1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương và bài tập hoá 10 HKI

40 407 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập xác định các hạt e, p, n – Xác định nguyên tố dựa vào các hạt 6 Xác định cấu tạo hạt tìm số e, số p, số n, viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau, biết: a Tổng số hạt trong

Trang 1

2 Tác dụng với oxit bazơ

Oxit axit + oxit bazơ  muối

2 Tác dụng với oxit axit

Oxit bazơ + oxit axit  muối

3 Tác dụng với axit

Oxit bazơ + axit  muối + H 2 O

2.2 Hợp chất Axit – Bazơ – Muối

- Bazơ không tan

+ Cu(OH)2: đồng (II) hidroxit+ Fe(OH)3:………

- Muối axit

+NaHCO3:Natri hidrocacbonat+ KHSO4: Kali hidrosunfat

- Muối trung hòa

+ NaCl: Natri clorua+ Na2CO3: Natri cacbonat+ K2SO4: Kali sunfat+ CaSO3: Canxi sunfit

1

Trang 2

HÓA 10 – HKI Axit Bazơ GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)Muối

AgNO3 + HCl → BaCl2 + H2SO4 →

B MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH TRONG HÓA HỌC

m: khối lượng của chất (g)

m dd : khối lượng dung dịch (g) n: số mol của chất (mol) V: thể tích của chất khí (lít)

V dd : thể tích dung dịch (lít) P: áp suất (atm)

( 1atm = 760mmHg )

R = 0,082 hằng số khí T: nhiệt độ → 0 K = 0 C + 273

C M : nồng độ mol dung dịch D: khối lượng riêng (g/ml) C%: nồng độ % của chất LƯU Ý:

1 lít = 1000 ml

(ví dụ: 300ml = 1000300 lít = 0,3 lít)

1 m 3 = 1000 lít

2

Tính số mol của chất khi :

a Có khối lượng của chất m(g)

Vn22,4

m dd = m dung môi + m chất tan - m↓- m↑

Lưu ý: Khí (CO 2 , SO 2 ) và kết tủa

sinh ra từ phương trình phản ứng.

100.m

m

%C

m m

n .100V

V V

%

hh

A hh

A

Chương 1 : NGUYÊN TỬ

Trang 3

1 u = 1 đvC = 121.mC = 1,6605.10 – 27 kg = 1,6605.10 – 24 g

I THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA NGUYÊN TỬ

………( ): mang điện ………….( ) ……… …….gồm:

……….……(… ): không mang điện.

- Nguyên tử gồm:

………….gồm các …… ( ): mang điện….( ) quay xung quanh hạt nhân

- Nguyên tử gồm 3 loại hạt cơ bản: p, n , e Nguyên tử trung hòa về điện, nên: số p = số e.

II KÍCH THƯỚC VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA NGUYÊN TỬ

1.Kích thước

1nm (nanomet ) = ………m = ……A ( Angstrom) ; 1A = …….… m =……….cm

Nguyên tử nhỏ nhất là H có bán kính khoảng 0,053 nm Nguyên tử có hình dạng như quả cầu→ V= 43 π r3

2.Khối lượng

* Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu: u (hay đvC )

Proton ( p ) Nơtron ( n ) Electron ( e )

Khối lượng hạt nhân ( nguyên tử ): m hn = ( p + n ) 1,67.10 –27 kg

Khối lượng nguyên tử là tổng khối lượng các hạt e, p, n : m nt = m p + m n + m e

Trang 4

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

Số đơn vị điện tích hạt nhân(Z) = số p = số e = số hiệu nguyên tử = STT ô nguyên tố trong BTH

VD: Số đơn vị ĐTHN của Nitơ là 7, vậy Nitơ có ĐTHN là……, có …….proton, ……electron.

2 Số khối ( A ) :

Số khối (A) là tổng ……….……(kí hiệu là Z ) và ………….… ( kí hiệu là N) của hạt nhân đó

A = số p + số n = Z + N VD: Nguyên tử Na có A = 23 và Z =11 => nguyên tử Na có… proton,……electron và … nơtron.

II NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

1 Định nghĩa

*Nguyên tố hóa học là

*Lưu ý: Các nguyên tử có cùng số đơn vị ĐTHN( Z ) thì có cùng……… …….hóa học.

