tỉ trọng của khu vực công nghiệp và xây dựng trong GDp lớn hơn D.. Tỉ trọng khu của khu vực nông_lam_ngư nghiệp trong GDP ở các nước đang phát triển cao hơn ở các nước phát triển do.. Từ
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM LỚP 11
1 Nợ nước ngoài của các nước phát triển ngày càng lớn do:
A dân số gai tăng nhanh, mất cân đối giữa sản suất và tiêu dùng
B những bất ổn về chính trị, xã hội làm sản xuất khôngn ổn định
C sử dụng vốn vây không hiệu quả, năng suất lao động thấp
D yêu cầu đẩy mạnh công nghiệp hoá
2 So với nước đang phát triển, nước phát triển có :
C tỉ trọng của khu vực công nghiệp và xây dựng trong GDp lớn hơn
D tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDp lớn hơn
3 Nước Đông Nam Á nào sau đây có GDP bình quân đầu người cao, với thu nhập chủ yếu vào bán nguyên liệu thô với giá trị cao ?
4 So với các nước đang phát triển khác, cac NIC có đặc điểm
A quy mô GPD lớn hơn B kim ngạch xuất khấu cao hơn
C cơ cấu kinh tế có sự chuyển dich nhanh D tất cả đặc điểm trên
5 Tỉ trọng khu của khu vực nông_lam_ngư nghiệp trong GDP ở các nước đang phát triển cao hơn ở các nước phát triển do
A số lao động ở khu vực nông_lâm_ngư nghiệp nhiều hơn
B có điều kiện tụe nhiên thuận lợi để phát triển nông _lâm_ngư nghiệp
C sản xuất nông _lâm_ngư nghiệp được chú trọng phát triển hơn
D trình độ công nghiệp hoá thấp hơn
6 Cuộc cách mạng khao học và công nghệ hiện đại diễn ra từ
A nửa sau thế kỉ XIX B đầu thế kỉ XX C giữa thế kỉ XX D cuối the kỉ XX
7 Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A đã tác động mạnh sâu sắc đến phát triẻn kinh tế xã hội thế giới
B khoa học và kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất chủ yếu
C làm xuâts hiện và phát triển bùng nổ công nghệ cao
D làm xuất hiện nhiều ngành mới, thúc đẩy sản xuất phát triển
8 Yếu tố có ý nghĩa quyết định đối với sản xuất hiện nay là
A các nguồn tài nguyên thiên nhiên B cơ sở hạ tầng kĩ thuật
C quy mô nguồn nhân lực D tri thức thông tin
9 Yếu tố nào dưới đây là đặc điểm của kinh tế tri thức
A trong cơ cấu kinh tê công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu
B trong cơ cấu xã hội công nhân là chủ yêu
C các quá trình sản xuất chủ yếu: thao tác, điều khiển, kiểm soát
D công nghệ chủ yếu thúc đấy sản xuất phát triển: cơ giới hoá, chuyên môn hóa
10 Trông nền kinh tế tri thức, hoạt động chủ yếu alf
A phát triển mạnh những ngành có trình độ kĩ thuật và công nghệ cao
B công nghệ thông tin, truyền thông đa phương tiện
C tạo ra trit hức, quảng bá và sử dụng tri thức
D tập trung vào các lĩnh vực nhiều tri thức
11 Làm thay đổi cơ cấu lao động xã hội là
A cuộc cách mạng công nghiêp B cuộc cách mạng khoa hoc và công nghệ
Trang 2C cuộc cách mạng khoa học và kĩ thuật D cả 3 cuộc cách mạng trên
12 Để biết được trình độ phát triển kinh tế tri thức của một quốc gia, yếu tố hàng đầu phải xem xét là
A tỉ lệ lao động trong các khu vực sản xuất B tỉ trọng của khu vực III trong GDP
C tỉ trọng kinh tế trí thức trong GDP
13 Trong cơ xã hôị của nền kinh tế tri thức, công nhân là chủ yếu
14 Hiện nay, các nước OECD đều trở thành các nền kinh tế trin thức
