Slide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCUSlide Kinh tế lượng VCU
Trang 1TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Nguyễn Quang Dong “Bài Giảng Kinh Tế Lượng”, NXB
Thống Kê 2006
2 Nguyễn Cao Văn – Trần Thái Ninh “ Lý Thuyết Xác Suất
và Thống Kê Toán”, NXB Giáo Dục.
3 Damodar N Gujarati “Basic Econometrics”,
McGRAW-HILL International Edition.
4 Nguyễn Quang Dong “ Bài tập Kinh Tế Lượng”, NXB
Thống Kê.
5 Phần mềm EVIEWS, MFIT
Trang 2Chương 1 MỞ ðẦU
Trang 41.1.1 Khái niệm
Chương 1
§1.1 Kinh tế lượng là gì
Tiếng anh: econometrics – ño lường kinh tế
Là môn học ñược hình thành và phát triển trên
cơ sở 3 ngành khoa học khác: kinh tế học, thống
kê học và toán học
Trang 51.1.2 Nội dung nghiên cứu của Kinh tế lượng
Chương 1
§1.1 Kinh tế lượng là gì
Thiết lập các mô hình toán học mô tả mối quan
hệ giữa các ñại lượng kinh tế (biến kinh tế)
ðo lường mức ñộ ảnh hưởng của các biến kinh
tế này ñến các biến kinh tế khác
hệ giữa các ñại lượng kinh tế (biến kinh tế)
Dựa vào các mô hình toán học ñể dự báo cáchiện tượng kinh tế
Trang 61.1.3 Phương pháp luận của Kinh tế lượng
Trang 7Chương 1
§1.1 Kinh tế lượng là gì
4 Ước lượng các tham số
5 Phân tích kết quả: ñánh giá ñộ tin cậy và kiểmñịnh tính ñúng ñắn, chính xác của các ước lượng
ñã nhận ñược
Trang 8Chương 1
§1.1 Kinh tế lượng là gì
6 Dự báo: sử dụng các mô hình ñã xây dựngñược ñể dự báo các hiện tượng kinh tế hoặc giátrị của các biến kinh tế mà ta quan tâm dưới ảnhhưởng của các biến kinh tế khác
7 ðề ra các chính sách mới phù hợp nhằm ñạtñược mục tiêu ñã ñịnh
Trang 91.2.1 Phân tích hồi quy và phân tích tương quan:
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
a Phụ thuộc hàm số và phụ thuộc thống kê.
- Biến Y phụ thuộc TK theo X nếu với mỗi giá trịcủa X có 1 dãy các giá trị của Y, khi Xi thay ñổi thìE(Y/Xi) thay ñổi
- Biến Y phụ thuộc hàm số theo biến X nếu ứngvới mỗi giá trị của X có một qui luật xác ñịnh chỉmột giá trị của Y
a Phụ thuộc hàm số và phụ thuộc thống kê.
Trang 10b Phân tích hồi quy
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
Nghiên cứu mối liên hệ phụ thuộc giữa giá trị của
một biến Y - gọi là biến phụ thuộc hay biến ñược
giải thích với giá trị của một hoặc nhiều biến khác
X j (j=1, ,m) – các biến này gọi là các biến ñộc lập
hay biến giải thích
Trang 11Ta thường giả thiết
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
Biến phụ thuộc Y là biến ngẫu nhiên, có
quy luật phân phối xác suất xác ñịnh
Các biến ñộc lập X j không phải là biến ngẫunhiên, giá trị của chúng là xác ñịnh
Trang 12Phân tích hồi quy giúp ta:
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
- Ước lượng giá trị của biến phụ thuộc Y khi ñã biết giá trị của (các) biến ñộc lập Xj
- Kiểm ñịnh giả thiết về sự phụ thuộc
- Dự báo giá trị trung bình hoặc cá biệt của biến phụ thuộc khi ñã biết giá trị của (các) biến ñộc lập
Trang 13c ðồ thị về ñám mây tương quan giữa hai biến có
quan hệ thống kê:
Scatter plot of MOBIL on TANDY
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