VD: Tất cả các nguyên tử có cùng số đơn vị ĐTHN là 8 đều thuộc nguyên tố….có số p = số e =…

Nguyên tử luôn trung hoà về điện: số p = số e = Z

Số hạt mang điện dương: số p = Z

Số hạt mang điện âm: số e = Z

Số hạt mang điện: số p + số e = 2Z

Số hạt không mang điện: số n = N

Tổng hạt trong hạt nhân: p + n =

Tổng hạt trong nguyên tử : 2p + n =

Hiệu số hạt mang điện và không mang điện trong nguyên tử: 2p – n =

Hiệu số hạt mang điện và không mang điện trong hạt nhân: n – p =

Điều kiện bền của hạt nhân nguyên tử: p ≤ n ≤ 1,5p hayhạt

- Làm theo yêu cầu của đề

* VD: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt bằng 20, số hạt không mang điện nhiều hơn số

hạt mang điện dương là 2 đơn vị Viết kí hiệu của ngtố X

Giải:

VD:

Na -> kí hiệu hóa

Số khối A -> 23

X

A

nguyên tử

Trang 5

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

III ĐỒNG VỊ * Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là

VD: Clo có 2 đồng vị là: Số khối A Số hiệu nguyên tử Số đơn vị ĐTHN ĐTHN (Z+) Số e Số p Số n Cl 17 35 Cl 17 37 IV NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ NGUYÊN TỬ KHỐI TRUNG BÌNH CỦA CÁC NTHH: 1 Nguyên tử khối Nguyên tử khối cho biết khối lượng của nguyên tử đó nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử Nguyên tử khối ≈ số khối A 2 Nguyên tử khối trung bình Nguyên tố có 2 đồng vị: A1X( chiếm x1%) A2X( chiếm x2%) => NTKTB 1 1 2 2 100 A x A x A  Nguyên tố có nhiều đồng vị:

1 1 2 2 3 3

100 n n A x A x A x A x A    Trong đó: A1, A2, …, Ai là số khối của đồng vị thứ 1, 2, … i x1, x2, …, xi là % số nguyên tử đồng vị Có thể thay % bằng số nguyên tử hay tỉ lệ số nguyên tử => ´A= A1 x1+A2 x2+A3 x3+…+A n x n x1+x2+x3+…+x n VD: Trong thiên nhiên clo có hai đồng vị là 1735Cl chiếm 75% và 1737Cl chiếm 25% về số lượng Tính khối lượng của nguyên tử Clo ? ………

………

………

Bài 3: LUYỆN TẬP : THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

I.1 Bài tập về thành phần nguyên tử

Trang 6

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

1) Hãy tính khối lượng nguyên tử của các nguyên tử sau:

 Nguyên tử Na (11e, 11p, 12n)

 Nguyên tử Al (13e, 13p, 14n)

 Nguyên tử Mg (12e, 12p, 12n)

2) Điền vào chỗ còn trống: Nguyên tử 23Na 11 40Ca 20 4He 2 12C 6 3) Cho các nguyên tử : 126A; 157B; 147D ; 168E ; 136F ; 178G Có bao nhiêu nguyên tố hóa học?

Mỗi nguyên tố có bao nhiêu đồng vị?

Số e Số p Số n Số khối 4) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố sau, biết: a) Kẽm có 30e và 35n ………b) Silic có điện tích hạt nhân là 14 +, số n là 14

c) Kali có 19p và 20n d) Neon có số khối là 20, số p bằng số n

5) Viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X, biết: a) X có 6p và 8n b) X có số khối là 27 và 14n c) X có 8 p và 10 n

d) X có số khối là 35 và số p kém số n là 1 hạt

e) X có số khối là 39 và số n bằng 1,053 lần số p

f) Số khối của nguyên tử X là 55, số p ít hơn n là 5 hạt………

I.2 Bài tập xác định các hạt (e, p, n) – Xác định nguyên tố dựa vào các hạt 6) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tố sau, biết: a) Tổng số hạt trong nguyên tử là 40, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12

b) Tổng số hạt cơ bản là 115, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt

c) Biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử nguyên tố là 155 hạt Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt

d) Tổng số hạt cơ bản là 95, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt

e) Tổng số hạt cơ bản là 40, số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt

f)Tổng số hạt cơ bản là 36, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện

g) Tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện bằng 1,06 lần số hạt mang điện âm