15 Trong nền kinh tế tri thức , tri thức và thông tin trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
16 Cuộc cách mạng và khoa học kĩ thuật diễn ra từ đấu thế kỉ XIX đến cuối thế ki XX
17 Mạng máy tính đã nối khắp nơi trên thế giới từ năm 1989
18 Từ đầu thế kỉ XX đến nay, tỉ trọng của khu vực công nghiệp, xây dựng trong cơ cấu GDP thế giới tăng nhanh
19 Ở các nước phát triển, tỉ lệ lao động ơ rkhu vực I giảm dần, tỉ lệ lao động owr khu vực II và III tăng dần
20 Công nghệ cao là các công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất, với hàm lượng tri thức và hàm lượng khoa học sáng tạo cao nhất
21.Mặt tiêu cực của toàn cầu hoá kinh tế là
A sự phụ thuộc ngày càng tăng giữa các nền kinh tế
B sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nền kinh tế
C ô nhiễm môi trường gia tăng
D sự cạn kiệt nhanh chóng các nguồn tài nguyên thiên nhiên
22 Tổ chức kinh tế nào sau đây không phải là tổ chức kinh tế khu vực ?
23 Ý nào dưới đây không đúng đặc trưng kinh tế thế giới thời hiện đại
A phân hoá về trình độ phát triển kinh tế giữa các nước ngày càng lớn
B sự xích lại gần nhau của các nước trên thế giới
C mâu thuẫn giữa các nước, các khu vực ngày càng giảm
D nền kinh tế thế giới phát triển năng động hơn
24 Việt Nam chính thức gia nhập Asean vào
25 Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây có quy mô dân số lớn nhất
26 Mâu thuẫn Bắc Nam là hệ quả của toàn cầu hoá kinh tế
27.Đến nay ( năm 2006) nước ta vẫn nằm trong 4 nhóm nước thu nhập dưới (dưới 725 ÚD người/năm)
28 Hiện nay lĩnh vực chiếm tỉ trọng lớn nhất trong đầy tư nước ngoài trên thế giới là công nghệ thông tin
Trang 3A đúng B sai
29 Hiện nay, các công ty xuyên quốc gia chiếm đến 2/3 buôn bán quốc tế
30 OPEC không phải là tổ chức liên kết kinh tế khu vực
31 Trong nhiều năm trở lại đây hầu hết các nước , tỉ lệ trẻ em trong tổng số dd©ndang giảm xuống, chủ yếu do
A trình trạng sống độc thân ggia tăng B tỉ lệ sinh giảm dần nhưng tỉ lệ tử kha cao
C tỉ lệ sinh hạ thấp và tuổi thọ bình quân được kéo dài D số người trên 60 tuổi ngày càng nhiều
32 Tình hình dân số thế giới từ đầu thế kỉ XX đến nay có đặc điểm
A búng nổ dân số thế giới diễn ra từ đầu thế kỉ XX
B dân số thế giới tăng nhanh, nhất là từ nửa sau thế kỉ XX
C tỉ lệ hạ sinh thấp và tuổi thọ bình quân được kéo dài
D số người trên 60 tuổi ngày càng nhiều
33 Trong các năm gần đây, số dân tăng thêm mỗi năm của thế giới tương đương với dân số của các nước Đông Nam Á nào sau đây
34 Trong các loại ô nhiếm gây tác hại hơn cả là
C ô nhiễm nguồn nước ngọt D ô nhiễm biển và đại dương
35 Ô nhiễm không khí là nguyên nhân chue yếu sinh ra
A bão lụt B hạn hán C sự biến đổi thời tiết D sóng thần
36 Quốc gai đông dân nhất, dân số gia tăng nhanh nhất ở châu Phi hiện nay là
37 Giải pháp có ý nghĩa thiết thực để bảo vệ môi trường là
A điều khiển tốc độ tăng dân số phù hợp với nguồn tài nguyên của mỗi quốc gia
B đẩy mạnh giáo dục môi trường cho dân cư
C đổi mới, nâng cao trình độ công nghệ khai thác sản xuất
D phối hợp chặt chẽ giữa các nước để bảo vệ môi trường
38 Đặc điểm nào của vj trí địa lí, tạo nên lợi thế phát triển kinh tế Hoa Kì vào nửa đầu thế kỉ XX?