Scatter plot of MOBIL on TANDY
MOBIL
TANDY
-0.1 0.0 0.1 0.2 0.3 0.4
-0.1 -0.2
-0.1 -0.2 0.0 0.1 0.2 0.3 0.4
Trường hợp không có
tương quan
Trường hợp có tương
quan
Trang 14Scatter plot of Y on X -20
-10
Scatter plot of W on Y
9 10
Trường hợp có tương quan tuyến tính
1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000
W
Y
4 5 6 7 8
10.0 10.5 11.0 11.5 12.0 12.5 13.0
Trang 15d Sự khác nhau giữa PTHQ và PTTQ:
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
- PT tương quan ño mức ñộ kết hợp tuyến tínhgiữa hai biến, còn PT hồi qui lại ước lượng hoặc
dự báo một biến (có tính ngẫu nhiên) trên giá trị ñãcho của các biến khác(phi ngẫu nhiên)
- PT tương quan không có sự khác nhau giữacác biến, nó có tính ñối xứng
Trang 161.2.2 Mô hình hồi quy tổng thể và mô hình hồi quy mẫu
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
Mô hình hồi quy tổng thể (hàm tổng thể - PRF) là
( 1 )
Mô hình hồi quy tổng thể (hàm tổng thể - PRF) làhàm có dạng tổng quát
) (
) /
( Y X ji f X ji
Trang 17Nếu (1) biểu diễn mối quan hệ giữa biến
phụ thuộc Y và một biến giải thích X thì (1) ñược
gọi là mô hình hồi quy ñơn hay mô hình hồi quy 2
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
gọi là mô hình hồi quy ñơn hay mô hình hồi quy 2biến
Nếu số biến giải thích nhiều hơn 1 thì (1) ñược gọi là mô hình hồi quy bội (hồi quy nhiều biến)
Trang 19• Khái niệm hồi quy tuyến tính ñược hiểu là
tuyến tính với các tham số Nó có thể tuyến tính hoặc phi tuyến với các biến
Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
tính hoặc phi tuyến với các biến
• Ví dụ: Các hàm hồi quy sau ñây là tuyến tính hay không?
1 2
1
) / (Y X = + X −
X X
Y
X X
Y
E( / ) = β1 + β2
Trang 20Chương 1
§1.2 Các KN cơ bản của kinh tế lượng
Mô hình hồi quy mẫu (hàm hồi quy mẫu - SRF)
có thể ñược biểu diễn như sau
( 2 )
là ước lượng của E(Y / X ji )
là ước lượng của f
)(
Trang 211.2.3 Sai số ngẫu nhiên
Trang 221.2.3 Sai số ngẫu nhiên
Trang 23Scatter plot of Y on X
Y 3000
Trang 24Chương 2
MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN
Trang 252.2 Các giả thuyết cơ bản của MHHQ hai biến
Chương 2
MÔ HÌNH HỒI QUY HAI BIẾN
2.1 Phương pháp bình phương nhỏ nhất
2.2 Các giả thuyết cơ bản của MHHQ hai biến
2.3 Ước lượng và kiểm ñịnh GT về hệ số HQ
2.4 Phân tích phương sai và sự phù hợp của MH2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
Trang 262.1.1 Mô hình hồi quy hai biến
Chương 2
§2.1 Mô hình hồi quy hai biến và
phương pháp bình phương nhỏ nhất
) 1 2
hệ số góc của biến giải thích
Trang 27Mô hình hồi quy mẫu xây dựng dựa trên mẫu
ngẫu nhiên kích thước n:
Chương 2
§2.1 Mô hình hồi quy hai biến và
phương pháp bình phương nhỏ nhất
ˆˆ
ˆ
{(Y i, X i), i = 1 ,n}
Trong ñó:
ước lượng của E(Y/Xi) ( )
ước lượng của hệ số hồi quy tổng thể ( j = 1,2 )
n
i = 1 ,
)2.2(ˆ
Trang 282.1.2 Phương pháp bình phương nhỏ nhất (OLS)
Chương 2
§2.1 Mô hình hồi quy hai biến và
phương pháp bình phương nhỏ nhất
Từ hàm hồi qui mẫu và hàm hồi qui tổng thể
i i
i Y Y
ðặt:
Trang 29Scatter plot of Y on X5000
, ( )
1
2 2
1 1