Li

7

3 39K

19 1H

1 16O

8

Trang 7

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

h) Tổng số các hạt cơ bản có trong nguyên tử bằng 46 Tổng số các hạt mang điện gấp 1,875 lần số hạt không mang điện

i)Tổng số hạt cơ bản là 49, số hạt không mang điện bằng 53,125% số hạt mang điện

j)Nguyên tử X có tổng số hạt là 58 Trong đó, số hạt không mang điện bằng 20/19 lần số hạt mang điện dương

7) Xác định cấu tạo hạt (tìm số e, số p, số n), viết kí hiệu nguyên tử của các nguyên tử sau, biết: a) Tổng số hạt cơ bản là 13

b) Tổng số hạt cơ bản là 18

c) Tổng số hạt cơ bản là 52, số p lớn hơn 16

d) Tổng số hạt cơ bản là 58, số khối nhỏ hơn 40

I.2 Bài tập về đồng vị 1) Khí Neon có 2 đồng vị 1020Ne (91%) và 1022Ne (9%).Tính nguyên tử khối trung bình của Neon

Trang 8

HÓA 10 – HKI 2) Tính nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố sau: GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

82 4%); Pb(51, 4%)

e) 29

63Cu (chiếm 73%) và 29

65Cu

f) 20782Pb( 22,4%); 20882Pb( 51,4%); 20482Pb ( 2,5%); 20682Pb

………

………

3) Đồng trong thiên nhiên gồm hai loại đồng vị 63 29Cu và 65 29Cu với tỉ số 63Cu/65Cu=105/245 Tính nguyên tử khối trung bình của Cu

4) Brom có 2 đồng vị 3579 Br và 3581Br Số nguyên tử của hai đồng vị này tỉ lệ với nhau là 27:23 Tính nguyên tử lượng trung bình Br?

5) Nguyên tử lượng của Ne là 20,18 Hai đồng vị của Neon có số khối lần lượt là 20, 22 Tính % số nguyên tử của mỗi loại đồng vị

6) Nguyên tử X có tổng số hạt là 92 Số hạt mang điện gấp 1,7059 lần hạt không mang điện. a Xác định số P, N, E, số khối, khối lượng của X b Viết kí hiệu X c X có 2 đồng vị AX và BX (27%) Biết MX = 63,54 đvC Viết kí hiệu 2 đồng vị của X

………

7) Nguyên tử X có 2 đồng vị Xác định số khối mỗi đồng vị biết rằng: - Nguyên tử lượng trung bình của X là 65,6 - Tỉ lệ % của đồng vị thứ 2 gấp 4 lần của đồng vị thứ nhất - Đồng vị thứ 1 có n nơtron, đồng vị thứ 2 có (n + 2) nơtron

Trang 9

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

8) Xác định tỉ lệ % các đồng vị a) Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvC và đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Tính tỉ lệ % về số nguyên tử của 2 loại đồng vị trên b) Trong tự nhiên Brom có hai đồng vị 3579Br và 3581Br Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 đvC Xác định thành phần % của mỗi đồng vị trên c) Bo có hai đồng vị, mỗi đồng vị đều có 5 proton Đồng vị thứ nhất có số proton bằng số nơtron Đồng vị thứ hai có số nơtron bằng 1,2 lần số proton Biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812 Tìm % mỗi đồng vị 9) Đồng có hai đồng vị có số khối là 63 và 65 Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là 65 thì có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63?Biết 10)Neon có hai đồng vị là 20Ne và 22Ne Hãy tính xem ứng với 18 nguyên tử 22Ne thì có bao nhiêu nguyên tử 20Ne? Biết 11)Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 , X2 , Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron Tính số khối và tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị , biết tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị là X1 : X2 = 3 : 2 12)Xác định số khối các đồng vị a) Brom có hai đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất là 3579Br chiếm 54, 5% Xác định số khối của đồng vị thứ hai biết nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 đvC b) Trong tự nhiên nitơ có hai đồng vị bền Đồng vị thứ nhất là 147N chiếm 99,64% Nguyên tử khối trung bình của nitơ là 14,0036 đvC Xác định số khối của đồng vị thứ hai c) Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị, trong đó đồng vị thứ nhất là 63Cu chiếm 73% Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 đvC Tìm số khối của đồng vị thứ hai d) Cho nguyên tử khối trung bình của Magie là 24,327 Số khối các đồng vị lần lượt là 24 , 25 và A3 Phần trăm số nguyên tử tương ứng của A1 và A2 là 78,6% và 10,9% Tìm A3 13)Các dạng khác a) Oxi trong tự nhiên là hỗn hợp của 3 đồng vị : 99,757% 16O , 0,039% 17O và 0,204% 18O Tính số nguyên tử của mỗi loại đồng vị khi có 1 nguyên tử 17O b) Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 đvC Hỏi cứ 2 nguyên tử 65Cu thì có bao nhiêu nguyên tử 63Cu ? 14)Nguyên tử X của nguyên tố R có tổng số hạt cơ bản là 46 Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện a) Xác định tên R b) Y là đồng vị của X Y có ít hơn X là 1 nơtron và Y chiếm 4% về số nguyên tử của R Tính nguyên tử khối trung bình của R 15)Nguyên tố A có hai đồng vị X và Y Tỉ lệ số nguyên tử của X : Y là 45 : 455 Tổng số hạt trong nguyên tử của X bằng 32 X nhiều hơn Y là 2 nơtron Trong Y số hạt mang điện gấp 2 lần số hạt không mang điện Tính nguyên tử khối trung bình của A

