p,20n), M7 (8p,9n) Nhóm nguyên tử này gồm bao nhiêu nguyên tố khác nhau
2 Cho phản ứng : NH3 + O2 - > N2 + H2O Hệ số cân bằng lần lợt là:
3 Cho dung dịch chứa 20,8 gam BaCl2 tác dụngvừa đủ với dung dịch chứa 14,2 gam Na2SO4 thu
đợc a gam BaSO4 và 11,7 gam NaCl Giá trị của a là:
4 Trong các trờng hợp dới đây, trờng hợp không phù hợp giữa phơng pháp xác định và tính chất của chất là:
5 Trong các hỗn hợp dới đây, hỗn hợp có thể tách riêng bằng cách cho hỗn hợp vào nớc, sau đó khuấy kĩ và lọc, rồi cô cạn để lấy lại sản phẩm là:
A Bột than và bột sắt B Đờng và muối ăn
6 Trong các trờng hợp dới đây, hiện tợng không phù hợp là:
A Nớc sôi bốc hơi thành hơi nớc Hiện tợng vật lý
B Giấy cháy trong không khí Hiện tợng hóa học
C Hòa tan vôi sống vào nớc Hiện tợng vật lý
7 Hòa tan hòan tòan 4,8 gam Mg trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
Mg + HCl - > MgCl2 + H2 Thể tích khí H2 sinh ra ở đktc là:
A 2,24 l B 4,48 l C 6,72 l D 8,96 l
8 Cho câu sau: Mỗi công thức hóa học chỉ của chất, cho biết tạo ra chất, số nguyên tử mỗi nguyên tố và của chât Kết quả điền vào lần lợt là:
9 Hóa trị của N trong các hợp chất NH3, NO, N2O5, và NO2 lần lợt là:
A II, IV, V, III B.II, III, IV, V C.III, II, V, IV D.III, V, II, IV 10.Hợp chất X có công thức hóa học K2XO4 có phân tử khối bằng 174 đvC X là nguyên tố hóa học nào sau đây
11 Khối lợng Nitơ ứng với 8,96 lit khí nitơ ở đktc là:
12 Hợp chất tạo bởi X và nhóm CO3 có công thức X2(CO3)3, hợp chất tạo bởi Y và Oxi có công thức là YO Công thức hóa học tạo bởi X và Y là:
II/ Phần tự luận (7 điểm)
Câu 1: (2điểm)
Hòan thành các phơng trình hóa học sau:
C4H6 + O2 - > CO2 + H2O
Ca(HCO3)2 + NaOH - > CaCO3 + Na2CO3 + H2O
Fe2(SO4)3 + BaSO4 - > FeCl3 + BaSO4 AgNO3 - > Ag + NO2 + O2
Câu 2: (2điểm)
Trang 6Một hợp chất khí đợc cấu tạo từ 2 nguyên tố là C và H, trrong đó nguyên tố C chiếm 85,71%
về khối lợng của hợp chất Biết hợp chất đó có tỉ khối đối với khớ nitơ bằng 2 Xác định công thức hóa học của hợp chất
Đề 5
I :Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
1 Cho những từ, cụm từ sau: Đơn chất, hợp chất, electron, proton, nơtron, vật thể, nguyên tố hóa học, phân tử, nguyên tử Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong những câu sau đây
- Những hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện, cấu tạo nên các chất đợc gọi là
- Nguyên tử gồm có mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi những mang điện tích
âm
- Hạt nhân nguyên tử đợc tạo bởi và Trong mỗi nguyên tử, số .bằng số
- Những chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trử lời đúng
2 Cho các kí hiệu và công thức hóa học : Cl, O, H, C, CO2, Cl2, H2, O2 Dãy gồm các đơn chất là:
C: CO2, Cl2, H2, O2 D: CO2, Cl, H, O2
3 Trong 0,5 mol phân tử hợp chất A có chứa 1 mol nguyên tử Na; 0,5 mol nguyên tử S và 2 mol nguyên tử O Công thức hóa học của A là:
4 Một kim lọai M tạo muối sunfat M2(SO4)3 Muối nitrat của kim loại M là:
5 Phơng trình hóa học nào sau đây đúng
A 2HCl + Al - > AlCl3 + H2
B 3HCl + Al - - - > AlCl3 + 3H2
C 6HCl + 2Al > 2AlCl3 + 3H2
D 6HCl + 3Al - > 3 AlCl3 + 3H2
II / Tự luận (6 điểm)
1 Lập công thức hóa học của hợp chất gồm hai nguyên tố
Biết : Al (III) , Zn và O đều hóa trị II, Cl (I)
2 a/ Mol là gì ?
b/ Khối lợng mol là gì ?
c/ Thể tích mol của chất khí là gì? Một mol chất khí ở đktc có thể tích là bao nhiêu lit?