β) ) X f ) )Y
e
n
i
i i
n
i i
Trang 30Khai triển tổng bình phương các phần dư ta có:
Trang 31Khi ñó nhỏ nhất khi , là nghiệm của
ˆ ( β1 β 2
f
)4.2(0
ˆ
0ˆ
Trang 32ðạo hàm và khai triển ta ñược:
( ˆ
ˆ 2
0 )
1 ( ˆ
ˆ 2
2 1
2 1
i i
i
i i
X X
Y
X Y
β β
β β
) 5 2
( ˆ
ˆ
ˆ ˆ
2 2
1
2 1
i i
Y X X
X
Y X
n
i
ββ
ββ
Trang 33Hệ (2.5) có nghiệm:
( )2 2
i i
i i
X X
n
X Y
X Y
Trang 342
2 = ∑ ∑ i
i i
x
x y
β
Trang 35VÍ DỤ 2.1
Theo dõi thu nhập hàng tháng và mức chi
về hàng thực phẩm của 8 gia ñình có số thành viên như nhau, ta có số liệu sau
(ñơn vị: triệu ñồng)
X i 1,2 3,1 5,3 7,4 9,6 11,8 14,5 18,7
Y i 0,9 1,2 1,8 2,2 2,6 2,9 3,3 3,8
Trang 36Trong ñó:
Xi : thu nhập hàng tháng của gia ñình thứ i
Y : mức chi cho hàng thực phẩm của gia
Trang 3995 ,
8 8
6 , 71
1
=
=
= ∑ X i n
X
34 ,
2 8
7 , 18
1
≈
=
= ∑Y i n
Y
Theo công thức (2.6); (2.7) ta thu ñược:
169 ,
0 42
, 244
35 , 41 ˆ
, 8
* 169 , 0 34 , 2 ˆ
ˆ
2
β
Trang 40Ta có hàm hồi qui mẫu:
0
ˆ
2 =
β2 : Khi thu nhập của gia ñình tăng lên
1 triệu ñồng thì mức chi trung bình hàng tháng cho hàng thực phẩm của gia ñình tăng lên
khoảng 169 ngàn ñồng.
Trang 412.1.3 Các tính chất của ước lượng BPNN
Chương 2
§2.1 Mô hình hồi quy hai biến và
phương pháp bình phương nhỏ nhất
) ,
theo hàm hồi quy mẫu bằng giá trị trung bình của biến phụ thuộc, tức là:
i
Yˆ
Y
Y n
Trang 423 Tổng các phần dư của hàm hồi quy mẫu bằng 0
Trang 43Chương 2
§2.2 Các giả thuyết cơ bản của mô hình
hồi quy hai biến
Giả thiết 1 Biến giải thích X là phi ngẫu nhiên,
2.2.1 Các giả thuyết cơ bản của phương pháp BPNN
Giả thiết 1 Biến giải thích X là phi ngẫu nhiên,
giá trị của nó là xác ñịnh
Giả thiết 2 Kỳ vọng toán của các sai số ngẫu
) (
0 )
/ (
)
Trang 44Chương 2
§2.2 Các giả thuyết cơ bản của mô hình hồi quy hai biến
Giả thiết 3 Phương sai của các sai số Ui là
không ñổi (phương sai thuần nhất)
) (
) /
( )
) (
) /
Var i i = σ ∀
Từ GT3 ta thấy :
Trang 450 )
,
Giả thiết 5 Các sai số Ui và Xi không tương
quan với nhau
) (
) ,
Cov i i = 0 ∀
Trang 47Với các giả thuyết cơ bản 1-5 của OLS ñược thỏa mãn, ta có:
ˆ
2 2
X
β
) (
)
Trang 48ðộ lệch chuẩn của các hê số hồi qui mẫu :
Chương 2
§2.2 Các giả thuyết cơ bản của mô hình hồi quy hai biến
) 10 2 ( )
ˆ (
ˆ
2 2
2 2
i
x n
X x
n
X
se β σ σ
Trang 49) 12 2
( 2 ˆ
2 2
không chệch của nó:
Trang 50(ðịnh lý Gauss – Markov): Với các giả thiết của mô hình hồi quy tuyến tính thì các ước lượng BPNN
Chương 2
§2.2 Các giả thuyết cơ bản của mô hình hồi quy hai biến
βˆ
hình hồi quy tuyến tính thì các ước lượng BPNN
là các ước lượng tuyến tính, không chệch và có
phương sai nhỏ nhất trong lớp các ước lượng
tuyến tính, không chệch của
j
βˆ
) 2 , 1 ( j =
j
β
Trang 51i n
β
β
βˆ ) = (
E(βˆ2 ) = β2
E
) (
) ˆ
1 2
2
β
Trang 52Chương 2
§2.2 Các giả thuyết cơ bản của mô hình hồi quy hai biến
Giả thiết 6 Sai số ngẫu nhiên Ui có phân phối
2.2.2 Giả thuyết về phân phối xác suất của U i
Giả thiết 6 Sai số ngẫu nhiên Ui có phân phối chuẩn, tức là:
) ,
0 (
~ N σ 2
Ui
Với các giả thuyết 1-6 mô hình hồi qui 2
biến (2.1) ñược gọi là MHHQTT cổ ñiển
Trang 53~ ˆ
.
