ĐỀ BÀITính toán và thiết kế hệ dầm thép có kích thước lưới cột B×L, bản sàn bằng thép tựa lên dầm phụ và dầm chính, chịu tải trọng phân bố đều ptc.. Dùng cách bốtrí hệ dầm phổ thông, dầm
Trang 1ĐỀ BÀI
Tính toán và thiết kế hệ dầm thép có kích thước lưới cột (B×L), bản sàn bằng thép tựa lên dầm phụ và dầm chính, chịu tải trọng phân bố đều ptc Dùng cách bốtrí hệ dầm phổ thông, dầm phụ đặt trên dầm chính trực tiếp đỡ bản sàn Vật liệu
là thép, môđun đàn hồi E = 2.1×106 daN/cm 2 Phương pháp hàn tay có bản lót,
phương pháp kiểm tra thông thường Trọng lượng riêng của thép ρ = 7850 daN/m3 Hệ số vượt tải cho phép của tĩnh tải γ
g = 1.1; hoạt tải
γ
p = 1.2 Độ võng cho phép của bản sàn [Δ/l]bs = 1/150; dầm phụ [Δ/l]dp = 1/250; dầm chính
[Δ/l]dc = 1/400.
STT L (m) B (m) ptc (kN/m2 ) Mác thép Que hàn
Trang 2s
tc s
4 150 72 2.31 10
s s
l t
cản biến dạng, tại gối tựa sẽ phát sinh ra lực kéo H và mômen âm Bỏ qua ảnh
hưởng của mômen âm ta có sơ đồ tính của bản coi như 1 dầm đơn giản chịu lựcphân bố Tải trọng tác dụng trên sàn có kể đến trọng lượng bản thân sàn:
Trang 32.1 Kiểm tra bản sàn theo độ võng
- Xác định đọ võng do tải trọng tiểu chuẩn và lực kéo H tác dụng
1
5384
tc s x
s x
Trang 4[ ]
1
0.667150
s
cm l
[ ]
⇒ ∆ < ∆
thõa mãn điều kiện độ võng
2.2 Kiểm tra điều kiện bền cho bản sàn
- Kiểm tra cường độ sàn
6 1
max
c s
M H
f A
Trang 5+Với phương pháp hàn tay ta có được
daN/cm2 : Tiết diện 1 nguy hiểm nhất
- Chiều cao cần thiết của đường hàn góc:
f ( w min) c 242.941260 0.193
H h
Trang 6MẶT BẰNG KCT CỘT DẦM 3.2 Tải trọng tác dụng lên dầm phụ
q l
daN
Trang 73.4 Kiểm tra tiết diện dầm phụ
a Kiểm tra độ võng theo công thức
3
c x
b Kiểm tra tiết diện dầm phụ theo điều kiên bền
- Kiểm tra ứng suất pháp
g l
daN.cm
6 max
Trang 8Ứng suất pháp lớn nhất:
max max
1026927 9356.5
1786.20
bt x
Trang 9105.24100
tc dc
daN/cm ;
12561
125.61100
tt dc
daN/cmMômen lớn nhất và lực cắt lớn nhất trong dầm chính
q L
daNm
Trang 10Trong đó hmax được xác định phụ thuộc vào kiến trúc
Chiều cao hmin được xác định bằng công thức gần đúng sau:
max w
Dựa vào hmin và hkt sơ bộ chọn chiều cao hd=130 cm
Trang 11c Chọn kích thước bản cánh dầm
Diện tích bản cánh được xác định theo công thức:
3 max w w
f f f
Trang 124.3 Thay đổi tiết diện dầm theo chiều dài
Để tiết kiệm thép và giảm trọng lượng bản thân dầm, khi thiết kế nên giảm kíchthước của tiết diện dầm đã chọn cho phần dầm có mômen nhỏ cụ thể là giảm chiều rộng cánh dầm Điểm thay đổi cách gối tựa 1 khoảng x L= / 6 12 / 6 2= =
q x L x
daN.mDiện tích bản cánh cần thiết tại vị trí thay đổi
3
2 wt
Trang 134.4 Kiểm tra tiết diện dầm theo diền kiện cường độ và điều kiện độ võng
Mômen do trọng lượng bản thân dầm:
I h
Trang 14max max
22609800 433960.56
2067.79
bt x
daN/cm2 < fγc =2100
daN/cm2
Vậy dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính => kích thước chọn hợp lý
Kiểm tra ứng suất tiếp tại gối tựa
' max
' w
( bt) x
v c x
' 2 2 527717.6
130
x x
I h
×
cm3
' max
'
w
( ) (75366 1446.53) 4941.4
599.37527717.6 1.2
bt x x
Trang 15( ) (50244 964) 4941.4
399.58527717.6 1.2
x bt x x
Trang 17cmChọn a=100 cm
-Kiểm tra lại ổn định cục bộ của bản bụng sau khi đặt sườn đứng
Trang 182500 2500 2500 2500 1000 1000
=>Bản bụng bảo đảm điều kiện ổn định cục bộ dưới tác dụng của ứng suất tiếp
-Kiểm tra bản bụng ô (3), (vùng có ứng suất pháp lớn)
w 3.32 w 5.5
λ = < λ =
=>Bản bụng bảo đảm ổn định cục bộ dưới tác dụng của ứng suất pháp
Vậy điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng tại 2 ô trên là bảo đảm
-Kiểm tra bản bụng ô (2) tại trí cách gối x1=287cm
q x L x
1 1
×
Trang 192 1
12559.4
565.74 /1.2 18.5
cr cr
Trang 202 1
17.8 2100
3453.40 /3.29
+
w 0.7 1800 1260
Trang 21Nối để thuận tiện cho việc dich chuyển và lắp ghép.
Bản cánh nói bằng đường hàn đối đầu, bản bụng nối bằng bản ghép và dungđường hàn góc
Vị trí nối ngay tại vị trí thay đổi tiết diện
Nội lực tại mối nối:
200037
12561000 4761381527717.6
w w w
Mối hàn đặt lệch tâm so với ví trí tính nội lực
Do vậy có mômen lệch tâm M e
M e = × =V1 5 50244 5 251220× =
daNcm
Trang 23-Chọn kích thước sườn
Bề rộng của sườn đầu dầm chọn bằng nề rộng của bản cánh: bs=20cm
(75366 1446.53)
23.723238.1
⇒ =
cm =>Chọn
1.2
s t
V f
u c M
f f
c qu
V
f A
ϕ
Trang 24h i
qu
V A