63,54

Cu

M 

20,18

Ne

M 

24,8

X

M 

Trang 10

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

Bài 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ

I SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC ELECTRON TRONG NGUYÊN TỬ

* Trong nguyên tử, các e chuyển động rất nhanh trong khu vực xung quanh hạt nhân nguyên tử, không theo những quỹ đạo xác định tạo nên vỏ nguyên tử

Trang 11

HÓA 10 – HKI II LỚP ELECTRON VÀ PHÂN LỚP ELECTRON GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

1 Lớp electron

* Ở trạng thái cơ bản, các electron trong nguyên tử lần lượt chiếm các mức năng lượng từ

thấp đến cao và sắp xếp thành từng lớp Các electron ở gần nhân hơn liên kết bền chặt hơn với

hạt nhân Vì vậy, electron ở lớp trong có mức năng lượng thấp hơn so với ở các lớp ngoài

* Các e trên cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

* Trong nguyên tử, có 7 lớp electron,

1 2 3 4 5 6 7 -> Số lớp electron

K L M N O P Q -> Tên lớp

2 Phân lớp electron

-Mỗi lớp electron lại chia thành các phân lớp

-Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

-Các phân lớp được ký hiệu bằng chữ cái thường: ………

III SỐ ELECTRON TỐI ĐA TRONG MỘT PHÂN LỚP, MỘT LỚP

1 Số electron tối đa trong một phân lớp

Chú ý: Phân lớp e chứa đủ số electron tối đa gọi là………

………

2 Số electron tối đa trong một lớp

Gọi n là STT của lớp (n  4 ) => Số e tối đa của lớp thứ n là 2n 2

Lớp Số e tối đa Phân bố e trên các phân lớp

K ( n=1 )

L ( n=2 )

M ( n=3 )

N ( n=4 )

Bài 5: CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

I THỨ TỰ CÁC MỨC NĂNG LƯỢNG TRONG NGUYÊN TỬ

* Trong nguyên tử, các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao

* Thứ tự mức năng lượng của các phân lớp tăng dần như sau:

Trang 12

HÓA 10 – HKI 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d 6p 7s 5f 6d 7pGV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

………

Chú ý: Khi ĐTHN tăng, có sự chèn mức năng lượng nên mức năng lượng 4s thấp hơn 3d

Có thể dùng quy tắc Klechkowsky

II CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ

1 Cấu hình electron của nguyên tử

* Cấu hình electron nguyên tử biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớpkhác nhau

* Quy ước cách viết cấu hình electron:

Số thứ tự của lớp electron được ghi bằng chữ số ( 1, 2, 3 ….)

Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường ( s, p, d, f )

Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên phải của phân lớp ( s 2 , p 6

2 Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng

- Trong nguyên tử, lớp ngoài cùng có tối đa………… electron

Chú ý: Các e lớp ngoài cùng rất quan trọng, có khả năng quyết định tính chất hóa học của một

nguyên tố

1s2s2p3s 3p3d4s4p4d4f5s5p5d5f6s6p6d6f

1s2s2p3s 3p3d4s4p4d4f5s5p5d5f6s6p6d6f

Trang 13

Bảng 2: Mối liên hệ giữa lớp electron ngoài cùng với loại nguyên tố.