A ở trung tam lục địa Bắc Mĩ B giáp hai đại dương
C trong khu vực kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương D.Trong vùng ít xảy ra thiên tai
39 Hệ thống Cooc đi e có đặc điểm
A có nhiều khoáng sản năng lượng khoáng sản kim loại
B đại hình hiểm trở, độ cao trung bình 3000 – 4000 m
C gồm nhiều dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam
D địa hình thấp dần về phía đông
40 Khoáng sản có nhiều ở miền núi Apapat là ?
41 Sông nào dưới đây bắt nguồn từ dãy núi Thạch Sơn
A Côlômbia B Côlôrađo C Rio gran đê D cả 3 sông trên
42 Đồng bằng trung tâm của Hoa Kì có đặc điểm
A phái Bắc có khí hậu ôn đới lục địa, phái Nam có khí hậu nhiệt đới
B phía Bắc có nhiều dầu khí, than đá, phía Nam có nhiều kim loại màu
Trang 4C dân cư tập trung đông đúc nhất so với các vùng khác
D có diện tích phù sa màu mỡ Rộng lớn
43 Phần lớn miền trung tâm cảu lãnh thổ Hoa Kì có khí hậu
A ôn đới B ôn đới lục đại khô hạn C ôn đới hải dương D cận nhiệt đới
44 Dân cư Hoa Kì có đặc điểm
A đa dân tộc, đa văn hoá B được hình thành chủ yếu do người nhập cư
C phân bố tập trung nhiều ở miền Tây D ý A và B
45 Dân cư Hoa Kì có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông bắc đến cácc bang ở phái Nam và ven Thái Bình Dương, nguyên nhân chính là
A môi trường sống của vùng Đông Bắn suy thoái
B sản xuất công nghiệp của vùng Đông bắc sa sút mạnh
C mức sống ở các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương cao hơn
D sự phát triển mạnh mẽ của các trung tâm công ghiệp ở các bang phía Nam và ven Thái Bình Dương
46 Vấn đề nào dưới đây khó khăn nhất của xã hội Hoa Kì hiện nay
C nạn thất nghiệp D tình trạng bất bình dẳng về thu nhập ngày cáng tăng
47 Yếu tố nào sau đây vừa thuận lợi, vừa khó khăn đối với việc phát triển kinh tế xá hội của Hoa Kì
C tỉ suất gia tăng dân số thấp D ý B và C
48 Có mạng lưới đô thị dày đặc, tập trung nhiều thành phố đông dân cảu Hoa Kì là vùng
A duyên hải Thái Bình Dương B duyên hải Đại Tây Dương
49 Nền kinh tế Hoa Kì giữ vị trí hàng đầu thế giới từ
A cuối thế kỉ XIX B đầu thế kỉ XX C từ sau đại chiến thế giới lần thứ nhất
D từ sau đại chiến thế giới lần thứ II
50 Cuọc nội chiến năm 1861 – 1865 đã làm cho
A nền kinh tế Hoa Kì suy thoái B sản xuất nông nghiệp Koa kì phát triển mạnh
C sản xuất công nghiệp Hoa Kì phát triển mạnh
D Hoa Kì rơi vào khủng hoảng kinh tế xã hội kéo dài
51 Ưu thế của nền nông nghiệp Hoa Kì dựac hủ yếu vào
A diện tích đất nông nghiệp rộng lớn B khí hậu ôn hoà, ít thiên tai
C trình độ thâm canh cao D trình độ cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá, điện khí hoá
52 Có tác động mạnh mẽ đến sự phát triển cảu sản xuất nông nghiệp Hoa Kì là
A các điều kiện thời tiết B.hệ thống thuỷ lợi C thị trường xuất khẩu D sự phân bố dân cư
53 Khó khăn lớn của sản xuất nông nghiệp Hoa Kì là
