1. Oxit: Phaân loaïi oxit, Tính chaát hoaù hoïc cuûa oxit axit, oxit bazô 2. Axit: TCHH cuûa axit. TCHH rieâng cuûa axit sunfuric ñaëc. Ñieàu cheá, caùch nhaän bieát (=SO4). 3. Bazô: TCHH cuûa bazô: Vieát PTHH ñieàu cheá NaOH töø muoái NaCl 4. Muoái: TCHH cuûa muoái? Phaûn öùng trao ñoåi trong dd, ñieàu kieän: 5. Moái quan heä caùc loaïi HCVC. 6. Chöông 2: Kim loaïi: TCHH cuûa kim loaïi. Daõy HÑHH cuûa kim loaïi vaø yù nghóa. Phaân bieät TCHH cuûa nhoâm vaø saét. Vieát PTHH ñieàu cheá 7. Chöông 3: Phi kim: TCHH cuûa phi kim. TCHH rieâng cuûa clo. Ñieàu cheá Cl2. TCHH cuûa cacbon vaø cacbon oxit.
Trang 1Họ tên HS: ……… HKI_2013-2014
KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Ôn tập hoá 8:
Bảng hoá trị các nguyên tố thường gặp trang 42 hoá học 8
Định nghĩa và cách thành lập công thức hoá học của các HCVC: oxit, axit, bazơ, muối
Công thức: + m = n.M n=? và M=? + V = n.22,4 n=?
+ C% =
dd
ct
m
m 100
mct=? và mdd=? + D =
dd
dd
V
m
mdd = ? + CM =
V
n
n = CM.V
II Hóa 9:
1 Oxit: Phân loại oxit, Tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ
2 Axit: TCHH của axit - TCHH riêng của axit sunfuric đặc Điều chế, cách nhận biết (=SO4 ).
3 Bazơ: TCHH của bazơ: Viết PTHH điều chế NaOH từ muối NaCl
4 Muối: TCHH của muối? Phản ứng trao đổi trong dd, điều kiện:
5 Mối quan hệ các loại HCVC.
6 Chương 2: Kim loại: TCHH của kim loại Dãy HĐHH của kim loại và ý nghĩa.
Phân biệt TCHH của nhôm và sắt Viết PTHH điều chế
7 Chương 3: Phi kim: TCHH của phi kim TCHH riêng của clo Điều chế Cl2 TCHH của cacbon và cacbon oxit
CÁC DẠNG BÀI TẬP: (Theo SGK)
1 Viết PTHH thực hiện chuổi biến hoá:
SGK: 1/tr 11; 5/21; 5/tr 30; 3/tr 41; 4/tr 51; 4/tr 69; 1/tr71,…
SBT: 18.3; 19.3;…
BT 1: Fe 1 FeSO4 2 Fe(OH)2 3 FeCl2
4 FeCl3 5 Fe(OH)3 6 Fe2O3
BT 2: MnO2 Cl2 NaCl Cl2 HCl FeCl2
BT 5: Cho 4 chất: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3 Hãy sắp xếp 4 chất này thành dãy chuyển đổi hoá học và Viết PTHH tương ứng cho mỗi chuyển đổi