Trang 14

HÓA 10 – HKI b Nguyên tố nào là kim loại, phi kim hay khí hiếm? GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

Bài 2: Cho R có cấu hình electron như sau, hãy xác định số proton, electron, notron, số khối và điện tích hạt nhân của R : 14 R: 1s22s22p3 b 20 R: 1s22s22p6 c.35 R: 1s22s22p63s23p5

Bài 3: Viết cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố trong các trường hợp sau: a Mg (Z=12); Al (Z=13); Si (Z=14); Mn (Z=25); Co (Z=27); Cl (Z=17)

b Có tổng số e trong phân lớp p là 7

c Là nguyên tố p, có 4 lớp, 3 e lớp ngoài cùng

d Là nguyên tố s, có 4 lớp, 1 e lớp ngoài cùng ………

Bài 4: Hãy viết cấu hình electron đầy đủ và cho biết số hiệu nguyên tử của các nguyên tố có cấu

hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố lần lượt như sau:

Trang 15

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

a) 2s1 b) 2s22p3 c) 2s22p6 d) 3s2 e)3s23p5 f) 3d34s2 g) 4s24p4 h) 4s2

i) 4s1

Bài 5 :

a.Viết cấu hình e của 3216S, 93Li, 147N, 4020Ca, xác định vị trí của nguyên tử trên trong bảng HTTH b.Viết cấu hình e của các ion: S2- Li+, Ca2+

Trang 16

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC I NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN 1 Theo chiều tăng dần………

2 Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành………

3 Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị (*) được xếp thành………

( *eletron hóa trị là e có khả năng tham gia hình thành liên kết hóa học, nằm ở lớp ngoài cùng hoặc cả phân lớp sát lớp ngoài cùng nếu phân lớp đó chưa bão hòa.)

1 Ô nguyên tố

4

5

6

7

2

3

TUẦN HOÀN

Trang 17

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

STT ô nguyên tố = ……… ………… =…… ….= …… …=… ……

VD: ô nguyên tố của nhôm

1326,98

Al

Nhôm [Ne]3s23p1

+3

2 Chu kì

*

Định nghĩa : Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có……….,

được xếp theo chiều………

STT chu kì = số lớp electron trong nguyên tử

* Giới thiệu các chu kì

Chu kì Số lượng nguyên tố Nguyên tố đầu Nguyên tố cuối

- Nhóm A ( phân nhóm chính ) gồm các nguyên tố s (nhóm IA, IIA)

các nguyên tố p (nhóm IIIA đến VIIA, trừ He)

- Nhóm B ( phân nhóm phụ ) gồm các nguyên tố d, f

STT nhóm A = số e hóa trị = số electron lớp ngoài cùng

2 nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một nhóm: Z B – Z A = {8,18,32} (Z A < Z B )

Các bước từ cấu tạo nguyên tử xác định vị trí nguyên tố trong BTH

1 Từ số hiệu nguyên tử, viết cấu hình e theo mức năng lượng

2 Viết cấu hình e theo các lớp

Trang 18

HÓA 10 – HKI 5 Xác định nguyên tố nhóm A hay B: (dựa vào mức năng lượng → nguyên tố s,p,d,f → nhómGV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

A hay B) - Nhóm A: gồm các nguyên tố s, p - Nhóm B: gồm các nguyên tố d, f

6 Cách xác định STT nhóm:

 Số thứ tự nhóm A = số e hóa trị = số e lớp ngoài cùng

Số thứ tự nhóm B có dạng (n-1)d a ns b ( n là số lớp e)

 Nếu ( a + b ) < 8 : STT nhóm B = tổng ( a + b )

 Nếu ( a + b ) > 10 : STT nhóm B = ( a + b ) – 10

 Nếu ( a + b ) = { 8 ,9 ,10 } : STT nhóm B = VIIIB

Lưu ý:

 Nếu ( a + b ) = 6 → cấu hình có dạng (n-1)d4ns2  (n-1)d 5ns1 ( cấu hình bán bão hòa )