A giá thành sản phẩm cao, hàng hoá kém sứuc cạnh tranh
B phụ thuộc nguồn nhiên liệu nước ngoài
C trình trạng khủng hoảng kéo dài
D sự xuống cấp về cơ sở vật chất kĩ thuật
54 Hoa Kì xếp thứ nhất thế giới về sản lượng
55 Phần lớn các nhà máy lọc dầu của Hoa Kì phân bố ở vùng
Trang 556 Hiện nay, Hoa Kì đứng đầu thế giới về ngành công nghiệp
A điệnt ử B hàng không vũ trụ C sản xuất ôtô D cả 3 ngành trên
57 Ngành ngoại thương của Hoa Kì có đặc điểm
A tổng kim ngạch xuất khẩu lớn nhất thế giới B từ nhiều năm trở lại đây luôn nhập siêu
C công nghiệp chế biến chiếm hơn 80% kim ngách xuất khẩu D tất cả đặc điểm trên
58 Hoa Kì không chiếm vị trí hàng đầu thế giới về ngành giao thông
59 Trung tâm công nghiệp có các nàh mấy sản xuất máy bay Bô – ing là
60 Cảng nào sau đây của Hoa Kì gần nước ta hơn cả
A Bô – xtơn B Hao – xtơn C Lôt an – giơ –let D Si ca gô
61 Sự phân hoá lãnh thỏ công nghiệp Hoa Kì đang thay đổi theo hướng
A giảm tỉ trọng giá sản lượng ở vùng Đông bắc, tăng tỉ trọng ở vùng phía Nam
B giảm đầu tư vào vùng Đông bắc, tăng đầu tư vào trong phía Tây
C giảm tỉ trọng giá trị sản lượng ở vùng Đông bắc, tăng tỉ trọng ở vùng phía Tây và phía Nam
D tăng cường đầu tư vào vùng nội địa và duyên hải Thái Bình Dương
62 Aûnh hưởng đến sự phát triển kinh tế vùng phía Tây và phái Nam Hoa Kì là
A sự phát triển kinh tế, xã hội của khu vực châu Á – Thái Bình Dương
B sự hình thành thị trường rộng lớn ở khu vựu Mĩ La Tinh
C sự thay đổi trong cơ cấu ngành công nghiệp và dịch vụ Hoa Kì
D cả 3 ý trên
63 Phần lớn lãnh thổ Braxin có khí hậu
64 Về chiều dài, so với các sông lớn trên thế giới, sông Amadôn xếp thứ
65 Braxin xếp thứ 1 ở khu vực Mĩ La Tinh về trữ lượng
67 Loại khoáng sản có trữ lượng hàng đầu thế giới của Braxin là
68 Có khí hậu, đất đai thích hợp để trồng café, ca cao, cao su là
A phía Nam cao nguyên Braxin B phía Đông cao nguyên Braxin
C phía Tây đồng bằng A ma dôn D vùng hạ lưu đồng bằng A ma dôn
69 Dân cư Braxin có đặc điểm
A đa chủng tộc, đa ngôn ngữ, đa tôn giáo B tỉ lệ tăng dân số thuộc loại thấp nhất thế giới
C phần lớn sống ở nông thôn D nhiều nguồn gốc khác nhau nhưng có sự hoà nhập
70 Braxin còn mang đặc điểm của nước đang phát triển, biểu hiện rõ nhất ở
A cơ cấu GDP B cơ cấu lao động phân theo khu vực ngành kinh tế
C cơ cấu giá trị hàng xuấ khẩu D các chỉ tiêu về xã hội
71 Về kinh tế, từ giữa những năm 30 cảu thế kỉ XX Braxin
A đẩy mạnh khai thác khoáng sản xuất khẩu B thực hiện công nghiệp hoá đất nước
C tập trung phát triển công nghiệp D ưu tiên hàng đầu phát triển công nghiệp
72 Hơn 60% kim ngạch xuất khẩu hiện nayc ảu Braxin thuộc về sản phẩm cảu ngành
A nông nghiệp B khai thác khoáng sản C công nghiệp chế biến D công nghiệ cơ khí
73 Braxin đứng đầu thế giới và sản xuất