3 Lu huỳnh (S) cháy trong không khí sinh ra khí sunfurơ (SO2).Phơng trình hóa học của phản ứng là: S + O2 > SO2 Hãy cho biết
a,Những chất tham gia và tạo thành trong phan ứng trên ,chất nào là đơn chất chất nào là hợp chất?Vì sao?
b,Khí sunfuro nặng hơn hay nhẹ hơn không khí ?Hãy giải thích?
Đề 6
I :Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
1 Hãy chọn câu phát biểu đúng
A.Nguyên tử là những hạt vô cùng nhỏ gồm proton mang điện tích dơng và các electron mang
điện tích âm
B Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ trung hòa về điện Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng
và vỏ nguyên tử mang điện tích âm
C Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton, electron và notron
D Trong mỗi nguyên tử số proton bằng số electron cộng với số notron
2 Cho các chất có công thức hóa học sau:
1 O2 2.O3 3.CO2 4.Fe2O3 5 SO2 6 N2 7.H2O
Nhóm chỉ gồm các hợp chất là:
3 Một bình chứa hỗn hợp khí X gồm 1,12lit khí oxi và 2,24 lit khí cacbon đioxit ở đktc Tổng số mol các khí trong hỗn hợp khí x là;
4 Công thức hóa học của hợp chất của nguyên tố X với nhóm SO4 (II) là X2(SO4)3 Công thức hóa học của nguyên tố Y với Hiđro là: H3Y Công thức hóa học của hợp chất giũa nguyên tố X và Y là:
5 Khối lợng của 0,5 mol Mg và 0,3 mol CO2 tơng ứng là:
A 10 gam Mg và 12 gam CO2 B 13 gam Mg và 15 gam CO2
C 12 gam Mg và 13,2 gam CO2 D 14 gam Mg và 14,5 gam CO2
Trang 77 Hãy điền các hệ số vào trớc các công thức hóa học của các chất thích hợp để đợc các phơng trình hóa học đúng
1/ .Al + .H2SO4 - > Al2(SO4)3 + H2
2/ P + .O2 - > P2O5
8.Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2 và 0,2 mol O2 ở đktc là:
A: 11,2 lit B: 22,4 lit C: 4,48 lit D: 15,68 lit
II / Tự luận (6 điểm)
Câu 1 : a/ Tính khối lợng của một hỗn hợp khí ở đktc gồm 2,24 lit SO2 và 3,36 lit O2
b/ Tính thể tích ở đktc của một hỗn hợp khí gồm 4,4 gam CO2 và 3,2 gam O2
c/ Tính số mol chứa trong 3.1023 phân tử nớc
Câu 2 : Phản ứng hóa học xảy ra khi cồn cháy là : C2H5OH + Oxi -> Khí Cacbonic + Hơi nớc
a/ Hãy lập phơng trình hóa học của phản ứng
b/ Cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số phân tử của các chất trong phản ứng hóa học
c/ Tính tỉ lệ về khối lợng giữa các chất trong phản ứng
Đề 7
I :Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau đây:
a/ nớc gồm có 2 liên kết với 1
b/ oxi gồm liên kết với nhau
Câu 2: Từ công thức hóa học của Na3PO4 cho biết ý nghĩa nào sau đây:
A Hợp chất trên do 3 đơn chất : Na, P, O tạo nên
B Hợp chất trên do 3 nguyên tố : Na, P, O tạo nên
C Phân tử khối của hợp chất là : 164đvC
D Một mol hợp chất có 3 mol nguyên tử Na, 1 mol nguyên tử P và 2 mol phân tử oxi
II / Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Hoàn thành các phơng trình hóa học sau:
? CaO + 2H3PO4 > Ca3(PO4)2
6KOH + 2H3PO4 > ? + ? H2O
? - > Al2O3 + 3H2O
Fe2(SO4)3 + ? - > 3BaSO4 + ? FeCl3
Câu 2: Tính khối lợng CuSO4 cần lấy để có số phân tử bằng 3/4 số phân tử có trong 33,6 lit CO2 ở
đktc
Cõu3: Khớ A cú cụng thức chung là: RO3 nặng hơn khớ oxi 2,5 lần