 Nếu ( a + b ) = 11 → cấu hình có dạng (n-1)d9ns2  (n-1)d 10ns1 ( cấu hình bão hòa )

VD:

29 Cu :………

24 Cr :………

7 Tính chất hóa học : Kim loại, Phi kim hay Khí hiếm ? ( dựa vào tổng số e lớp ngoài cùng )Từ vị trí nguyên tố trong BTH xác định cấu tạo nguyên tử  Từ STT nguyên tố  số e, số p  Từ STT chu kì  số lớp e  Từ STT nhóm A nguyên tố nhóm A hay B  số e lớp ngoài cùng Vd: Viết cấu hình e nguyên tử các nguyên tố sau đây và xác định vị trí của nguyên tố trong BTH  Z = 9:

 Z = 12:

Trang 19

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN

TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC

I SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

- Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A

được

- Kết luận: sự biến đổi tuần hoàn về cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố khi ĐTHN tăng dần chính là nguyên nhân của sự……….tính chất của các nguyên tố II CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ NHÓM A 1 Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A Cấu hình electron lớp ngoài cùng giống nhau => giống nhau về………

2 Một số nhóm A tiêu biểu a) Nhóm VIIIA ( khí hiếm ) b) Nhóm IA ( kim loại kiềm ) c) Nhóm VIIA ( nhóm Halogen) 2 He:…………

10 Ne:………….

18 Ar: …………

36 Kr: …………

54 Xe: ………….

86 Rn: ………….

-Hầu hết khí hiếm đều ………

các phản ứng hóa học Lưu ý: Ở đk thường các khí hiếm đều ở trạng thái ……… và phân tử chỉ gồm ……… nguyên tử 3 Li:……

11 Na:……

19 K:…….

37 Rb:…….

55 Cs:……

87 Fr:…….

-Có khuynh hướng ……… electron để đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Trong các hợp chất, kim loại kiềm chỉ có hóa trị ………

- Tính chất của KL điển hình: R+ O2 …………

VD: ………

R + H2O …………

VD: R + PK ………

9 F:………

17 Cl:………

35 Br:………

53 I:………

85 At:………

-Có khuynh hướng …………

electron để đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm Lưu ý: Ở dạng đơn chất các phân tử halogen gồm 2 nguyên tử:

- Tính chất của các PK điển hình PK + KL …………

VD: PK + H2 ………

VD: Hidroxit của các halogen là những………

Cấu hình chung

ns 2 np 6

Cấu hình chung

ns 1

Cấu hình chung

ns 2 np 5

Trang 20

HÓA 10 – HKI GV Phạm Thị Trúc Ly ( 0909.592.512)

BÀI 9: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NTHH

ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

I MỘT SỐ KHÁI NIỆM

1) Tính kim loại: là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ ……… … để trở thành ……… 2) Tính phi kim: là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử dễ ……… để trở thành ……… 3) Độ âm điện: đặc trưng cho khả năng……… của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học.

II SỰ BIẾN ĐỔI TÍNH CHẤT TRONG CÙNG CHU KÌ, CÙNG NHÓM A

Tính kimloại

Tính Phikim

Bán kínhnguyên tử

Độ âmđiện

Tính bazơ Tính axít

CHU KÌ

NHÓM

Phát biểu sự biến đổi: Trong 1 chu kì, khi đi từ trái sang theo chiều…….………,

tính kim loại ……… , tính phi kim………, bán kính nguyên tử………

và độ âm điện……….Trong cùng 1 nhóm A, thì ngược lại

III HÓA TRỊ , OXIT VÀ HIDROXIT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ

Hợp chất với oxi R 2 O RO R 2 O 3 RO 2 R 2 O 5 RO 3 R 2 O 7

Hóa trị cao nhất với

Hidroxit tương ứng ROH R(OH) 2 R(OH) 3 H 2 CO 3

H 2 SiO 3

HNO 3

H 3 PO 4 H 2 SO 4 HClO 4 VD: Chu kì 3

Chu kì 3 Hợp chất với oxi

Hóa trị cao nhất với oxi

Hợp chất khí với Hidro

Hóa trị với Hidro

Hidroxit tương ứng

IV ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từcác nguyên tố……… theo chiều tăng của ………

Ngày đăng: 12/08/2017, 00:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ou) Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ - Đề cương và bài tập hoá 10 HKI
u Chương 2: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w