Trang 674 Tập trung hơn 43% dân số, chiếm hơn 62% tổng thu nhập quốc dân của Braxin là vùng
A đồng bằng A ma dôn B Đông bắc C Đông nam D phía Nam
75 Trung tân công nghiệp nào sau đây nằm gần giữa sông A ma dôn
A A- ra – ca – giu B Be – lem C Riô- đê gia nê rô D Xao pao lô
76 Sông A ma dôn cóp chiều dài xếp thứ 2 trên thế giới nhưng có diện tích lưu vực lớn nhất thế giới
77 Rừng mưa nhiệt đới ở lưu vực sông A ma dôn có diện tích lớn nhất thế giới
78 Giàu khoáng sản nhất ở Braxin là vùng phía Tây lưu vực sông A madôn
79 Ngôn ngữ chính cảu dân cư Braxin là tiếng Tây Ban Nha
80 Về kinh tế, Braxin có nhiều đặc điểm của nước phát triển, nhưng về xã hội còn nhiều đặc điểm của nước đang phát triển
81 Vùng công nghiệp quan trọng nhất của Braxin nằm ở hai lưu vực sông A ma dôn
82 Hiện nay, Braxin là nước xuất khẩu lớn nhất thê giới về đường mía
83 Tỉ lệ dân thành thị của Braxin cao do trình độ công ngjhiệp hoá cao
84 Liên minh châu Aâu chính thức ra đời từ
85 Hiệp ước Ma – xtơ – rích năm 1993 đánh dấu
A sự ra đời cảu cộng đồng châu Aâu B sự ra đời cộng đồng kinh tế châu Aâu
C sự ra đòi liên minh châu Aâu D sự chuyển tiếp từ cộng đồng kinh tế đơn Thuần sang một liên minh chính trị ở châu Aâu
86 Năm 1993, EU có
A 6 nước thành viên B 15 nước thành viên C 24 nước thành viên D 27 nước thành viên
87 Hai quốc gia gia nhập EU vào ngày 1/1/2007 là
A An- ba-ni và Xlô- vê- ni- a B Croat –ti – a và Ru – ma- ni –a
C Bun- ga – ri và Ru –ma –ni- a D Bun- gai ri và Hung – ga – ri
88 Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về
A chính trị, xã hội B dân tộc, vưn hoá C ngôn ngữ , tôn giáo D trình độ phát triển
89 Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm cơ bản của EU
A số lượng các nước thành viên tăng liên tục
B EU được mở rộng thoe các hướng khác nhau trong không gian địa lía
C mức độ liên kết, thống nhất ngày càng cao
D các nước EU cúng sử dụng đồng Ơ- rô làm đồng tiền chung
90 EU vượt lên Hoa Kì, Nhật Bản về
A tỉ trọng trong tổng giá trị xuất khẩu thế giới B quy mô GDP
C trị giá xuất khẩu so với GDP D ý A và C
91 EU đã thiết lập thị trường chung cho các nước thành viên từ
92 Ba trụ cột của EU theo hiệp định Ma- xtơ- rích là
Trang 7A Cộng đồng châu Aâu, toà án châu Aâu, hội đồng bộ trưởng
B Hội đồng châu Aâu, các uỷ ban chính phủ, toà án châu Aâu
C Hội đồng châu Aâu, toà án châu Aâu, hội động bộ trưởng
D Cộng đồng châu Aâu, chính sách đối ngoại và an ninh chun, hợp tác về tư pháp và nội vụ
93 Đồng Ơ – rô (EU) được đưa vào giao dịch thanh toán ở Eu từ năm
94 Đờng hầm giao thông qua biển Măng- sơ nối nước Anh với châu Aâu lục địa vào năm
95 Trụ sở của EU đặt ở
96 Quốc gia nào sau đây gia nhập EU sớm hơn cả
97 Quốc gia nào sau đây gia nhập EU muộn hơn cả
98 Cơ quan quyền lực nhất của EU là