2 2
1 1
∑
∑ i
x n
X
2 2
−
−
= n σ χ n
χ )
, (
~
(
~ ˆ
.
2 2
2
∑ x i
β β
) 2 (
~
σ χ
) ,
(
~
lượng hiệu quả
2
βˆ , ˆ β1, β2
Trang 54Xét MHHQTT cổ ñiển và hàm hồi quy mẫu :
Chương 2
§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm ñịnh giả
thiết về các hệ số hồi quy
)1.2
Từ giả thiết 6 về phân phối chuẩn của sai số
ngẫu nhiên, có thể suy ra:
) 2 , 1 (
))
ˆ ( ,
(
~
ˆj N β j Var β j j =
β
Trang 552.3.1 Khoảng tin cậy của các hệ số hồi quy
Chương 2
§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm ñịnh giả
thiết về các hệ số hồi quy
Do ta chưa biết mà phải thay bằng ước lượng 2
σ
) 2 , 1 (
) 2 (
~ ) ˆ (
β
β β
không chệch của nó là , nên :2
ˆ σ
Trang 56Chương 2
§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm ñịnh giả thiết về các hệ số hồi quy
α β
2
( )
ˆ (
ˆ
2
n
t se
P
j
j j
γ α β
β β
j j
j j
−
− ( 2 ) ( ˆ ) ; ˆ ( 2 ) ( ˆ ) ˆ
2 2
j j
Trang 572.3.2 Kiểm ñịnh giả thiết về các hệ số hồi quy
Chương 2
§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm ñịnh giả
thiết về các hệ số hồi quy
Giả sử với mức ý nghĩa α cho trước ta cần kiểm ñịnh giả thiết:
( :
:
*
*
* 1
* 0
j j
j j
j j
j j
H
H
β β
β β
β β
β β
Trang 58j j
Trang 602.3.3 Khoảng tin cậy và kiểm ñịnh giả thuyết về phương sai của sai số
Chương 2
§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm ñịnh giả
thiết về các hệ số hồi quy
ˆ ) (n − 2 σ 2
Ta có: ( 2) ˆ ~ 2( 2 )
2
2 2
γ α
χ χ
2
P
γ χ
σ σ
χ
σ
α α
2 2
) 2 ( 2 2
ˆ ) 2 (
n n
n n
P
Trang 61Khoảng tin cậy của σ2 :
2 )
2 ( 2 2
2
ˆ ) 2
(
;
ˆ ) 2
(
n n
n n
α
α χ
σ χ
2 )
2 ( 2 2
Trang 62Với mức ý nghĩa α ta cần kiểm ñịnh bài toán:
σ σ
σ σ
σ σ
H
2 0
2
2 0
2
σ σ
Nếu giả thuyết H0 ñúng thì :
Trang 63Chương 2
§2.3 Khoảng tin cậy và kiểm ñịnh giả
thiết về các hệ số hồi quy
2 2 1
2 2
n
χ χ
Trang 64Xét hàm hồi quy tổng thể và hàm hồi
2.4.1 Hệ số xác ñịnh của hàm hồi qui:
Trang 65x Y
2
) (
2 1
)ˆ
Trang 66ðịnh nghĩa 1: Hệ số xác ñịnh r2 ñược ñịnh nghĩa như sau:
Trang 67Tính chất: 0 ≤ r2 ≤ 1
Chương 2
§2.4 Phân tích phương sai và sự phù
hợp của mô hình
- Nếu r2 = 1, hàm HQ có thể coi là hoàn hảo
- Nếu r2 = 1, hàm HQ có thể coi là hoàn hảo
- Nếu r2 = 0, hàm HQ ñưa ra là không phù hợp
Vì thế r2 ñược dùng làm thước ño mức ñộ phù hợp của hàm hồi quy
Trang 682 2
i i i
i
y
x x
y x y
x TSS
ESS
) 14 2
(
2 2
2 2
∑
∑ ∑
=
i i
i i
y x
y x r
Trang 69ðị nh nghĩa 2: Hệ số tương quan r ñược xác ñịnh:
r = 2 = = 1 −
TSS TSS
r
r = 2 = = 1 −
Trang 70Tính chất của hệ số tương quan :
