1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phần mềm Quản lí học sinh

18 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế dữ liệu:2.1 XÉT NGHIỆP VỤ TIẾP NHẬN HỌC SINH • Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn: Biểu mẫu liên quan: BM1 Hồ sơ học sinh Họ và tên:..... PK MAHSHoHS TenLot TenHS Ngaysinh Diach

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

o0o

-BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN MÔN NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

ĐỀ TÀI: QUẢN LÝ HỌC SINH

Sinh viên thực hiện :

1. Ngô Sỹ Tùng

2. Nguyễn Quang Tuấn

3. Đặng Đình Tùng

4. Nguyên Trọng Hòa

Nhóm : 4

Lớp : CĐ CNTT4 – K16

Trang 2

Sơ đồ luồng dữ liệu:

1.1 Xử lý tiếp nhận mới:

Nhập và kiểm tra D1 ( Dùng D3)

Ghi D2

Sơ đồ:

D1

D3

D3: Tuổi tối đa, tuổi tối thiểu

1.2 Lập danh sách lớp:

D1: Lớp, sĩ số, hồ sơ học sinh D2: Hồ sơ học sinh

D3: Quy định về sĩ số và số khối lớp, quy định về tuổi học sinh

D4=D3

Người dùng

Người dùng

D1

Lập danh sách

D3

D2

D4

Xử lý tham số

Trang 3

1.3 Tra cứu học sinh:

Nhập mã học sinh D1

Lấy thông tin từ bộ nhớ ohụ (D3) đưa lên

D1: Mã học sinh (MaHS) D2: Hồ sơ học sinh D3=D2

1.4 Nhập bảng điểm môn:

D1: Lớp, Môn, Học kì, Họ tên, Điểm

15 phút, Điểm 1 tiết, Điểm học kì D2: = D1

Người dùng

Tra cứu học sinh

D3

D1 Người dùng

D2 Tra cứu học sinh

Trang 4

1.5 Báo cáo tổng kết môn, học kỳ:

D1: Lớp, Môn, học kỳ D2: Thông tin cần báo cáo D3: = D2

1.6 Thay đổi quy định:

D1: Tuổi tối thiểu, tuổi tối đa, sĩ số tối

đa, số khối lớp…

D2: = D1

Người dùng

D2 D1

Báo cáo tổng kết môn

D3

Người dùng

D2 D1

Báo cáo tổng kết môn

Trang 5

I. Thiết kế dữ liệu:

2.1 XÉT NGHIỆP VỤ TIẾP NHẬN HỌC SINH

Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

Biểu mẫu liên quan: BM1

Hồ sơ học sinh

Họ và tên: Giới tính: Ngày sinh: Địa chỉ:

QĐ1: Tuổi học sinh từ 15 đến 20

- Sơ đồ luồng dữ liệu:

Các thuộc tính mới: Hohs, Tenlot, Tenhs, ngaysinh, diachi, dienthoai

- Các thuộc tính trừu tượng: Mahs

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

HOCSINH

D3

D4

Xử lý tham số Tiếp nhận mới

D2 D1 Người dùng

Trang 6

PK MAHS

HoHS TenLot TenHS Ngaysinh Diachi Dienthoai

-Sơ đồ logic:

Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

- Quy định liên quan: QĐ1

Tuổi học sinh từ 15 đến 20

- Các thuộc tính mới: Tuoitoithieu, Tuoitoida

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

THAMSO

Tuoitoithieu Tuoitoida

-Sơ đồ logic:

2.2 Xét nghiệp vụ lập danh sách lớp:

Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

Biểu mẫu liên quan: BM2

Danh sách lớp

HOCSINH

THAMSO HOCSINH

HOCSINH

HoHS

TenLot

TenHS

Ngaysinh

Diachi

Dienthoai

Trang 7

QĐ2: Có 3 khối lớp (10, 11, 12) Khối lớp 10 có 4 lớp ( 10A1, 10A2, 10A3, 10A4) Khối

11 có 3 lớp ( 11A1, 11A2, 11A3) Khới 12 có 2 lớp ( 12A1, 12A2) Mỗi lớp không quá

40 học sinh

-Sơ đồ luồng dữ liệu:

D1: Lớp, sĩ số, hồ sơ học sinh D2: Hồ sơ học sinh

D3: Quy định về sĩ số và số khối lớp, quy định về tuổi học sinh

D4: =D3 Người dùng

Lập danh sách

D1

D2

D3

D4

Xử lý tham số

Trang 8

- Các thuộc tính mới: TENLOP

• Sơ đồ logic:

Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa

• Quy định liên quan: QĐ2

QĐ2: Có 3 khối lớp (10, 11, 12) Khối lớp 10 có 4 lớp ( 10A1, 10A2, 10A3, 10A4) Khối 11

có 3 lớp ( 11A1, 11A2, 11A3) Khới 12 có 2 lớp ( 12A1, 12A2) Mỗi lớp không quá 40 học sinh