A quốc hội châu Aâu B hội đồng châu Aâu C Hội đồng bộ trưởng Eu D uỷ ban châu Aâu
99 Tác dụng lớn nhất của việc sử dụng đồng Ơ – rô là đồng tiền chung của các nước EU là
A nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Aâu
B thủ tiêu những rủi ro do chuyển đổi tiền tệ
C tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU
D đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia
100 Máy bay E bớt là sản phẩm hợp tác của tất cả các nước Eu
101 Cộng đồng châu Aâu ra đời năm 1957
102 Liên minh châu Aâu chính thức ra đời với hiệp ước Ma – xtơ – rích
103 So với Hoa Kì, Eu có dân số đông hơn nhưng GDP nhỏ hơn
104 Hiện nay EU đang dẫn đầu thế giới về thương mại, vượt trên Hoa Kì và Nhật Bản
105 Hiện nay công nhân của một số nước Eu có thể làm việc ở bất kì nước nào trong khối
106 Đường hầm giao thông qua biển Măng sơ nối liền nước Anh với Châu Aâu lục địa là đường hầm qua biển dài nhất thế giới
107 Liên kết Ma – xơ – rai – no là khu vực biên giới cảu hai nước Cộng hoà Liên Bang Đức và Hà Lan
108 Trụ sở của trụ sở của tổ hợp công nghiệp hàng không E – Bớt đặc ở thành phó Hăm Buốc, trên lãnh thổ của nước Đức
109 So vời Asean, Eu có quy mô GDP lớn hơn nhưng dân số ít hơn
110 Thuỵ Sĩ là nước duy nhất ở khu vực Tây Aâu không phải là thành viên của EU
Trang 8111 Nato là tổ chức quân sự của EU
112 Yếu tố nào sau đây vừa là thế mạnh vừa là hạn chế của điều kiện tự nhiên CHLB Đức trong phát triển kinh tế
A vị trí ở trung tâm châu Aâu B cảnh quan thiên nhiên phân hoá đa dạng
C khí hậu ôn đới D phía Bắc giáp hai biển: Bắc Hải và Ban Tích
113 So với các nước EU, yếu tố nào sau đây là ưu thế của CHLB Đức ?
A diện tích lãnh thổ B khí hậu C tài nguyên thiên nhiên D vị trí đại lí 114.Trong các năm gần đây, dân số Đức có đặ điểm
A tỉ lệ sinh thấp hơn tỉ lệ tử B dân số giảm dần
C dân số tăng chủ yếu do nhập cư D Ý A và C
115 Lãnh thổ CHLB Đức có đặc điểm
A nhiều đồi núi, ít đồng bằng
B phía Bắc có khí hậu ôn đới hải dương, phía Nam có khí hậu ôn đới lạnh
C có nhiều hồ, đầm lầy và cảnh quan đẹp
D Ý A và C
116 CHLB Đức chiếm vị trí cao trên thế giới về
A tổng sản phẩm trong nước B tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người
C tổng kim ngạch xuất khẩu D mức độ cạnh tranh của nền kinh tế
117 Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm kinh tế của nền kinh tế Đức
A có vị trí cao trên thề giới trong các lĩnh vực công nghiệp
B công nghiệp hoá chất và công nghiệp chế tạo mãy móc, thiết bị chiếm vị trí hàng đầu thê giới
C tỉ trọng công nghiệp trong GDP trong các năm gần đây tăng nhanh
D So với phía Tây, phía Đông của lãnh thổ CHLB Đức có
A mạng lưới đô thị dày đặc hơn B mật độ dân số cao hơn
C nhiều trung tâm công nghiệp mới với công nghệ cao phát triển mạnh
D trình độ phát triển thấp hơn
118 Để phát triển công nghiệp so với Pháp, CHLB Đức có hạn chế hơn về