Chương 2
§2.4 Phân tích phương sai và sự phù
hợp của mô hình
1 -1≤ r ≤ 1( dấu của r chính là dấu của β2 )
2 r(X,Y) = r(Y,X) (tính ñối xứng)
4 Nếu X,Y ñộc lập thì r(X,Y) = 0
Y
b aX
X
*
*
3 Nếu ac>0 và thì r(X*,Y*) = r(X,Y)
5 Hệ số tương quan chỉ mức ñộ phụ thuộc
tuyến tính giữa X và Y
Trang 712.4.2 Kiểm ñịnh sự phù hợp của mô hình
0 :
2 1
2 0
β
β
H H
hay giả thuyết tương ñương
0 :
2 1
2 0
r H
r H
Trang 72ðể kiểm ñịnh giả thiết này ta có thể chọn một trong hai thống kê sau làm TCKð:
Chương 2
§2.4 Phân tích phương sai và sự phù
hợp của mô hình
1 2
2
1
1 2
2
r F
n RSS
ESS F
Nếu giả thuyết H0 ñúng thì F ~ F(1,n-2)
Trang 74Xét MHHQTT cổ ñiển và hàm hồi quy mẫu :
)1.2(
U X
Y = β + β +
Chương 2
§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
)2.2(ˆ
Trang 75Khi X = X0 ta có:
Chương 2
§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
0 2 1
2 2
2 0
2 0
) (
1 ˆ
) (
1 )
ˆ (
i
X X
n x
X X
2 2
2 0
2 0
0
) (
1 1
ˆ
) (
1 1
) ˆ (
i
X X
n x
X X
n
Y Y
Trang 762.5.1 Dự báo giá trị trung bình :
Chương 2
§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
Xây dựng thống kê:
) (
~ )
ˆ (
) /
X Y E
Y T
2 0
0 0
)
( )
ˆ (
) /
(
ˆ
n
t Y
se
X Y
E
Y P
Trang 770 0
0 2
−
− ( ) ( ˆ ) ; ˆ ( ) ( ˆ )
ˆ
0 2
0 0
2
Trang 782.5.2 Dự báo giá trị cá biệt :
Chương 2
§2.5 Phân tích hồi quy và dự báo
Xây dựng thống kê:
) 2 (
~ ) ˆ (
ˆ
0 0
se
Y
Y T
2
( )
ˆ (
ˆ
2 0
0
0
Y Y
se
Y
Y P
Trang 790 0
0 0
2
0 0
0 2
Trang 80Chương 3
MÔ HÌNH HỒI QUY NHIỀU BIẾN
Trang 813.1 Mô hình hồi quy nhiều biến
Chương 3
MÔ HÌNH HỒI QUY NHIỀU BIẾN
3.2 Phương pháp bình phương nhỏ nhất3.3 Ước lượng và kiểm ñịnh giả thiết
3.4 Phân tích hồi quy và dự báo
Trang 823.1.1 Mô hình hồi quy nhiều biến
Chương 3
§3.1 Mô hình hồi quy nhiều biến và
phương pháp bình phương nhỏ nhất
) 1 3 (
3 3 2
Trang 83Mô hình hồi quy mẫu xây dựng dựa trên mẫu
ngẫu nhiên kích thước n:
Chương 3
§3.1 Mô hình hồi quy nhiều biến và
phương pháp bình phương nhỏ nhất
ˆˆ
ˆˆ
n i
k
)2.3(
ˆ
ˆˆ
ˆ
ˆ
3 3 2
Trang 84X X
n
k
X X
X
X X
X X
1
2 32
22
) 3 3 ( X
Y = β + U
Trang 85Tương tự, nếu ta ký hiệu
ˆ
ˆ
) 4 3 (
ˆ X
Y ˆ = β
Trang 863.1.2 Các giả thiết cơ bản của MHHQ nhiều biến
Trang 870 )
/ (
0
)
()
.(
2
j i
j
i U
U
) (
0 )
/ (
)
Trang 88Giả thiết 5. ~ ( 0 , 2) ( )
i N
Trang 893 3 2
ˆ
ˆˆ
ˆ
ˆ
3 3 2
Y = β + U
)4.3(
ˆX
Yˆ = β
Trang 90i Y Y
e = − ˆCác phần dư này cũng có thể biểu diễn dưới dạng
ˆ ˆ
1 2
1 2
1
n n
Y Y
Y
Y Y
e e e