a Hóy tỡm cụng thức hoỏ học của khớ A
b Tớnh phần trăm về khối lượng của mỗi nguyờn tố trong A
Đề 8
Câu 1: Đặt một cốc đựng dung dịch axitclohidric và một viên kẽm lên đĩa cân A
Sau đó, đặt lên đĩa cân B những quả cân để đảm bảo cân đạt vị trí thăng bằng
Cho viên kẽm ở đĩa A vào cốc đựng dd axit clohidric
Em hãy cho biết cân sẽ nghiêng về bên nào; giải thích
Câu 2:Đốt cháy một thanh sắt nặng 5,6 gam trong không khí, sau một thời gian đem cân, thấy thanh sắt nặng 8,8 gam Biết sắt đã phản ứng với oxi thành sắt từ oxit (Fe3O4)
a Viết phơng trình hóa học của phản ứng và biểu thức tính khối lợng của oxi
b Tính khối lợng của oxi đã tham gia phản ứng với sắt
Câu 3: Cho một viên kẽm có khối lợng là 6,5g để cho vào cốc đựng dung dịch chứa 7,3g axitclohidric(HCl) Và sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa 13,6g ZnCl2 và khớ hidro
a Viết PTHH và biểu thức tính khối lợng của khí Hidro đã thoát ra
b Tính Thể tích khí hidro thoát ra
Đề 9
Câu 1: Hãy tính % khối lợng của oxi trong các hợp chất sau: Fe2O3,, Fe3O4, K2O
Câu 2: Trong PƯHH: 4Al +3O2 2Al2O3 Biết có 1,5.1023 phân tử oxi phản ứng Tính số phân tử
Al2O3 thu đợc?
Câu 3: a Tính số mol của: 6,5 g Zn; 16g FeO 9,6g SO2 3,36l O2
b Tính khối lợng của: 0,01 mol Fe2O3 0,224l CO2 336ml NO
c Tính thể tích của các khí sau: 4,4g CO24,6g NO2 0,175mol H2
Các khí đều đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn
Trang 8Câu 4: Cho các sơ đồ phản ứng:
Al + CuSO4 Alx(SO4)y + Cu
Fe(OH)y + H2SO4 Fex(SO4)y + H2O
a) Xác định chỉ số x,y
b) Lập PTHH Cho biết tỉ lệ về số nguyên của cặp đơn chất và tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất
Đề 10
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm )
Chọn phương ỏn đỳng nhất trong cỏc cõu sau : ( mỗi cõu 0,5 điểm
Cõu 1: Dóy chất nào sau đõy toàn là đơn chất?
A H2, O2, Na2O B N2, O2, H2
C P, S, CuO D NH3,CH4, H2O
Cõu 2: Đốt 2,4 gam magie trong khụng khớ thu được 4 gam magie oxit (MgO) Khối lượng oxi cần dựng là:
Cõu 3: Chọn cụng thức đỳng với lưuhuỳnh cú hoỏ trị IV:
Cõu 4: Thể tớch mol của chất khớ bất kỡ phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Nhiệt độ và ỏp suất chất khớ B Áp suất chất khớ
C Khối lượng mol chất khớ C Bản chất của chất khớ
Cõu 5: Trong phản ứng hoỏ học khối lượng chất tham gia:
Cõu 6: Cho sơ đồ phản ứng sau: Na + O2 Na2O Cỏc hệ số theo thứ tự được chọn là:
A 1, 2, 1 B 2, 1, 2 C 2, 2, 1 D 4, 1, 2
Cõu 7: 0,5 mol khớ oxi ( ở đktc) cú thể tớch là:
A 1,12 B 22,4 C 11,2 D 2,24
Phần 2: Tự luận:
Bài 2: Hóy lập phương trỡnh hoỏ học cho cỏc phản ứng sau:
a Natri + Lưuhuỳnh Natrisunfua (Na2S)
b Nhụm + Oxi Nhụm oxit (Al2O3)
c Kẽm + Axit clohiđric (HCl) Kẽm clorua (ZnCl2) + Khớ hiđro
d Kali + Nước Kali hiđroxit (KOH) + Khớ hiđro
Bài 3: Cho 15 gam sắt tỏc dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl), sau phản ứng thu được 34,28 gam sắt (II) clorua (FeCl2) và 0,54 gam khớ hiđro.Khối lượng của axit phản ứng là:
a Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra
b Tớnh khối lượng axit cần dựng?