A diện tích đất nông nghiệp B điều kiện khí hậu
C cơ sở vật chất kĩ thuật, dịch vụ nông nghiệp D ý A và B
119 Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của CHLB Đức âm là do
A ngày càng có nhiều người Đức sống đọc thân B bình quân số con sinh ra trong gia đình thấp
C những khó khăn về kinh tế, tỉ lệ thấp nghiệp cao D số người chuyển cư ra nước ngoài nhiều
120 Khoáng sản có trữ lượng đáng kể của CHLB Đức là
A dầu khí, than đá B sắt, than nâu, C than đá, than nâu D sắt than nâu, dầu khí
121 Địa hình lãnh thổ Pháp có đặc điểm
A phía Bắc là bồn địa rộng lớn, phía Nam là núi cao hiểm trở
B phía Tây là đồng bằng thấp, phía Nam là núi cao
C núi cao phân bố ở vùng biên giới phía Nam và Đông Nam
D cao ở phía Bắc, thấp dần ở phía Nam
122 Có khí hậu ôn hoà hơn ở trên lãnh thổ Pháp là
123 Khoáng sản có trữ lượng lớn ở phía Nam và Đông Nam nước Pháp là
124 Pháo xếp thứ 2 thế giới sau Hoa Kì về ngành công nghiệp
Trang 9A hàng không vũ trụ B sản xuất vũ khí C sản xuất ôtô D điện tử, tin học
125 Hiện bay, Pháp đã xây dựng một vành đai công nghiệp cao
126 Trung tâm công nghệ cao nào sau đây không nằm trong vành đai công nghệ cao của nướ Pháp
127 Pháp xếp thứ mấy thế giới, sau I ta li a về sản lượng
128 Trên lãnh thổ Pháp nho được trổng chủ yểu ở
129 Thu nhập từ du lịch của nước Pháp hiện nay
A xếp thứ 2 thế giới sau Hoa Kì B Xếp thứ ba thế giới sau Hoa Kì, Tây Ban Nha
C xếp thứ hai châu Aâu, sau CHLB Đức D xếp thứ hai châu Aâu, sau I ta li a
130 Về mặt dân cư xã hội, so với Đức, nước Pháp có
A tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp hơn B thu nhập bình quân đầu người cao hơn
C tỉ lệ nhập cư cao hơn D mật độ dân số thấp hơn
131 Phần lớn lãnh thổ Liên Bang Nga có khí hậu
132 So với Hoa Kì Liên Bang Nga ít hơn về
A trữ lượng than đá B trữ lượng dầu mỏ C trữ lượng khí đốt D diện tích đất nông nghiệp
133 Đất đên Liên Bang Nga phân bố tập trung ở vùng
C trung tâm đồng bằng Đông Aâu D phía Nam đồng bằng Tây – Xia Bia
134 Có trữ lượng thuỷ điện lớn và giao thông lớn nhất là sông
135 Phân giới giữa đồng bằng Đông Aâu và đồng bằng Tây – xia – bia là
A sông Ê – nít- xây B sông Ô bi C sông U –ran D dãy núi Uran
136 Đặc điển nào sau đây là trở ngại lớn nhất đối với việc khai thác lãnh thổ của Liên Bang Nga
A diện tích rộng lớn nằm trên hai châu lục B địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn
C nhiều vùng lãnh thỏ rộng lớn, khô hạn, băng giá D đường biên giới dài giáp với nhiều quốc gia
137 Giàu tài nguyên dầu mỏ, khí đốt nhất Liên Bang Nga là vùng
A Tây Bắc B trung tâm đất đen C U – Ran D Tây – xia – bia
138 Sông dài nhất lãnh thổ liên Bang Nga là
139 Sông nào sau đây chảy ra Thía Bình Dương
140 Dân số Liên Bang Nga có đặc điểm
A phân bó tập trung nhiều ở đồng bằng Đông Aâu