Trang 91Theo phương pháp bình phương nhỏ nhất, khi xây dựng hàm hồi quy mẫu, các hệ số hồi quy mẫu phải ñược xác ñịnh sao cho tổng bình
Trang 92∑ 2
0 ˆ
)
( min
T i
Giải phương trình trên ta ñược:
0 ˆ
Trang 93βˆ
j
βˆ
Trang 94Ma trận XTX ñược xác ñịnh như sau:
X X
X X
1
1
k
kn k
k
n
X X
X X
X X
X
X X
2
2 22
2 1
2 22
21 T
2
2 3
2
2 2 2
3 2
ki i
ki ki
ki i i
i i
i
ki i
i
X X
X X
X X
X X X
X X
X
X X
X n
Trang 95i i
i
n kn
k k
n
X Y
X Y Y
Y
Y Y
X X
X
X X
11
Y
1
2 1
2 22
21 T
Trang 96Nghiên cứu mối quan hệ phụ thuộc giữa doanh
số bán ra với chi phí dành cho quảng cáo và giá bán, người ta thu thập ñược các số liệu sau ñây
VÍ DỤ 3.1
bán, người ta thu thập ñược các số liệu sau ñây tại 10 cửa hàng cùng kinh doanh một loại mặt hàng:
Yi 84 90 92 96 100 108 120 126 130 136
Xi 8 9 10 9 10 12 13 14 14 15
Trang 97Zi: giá bán của cửa hàng thứ i (ngàn
Zi: giá bán của cửa hàng thứ i (ngàn
ñồng/1sản phẩm) Bằng phương pháp bình phương nhỏ nhất và dựa vào số liệu trên, hãy xây dựng hàm hồi quy mẫu
Trang 98đáp số:
1082 12746 7766
Trang 99( ) 1
67740 2106 5964
2106 81 162 1944
Trang 100: Khi giá bán không ñổi, chi phí dành cho quảng cáo tăng lên 1 triệu ñồng, thì
không ñổi, giá bán tăng lên 1ngàn ñồng/ 1 ñv
cửa hàng giảm xuống 4.2037 triệu ñồng
$
3 4 2037
β =−
Trang 1013.1.4 Các tính chất của ước lượng BPNN
1 ðường hồi quy mẫu ñi qua ñiểm trung bình
Y = β ˆ1 + β ˆ2 2 + + β ˆ
) ,
Trang 1022 Giá trị trung bình của các giá trị ñược xác ñịnh theo hàm hồi quy mẫu bằng giá trị trung bình của biến phụ thuộc, tức là:
0
=
Trang 1034 Các phần dư ei không tương quan với :
e i ji = 0 = 2
∑
Trang 1046 (ðịnh lý Gauss – Markov): Với các giả thiết của
mô hình hồi quy tuyến tính cổ ñiển thì các ước
Chương 3
§3.1 Mô hình hồi quy nhiều biến và
phương pháp bình phương nhỏ nhất
mô hình hồi quy tuyến tính cổ ñiển thì các ước
lượng bình phương nhỏ nhất là các ước lượng tuyến tính, không chệch và có phương sai nhỏ
nhất trong lớp các ước lượng tuyến tính, không chệch của
j
βˆ
) , 1 ( j k
j = β
Trang 105Xét hàm hồi quy tổng thể và hàm hồi quy mẫu
Chương 3
§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm ñịnh giả
thiết về các hệ số hồi quy
mẫu
)1.3(
3 3 2
ˆ
ˆˆ
ˆ
ˆ
3 3 2
2
Y = β + β + β + + β
Trang 1063.2.1 Ma trận hiệp phương sai của hệ số hồi quy mẫu
Chương 3
§3.2 Khoảng tin cậy và kiểm ñịnh giả
thiết về các hệ số hồi quy
Ma trận hiệp phương sai của hệ số hồi quy mẫu,
kí hiệu , là ma trận ñược xác ñịnh như sau:
) 6 3 ( ]
)
ˆ )(
ˆ [(
)
ˆ cov(β = E β − β β − β T
) ˆ cov( β