• Các thuộc tính mới: TENKHOI, SOLOPTOIDA, SISOTOIDA

• Các thuộc tính trừu tượng: MAKHOI

• Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

THAMSO

LOP XEPLOP

XEPLOP

MAHS MALOP

LOP

TENLOP

MAKHOI

SISO

KHOI

TENKHOI

LOP

TENKHOI MAKHOI SISO

Trang 9

Tuoitoithieu Tuoitoida SISOTOIDA SOLOPTOIDA

• Sơ đồ logic:

2.3 Xét nghiệp vụ tra cứu học sinh:

Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

- Biểu mẫu liên quan: BM3

Danh sách học sinh

- Các thuộc tính mới: Tracuutheo

- Thiết kế dũ liệu với tính đúng đắn:

HOCSINH

HoHS

TenLot

TenHS

Ngaysinh

Diachi

Dienthoai

Tracuutheo

THAMSO

LOP KHOI

Trang 10

- Sơ đồ logic:

2.4 Xét nghiệp vụ nhập bảng điểm môn học

Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

- Biểu mẫu liên quan: BM4

Bảng điểm môn học

Stt Họ và tên Điểm 15 phút Điểm 1 tiết Điểm cuối học kỳ

QĐ4: Có 2 học kỳ (1,2), Có 9 môn học (Toán, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, văn, Đạo Đức, Thể

dục)

- Sơ đồ luồng dữ liệu:

HOCSINH

Trang 11

Người dùng

Nhập bảng điểm môn

D1

D2

D1: Lớp, Môn, Học kỳ, Họ tên, Điểm 15 phút, Điểm 1 tiết, Điểm học kỳ

D2: =D1

- Các thuộc tính mới: TENMON, DIEM

- Các thuộc tính trừ tượng: MAMON, MADIEM

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

MONHOC

PK MAMONHOC

TENMON HOC

- Sơ đồ logic:

MONHOC DIEM

DIEM

PK MAHSMALOP

MAHOCKY

DIEM

Trang 13

Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

- Quy định liên quan: QĐ4

QĐ4: Có 2 học kỳ (1,2), Có 9 môn học (Toán, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa, văn, Đạo Đức, Thể

dục)

- Các thuộc tính mới: LOAIDIEM, HESO

- Các thuộc tính trừu tượng: MALOAIDIEM

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

LOAIDIEM

PK MALOAIDIEM

LOAIDIE M

HESO

- Sơ đồ logic:

2.5 Xét nghiệp vụ báo cáo tổng kết môn, học kỳ:

Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

- Biểu mẫu liên quan: BM5

BM5.1

Báo cáo tổng kết môn

LOAIDIEM DIEM

DIEM

MALOP

MAHOCKY

DIEM

MALOAIDIE

M

Trang 14

Người dùng

Báo cáo tổng kết môn

D1

D2

QĐ5.1: Học sinh đạt nếu môn có điểm trung bình >=5.

BM5.2

Báo cáo tổng kết học kỳ

Học kỳ:

QĐ5.2: Học sinh đạt nếu đạt tất cả các môn.

- Sơ đồ luồng dữ liệu:

D1: Lớp, Môn, Học kỳ D2: Thông tin cần báo cáo D3: =D2

Trang 15

- Các thuộc tính mới: Matongketmon, Matongkethocki, soluongdatmon,

tiledatmon, soluongdathocki, tiledathocki.

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

Các thuộc tính trừu tượng: Matongketmon, Matongkethocki.

Sơ đồ logic:

Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

Quy định liên quan:QĐ5

QĐ5.1: Học sinh đạt nếu môn có điểm trung bình >=5.

QĐ5.2: Học sinh đạt nếu đạt tất cả các môn.

- Các thuộc tính mới: thamsodiemtrungbinh

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

- Sơ đồ logic:

TONGKET HOCKI TONGKETMON

THAMSO

THAM SO Thamsodiemtrungbinh

Trang 16

Người dùng

Thay đổi quy định

D1

D2

2.6 Xét nghiệp vụ thay đổi quy định:

Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

- Quy định liên quan: QĐ6

QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các quy định sau:

+ QĐ1: Thay đổi tuổi tối thiểu, tuổi tối đa.

+ QĐ2: Thay đổi sĩ số tối đa của các lớp Thay đổi số lượng và tên các lớp trong

trường

+ QĐ3: Thay đổi số lượng và tên các môn

+ QĐ4: Thay đổi điểm chuẩn đánh giá đạt môn

- Sơ đồ luồng dữ liệu:

D1: Tuổi tối thiểu, tuổi tối đa, sĩ số tối đa, khối lớp,

D2: = D1

Trang 18

MỤC LỤC

Ngày đăng: 12/12/2016, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w