Đề 11
I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm )
Cõu 1:CTHH của một chất cho biết :
a) Nguyờn tố nào tạo ra chất b) Số nguyờn tử mỗi nguyờn tố cú trong 1 phõn tử chất
c) Phõn tử khối của chất d) Cả a, b, c đều đỳng
Cõu 2: Nhúm cỏc chất nào sau đõy đều là những đơn chất
a) H2O, Na, HCl, K, O2 b) O2 , Ba , Fe , Cu , H2
c) H2SO4 , NaCl , Mg , Cl2 d) H2, O2 , HCl , CaO, H2O
Cõu 3: Một hợp chất cú CTHH N2O5 Trong hợp chất này nguyờn tố Nitơ cú húa trị :
Cõu 4: CTHH nào sau đõy viết đỳng:
Cõu 5: Thể tớch mol của chất khớ phụ thuộc vào
a) Bản chất của chất khớ b) Nhiờt độ và ỏp suất của chất khớ
Trang 9c) Cả a,b đều đúng d)Cả a, b đều sai Câu 6: Hai chất khí khác nhau mà cĩ thể tích bằng nhau(đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:
a) Chúng cĩ cùng số mol b) Chúng cĩ cùng số phân tử c) Chúng cĩ khối lượng khơng giống nhau d) Cả a,b,c đều đúng
Câu 7 : Số mol của 11,2 gam CaO :
Câu 8: Thể tích khí (đktc) của 0,25 mol CO2 :
a) 22,4 lít b) 11,2 lít c) 5,6 lít d) 2,24 lít PHẦN II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Lập CTHH của các hợp chất tạo bởi :
a) P và O Biết P cĩ hĩa trị V b) Fe và nhĩm SO4 Biết Fe cĩ hĩa trị III Câu 2: Lập PTHH của phản ứng theo sơ đồ sau :
Kẽm + Bạc Nitrat Kẽm Nitrat + Bạc Câu 3: a) Xác định thành phần phần trăm (theo khối lượng )của các nguyên tố trong hợp
Chất CuO
b) Lập CTHH của hợp chất cĩ thành phần các nguyên tố 40% S và 60% O Biết hợp chất trên cĩ khối lượng mol là 80 g
Câu 4: Một loại đá vơi cĩ chứa 90% là hợp chất Canxicacbonat(CaCO3) Biết rằng khi nung đá
vơi thì CaCO3 sẽ bị phân hủy tạo ra sản phẩm là Canxi oxit(CaO) và khí Cacbonđioxit(CO2 )
a) Viết cơng thức về khối lượng của phản ứng xảy ra?
b) Tính khối lượng của khí CO2 đã thải ra khi nung 10 tấn đá vơi nĩi trên và đã thu được
5,04 tấn CaO
Bài tập thêm: Tính x và ghi lại công thức hóa học của các hợp chất sau:
1) Hợp chất Fe2(S04)x có phân tử khối là 400 đvC
2) Hợp chất Fex03 có phân tử khối là 160 đvC
3) Hợp chất Al2(S04)x có phân tử khối là 342 đvC
4) Hợp chất K2(S04)x có phân tử khối là 174 đvC
5) Hợp chất Cax(P04)2 có phân tử khối là 310 đvC
Câu 2: Hãy cho biết 67,2 lít khí oxi (đktc) a) Cĩ bao nhiêu mol oxi? Cĩ bao nhiêu phân tử khí oxi? Cĩ khối lượng bao nhiêu gam? b) Cần phải lấy bao nhiêu gam khí N2 để cĩ số phan tử gấp 4 lần số phân tử cĩ trong 3.2 g khí oxi Câu 3: Một hỗn hợp gồm 1,5 mol khí O2; 2,5 mol khí N2; 1,2.1023 phân tử H2 và 6,4 g khĩ SO2 a) Tính thể tích của hỗn hợp khí đĩ ở đktc b) Tính khối lượng của hỗn hợp khí trên
6) Hợp chất Na x S0 4 có phân tử khối là 142 đvC
7) Hợp chất Zn(N0 3 ) x có phân tử khối là 189 đvC
8) Hợp chất Cu(N0 3 ) x có phân tử khối là 188 đvC
9) Hợp chất K x P0 4 có phân tử khối là 203 đvC
10) Hợp chất Al(N0 3 ) x có phân tử khối là 213 đvC