B 4/5 dân số là người Nga, 1/5 dân số là người nhập cư
C tỉ lệ gai tăng dân số tự nhiên âm
D Ý A và C
141 Từ năm 1991 đền nay dân số Liên Bang Nga giảm, chủ yếu do
A tỉ lệ tăng dân số tự nhiên âm B nhiều người Nga di cư ra nước ngoài
Trang 10142 So với các nước phát trểin Liên Bang Nga thấp hơn về
A tỉ lệ dân số biết chữ B tỉ lệ dân thành thị
C thu nhập theo bình quân theo đầu người D tốc độ tăng trưởng kinh tế
143 Từ cuối năm 1991
A nền kinh tế Liên Bang Nga đã vượt qua khủng hoảng, trong thế ổn định và đang đi lên
B nước Nga thực hiện chương trình kinh tế mới, tiép tục xây dựng nền kinh tế thị trường
C nền kinh tế Liên Bang Nga có tốc độ tăng trưởng loại cao trên thế giới
D Liên Bang Nga bước vào thời kì khó khăn, tăng trưởng chậm
144 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự phát triển của nền kinh tế Liên Bang Nga từ sau năm 2000 đến nay là
A nước Nga xây dưụng nền kinh tế thị trường
B những quyết định năng động, tích cực của chính phủ
C tình hình chính trị trong nước ổn định
D đẩy mạnh khjai thác tiềm năng của đất nước
145 Ngành công nghiệp mũi nhọn đêm lại nguồn ngoại tệ lớn cho Liên Bang Nga là
A công nghiệp khai thác chế biến lâm sản B công nghiệp luyện kim
C công nghiệp sản xuấ hàng tiêu dùng D công nghiệp dầu khí
146 Sản xuấ công nghiệp của Liên Bang Nga có đặc điểm
A đứng đầu thế giới về sản lượng dầu mỏ Khí đốt, thép Điện
B công nghiệp nặng chiếm tỉ lệ cao trong tỉ trọng công nghiệp
C công nghiệp khai thác khoáng sản là “xương sông” của nền công nghiệp
D có vị trí hàng dầu thế giới về công nghiệp điện tử
147 Loại đất có diện tích lơn, có giá trị để sản xuất nông nghiệp nhưng phải đầu tư lớn để khai thác của Liên Bang Ngalà
A đất đen B đất pốt dôn C đất xám rừng ôn đới D đất nâu rừng ôn đới
148 Có điều kiện thuận lợi hơn cả để sản xuất lương thực là vùng
A Tây bắc B Trung ương C Trung tâm đất đen D Tây Xi- bia
149 Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Liên Bang Nga từ những năm cuối thế kỉ XX đến nay
A Tốc độ tăng trưởng kinhh tế đạt loại cao nhất trên thế giới
B cán cân xuất nhập khẩu luôn dương
C tổng dữ trữ ngoại tệ ngày càng lớn
D tổng sản phẩm quốc nội trên đầu người luôn tăng nhanh
150 Hiện nay, Liên Bang Nga là một trong 3 nước đầu tư lớn vào Việt Nam
152 Bai – can là hồ nước ngọt lớn nhất, sâu nhất của Liên Bang Nga
152 Sông E- nít – xây là phân giới của vùng lãnh thổ Châu Aâu và châu Á cảu Liên Bang Nga
153 Liên Bang Nga có diện tích đất nông nghiệp lớn, nhưng sản xuất lương thực chưa đáp ứng nhu cầu trong nước, do điều kiện khí hậu khăc nghiệt
154 Tập trung nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là các ngành công nghiệp hiện đại của lIên Bang Nga alf vùng U- Ran
155 Vôn – ga là sông dài nhất và có chế độ nước điều hoà nhất trong các sông của Liên Bang Nga