1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA CHUONG NITO PHOTPHO

12 665 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 528 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO LỚP 11 Cơ bảnNitơ Vị trí, cấu hình, tính chất vật lí, ứng dụng điều chế Phân tử bền, trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường, hoạt động hơn

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO LỚP 11( Cơ bản)

Nitơ

Vị trí, cấu hình, tính chất vật lí, ứng dụng điều chế

Phân tử bền, trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường, hoạt động hơn ở nhiệt độ

cao TCHH đặc trưng

Dự đóan, kiểm tra TCHH, viết PTHH

Aminiac và

Muối amoni

Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, ứng ứng dụng, điều chế

Tính chất hóa học của amoniac, muối amoni

Dự đóan, kiểm tra tính chất hóa học Viết PTHH

Axit nitric

và muối

nitrat

Cấu tạo, tính chất vật lí, ứng dụng điều chế

HNO3 là một trong những axit mạnh nhất

Có tính oxi hóa mạnh

Dự đóan và kiểm tra tính chất hóa học Viết PTHH

Tính thành phần phần trăm khối lượng hỗn hợp kim loại tác dụng với HNO3, khối lượng muối, thể tích,nồng độ mol

Tổng hợp

Dự đóan và kiểm tra tính chất hóa học Viết PTHH

Phot pho và

hợp chất

Vị trí, cấu hình, dạng thù hình, tính chất vật lí,trạng thái ứng dụng và điều chế Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, ứng dụng, điều chế H3PO4

H3PO4 là axit 3 nấc Tính chất muối photphat

Viết các PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn minh hoạ tính chất của axit H3PO4 và muối photphat

Nhận biết được axit

H3PO4 và muối photphat bằng phương pháp hoá

học

Phân bón

hóa học

Khái niệm phân bón hóa học và phân loại

Tính chất, ứng dụng, điều chế phân đạm, lân, kali, NPK và vi lượng

Quan sát mẫu vật, thí nghiệm nhận biết một số phân bón hóa học

Tổng Sè

Họ tên học sinh: Lớp: 11A

I TRẮC NGHIỆM: (5Đ)

Trang 2

Cõu 1. Trong coõng nghieọp ngửụứi ta ủieàu cheỏ N2 trửùc tieỏp tửứ:

Cõu 2 Haừy choùn caõu ủuựng nhaỏt:

Cõu 3. Số oxi húa của photpho trong cỏc ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là

Cõu 4. Ion NH4+ cú tờn gọi:

Cõu 5. Cụng thức của phõn urờ là:

A. (NH4)2CO3 B (NH2)2CO3 C. (NH2)2CO D. NH2CO

Cõu 6. Chất khớ nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:

Cõu 7. Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

Cõu 8. Phản ứng:Cu + HNO3loóng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số cỏc chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:

A 3; 8; 3; 4; 2 B 3; 8; 3; 2; 4 C 3; 8; 2; 3; D 3; 3; 8; 2; 4.

Cõu 9. Choùn kim loaùi khoõng taực duùng vụựi HNO3 ủaởc nguoọi

A Fe, Cu B. Cu, Ag, Mg C. Fe, Al D Al , Pb

Cõu 10. Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là

Cõu 11. Trong cỏc cụng thức dưới đõy, chọn cụng thức húa học đỳng của magie photphua:

A. Mg2P2O7 B Mg(PO4)2 C Mg3P2 D Mg3(PO4)2

Cõu 12. Photpho trắng đợc bảo quản bằng cách ngâm trong :

Cõu 13. Phõn lõn được đỏnh giỏ bằng hàm lượng phần trăm

Cõu 14. Chieàu taờng daàn soỏ oxi hoaự cuỷa Nitụ trong caực hụùp chaỏt cuỷa nitụ dửụựi ủaõy laứ :

Cõu 15. Trong caực phaỷn ửựng dửụựi ủaõy, phaỷn ửựng naứo NH3 khoõng theồ hieọn tớnh khửỷ :

Cõu 16. Axit HNO3 khi tỏc dụng với kim loại thỡ khụng cho ra chất nào sau đõy?

Cõu 17. Cho phản ứng sau : 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O

ỏ phản ứng trên HNO3 đóng vai trò là:

A Chất oxi hoá B Axit C. Mụi trường D Cả A và C

Cõu 18. Trong dd axit photphoric cú cỏc ion và phõn tử:

A H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 B H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4

C. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4

Cõu 19. Số oxi húa của nitơ trong cỏc hợp chất và ion : NH4+, HNO3, NO2, NaNO2.lần lượt là:

A -3, +5, +2, +3 B -3, +5, +4, +4 C. -3, +3, +4, +5 D -3, +5, +4, +3.

Cõu 20. Muối nào sau đõy khụng tan trong nước?