2 Nhận biết hoá chất: Bằng PPHH hãy nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất.
SGK: 5/tr6; 1,2/tr 9; 2/tr 11; 3/tr 19; 4/tr 25; 1/tr 27; 2/tr 33; 5/tr 36; 3/tr 72; … SBT: 4.4; 4.5; 7.3; 8.2; …
3 Viết PTHH điều chế:
SGK: 1/tr 14; 3/tr 25; 2/tr 27; 3/tr 30; 3/tr 54; … SBT: 5.5; 12.6;…
VD 1: Từ các chất có sẳn: Na2O, CaO, H2O và các dung dịch CuCl2, FeCl3 Viết PTHH điều chế: Dung dịch bazơ, bazơ không tan
VD 2: Từ các chất sau đây: CaO, Na2CO3, H2O, FeCl3 ,Al2(SO4)3 Hãy viết phương trình hoá học điều chế NaOH, Fe(OH)3 , Al(OH)3
ĐỀ CƯƠNG HĨA HỌC 9
Trang 2Họ tên HS: ……… HKI_2013-2014
4 Cặp chất tác dụng với nhau:
SGK: 1,2/tr 6; 5/tr 11; 3/tr 14; 1/tr 21; 2/tr 25; 3,4/tr 33; 2/tr 41; 3/tr 51; …
VD1: Có những oxit sau: SO3, FeO, K2O, CO2 Hãy cho biết những oxit nào tác dụng được với:
VD2: Cho dung dịch các chất sau phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu “X” nếu có
phản ứng, “O” nếu không phản ứng Viết PTHH nếu có
Ca(OH)2
BaCl2
AgNO3
5 Xác định hiện tượng phản ứng:
SGK: 4/tr 11; 2/tr 14; 1/tr 19; 5/tr 33; 4/tr 51; 4/ tr54,… SBT: 15.6; …
VD: Có những chất sau: CuO, Mg, ZnO, Fe(OH)3, CaSO3 Hãy chọn một trong những chất đã cho tác dụng với dung dịch H2SO4 sinh ra Viết PTHH.
a Khí nhẹ hơn không khí, cháy được trong KK b Dung dịch màu xanh lam
c Dung dịch có màu vàng nâu d Dung dịch không màu
e Khí không màu mùi hắc, nặng hơn KK
6 Bài toán:
Dạng 1: Bài tập hỗn hợp: 7*/ tr 19; 5/tr 54; 6/ tr58; 7*/tr 69; (SGK),…
VD 1: Cho 10 gam hỗn hợp hai muối CaCO3 và CaSO4 tác dụng vừa đủ với 200 ml ddHCl, sinh ra 896ml khí ở đktc
a Viết PTHH b.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng
c Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
VD 2: Cho 21g hỗn hợp 2 kim loại Cu, Zn vào dung dịch H2SO4 20% dư, người ta thu được 4,48 lit khí (đktc)
a Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã phản ứng
VD 3: Cho 7,3g hỗn hợp Zn và ZnO tác dụng với dd HCl 10% dư thu được 1,12 lit khí (đktc)
a Tính % mỗi chất trong hỗn hợp b Tính khối lượng dd HCl đã dùng
Dạng 2: Bài tập tăng/giảm lượng KL:SGK:6/tr51; … SBT: 15.7; 15.8; 19.8;…
VD: Cho lá sắt có khối lượng 5,6 gam vào dd CuSO4 Sau thời gian phản ứng lấy lá sắt ra cân có khối lượng 6,4 gam Khối lượng muối sắt được tạo thành là bao nhiêu?
Dạng 3: Bài tập liên quan đến nồng độ, có thể có lượng dư, thiếu: 4/tr9; 6/tr11; 6.tr19; 5/tr25;
4/tr27; 3*/tr43, 5/tr 60,…
VD 1: Cho 6,2 gam natri oxit tác dụng với nước, thu được 250 ml dung dịch bazơ.
a Viết PTHH và tính nồng độ mol của dung dịch bazơ thu được
b Tính thể tích dd H2SO4 20%, có khối lượng riêng 1,14g/ml can dùng để trung hòa hết lượng dung dịch bazơ nói trên
VD 2: Hoà tan 2,8 g CaO vào 140 g dd H2SO4 20%
a.Viết PTHH? b Chất nào còn dư sau phản ứng? Khối lượng bao nhiêu?
b Tính nồng độ % các chất còn lại sau phản ứng?
Dạng 4: Bài tập xác định kim loại, CTHH: 5/tr69; 19.6; 15.16; …
VD: Để hoà tan 5,1 g oxit một kim loại hoá trị III cần dùng 43,8 g dd axit HCl 25% Hỏi oxit
kim loại đó có CTHH là gì?