A Ca(HPO4) B (NH4)3PO4 C. Na3PO4 D Na2HPO4

II TỰ LUẬN : ( 5Đ):

Cõu 1: (1,5đ) Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng thực hiện dóy chuyển húa sau đõy: Ghi rừ điều kiện

(nếu cú )

Trang 3

N2 →( 1 ) NH3 →( 2 ) NO→(3) NO2 →(4) HNO3→(5) Cu(NO3)2 →(6) NO2

Câu 2 : (1đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch sau: KNO3 ,NH4Cl, (NH4)2SO4

Câu 4: (2,5đ) Cho 30,4g gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thấy thoát ra 8,96 lit khí

NO (đktc) duy nhất

a/ Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tính thể tích dung dịch HNO3 1M cần dùng

c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Cho : Fe(56), Cu(64), H(1), N(14), O(16)

BÀI LÀM

Trang 4

Trường THCS&THPT Lờ Quý Đụn Lõm Hà Bài kiểm tra số 2- Năm học 2010-2011

Tổ Húa - Sinh - TD - QP Mụn: Húa Học 11 Ban CB

Thời gian: 45 phỳt

Họ tờn học sinh: Lớp: 11A

I TRẮC NGHIỆM: (5Đ)

Cõu 1. Ion NH4+ cú tờn gọi:

Cõu 2. Cụng thức của phõn urờ là:

A. (NH4)2CO3 B (NH2)2CO C. (NH2)2CO3 D. NH2CO

Cõu 3. Chất khớ nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:

Cõu 4. Phản ứng:Cu + HNO3loóng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số cỏc chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:

A 3; 8; 3; 2; 4 B 3; 8; 3; 4; 2 C 3; 8; 2; 3; 1 D 3; 3; 8; 2; 4.

Cõu 5. Trong coõng nghieọp ngửụứi ta ủieàu cheỏ N2 trửùc tieỏp tửứ:

Cõu 6 Haừy choùn caõu ủuựng nhaỏt:

C. Nitụ vửứa laứ chaỏt oxi hoựa vửứa laứ chaỏt khửỷ D Taỏt caỷ ủeàu sai

Cõu 7. Số oxi húa của photpho trong cỏc ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là

Cõu 8. Choùn kim loaùi khoõng taực duùng vụựi HNO3 ủaởc nguoọi

A Fe, Cu B. Fe, Al C. Cu, Ag, Mg D Al , Pb

Cõu 9. Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

C. Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Cõu 10. Chieàu taờng daàn soỏ oxi hoaự cuỷa Nitụ trong caực hụùp chaỏt cuỷa nitụ dửụựi ủaõy laứ :

Cõu 11. Trong caực phaỷn ửựng dửụựi ủaõy, phaỷn ửựng naứo NH3 khoõng theồ hieọn tớnh khửỷ :

Cõu 12. Axit HNO3 khi tỏc dụng với kim loại thỡ khụng cho ra chất nào sau đõy?

Cõu 13. Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là

Cõu 14. Trong cỏc cụng thức dưới đõy, chọn cụng thức húa học đỳng của magie photphua:

A. Mg3P2 B Mg(PO4)2 C Mg2P2O7 D Mg3(PO4)2

Cõu 15. Photpho trắng đợc bảo quản bằng cách ngâm trong :

Cõu 16. Phõn lõn được đỏnh giỏ bằng hàm lượng phần trăm

Cõu 17. Số oxi húa của nitơ trong cỏc hợp chất và ion : NH4+, HNO3, NO2, NaNO2.lần lượt là:

A -3, +5, +4, +3 B -3, +5, +4, +4 C. -3, +3, +4, +5 D -3, +5, +2, +3.

Cõu 18. Muối nào sau đõy khụng tan trong nước?

A Ca(HPO4) B (NH4)3PO4 C. Na3PO4 D Na2HPO4

Cõu 19. Cho phản ứng sau : 4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O

ỏ phản ứng trên HNO3 đóng vai trò là:

Mó đề: 177

Trang 5

A ChÊt oxi ho¸ ,chất khử B Axit C. Môi trường D ChÊt oxi ho¸

Câu 20. Trong dd axit photphoric có các ion và phân tử:

A H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 B H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4

C. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4

II TỰ LUẬN : ( 5Đ):

Câu 1: (1,5đ) Viết phương trình hóa học của các phản ứng thực hiện dãy chuyển hóa sau đây: Ghi rõ điều kiện

(nếu có )

N2  → ( 1 ) NO →( 2 ) NO2 →(3) HNO3 →(4) NH4NO3 →(5) NH3→(6) (NH4)2SO4

Câu 2 : (1đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 dung dịch sau: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3

Câu 3: (2,5đ) Cho 5,1 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch HNO3 đặc nóng thấy thoát ra 11,2 lit khí NO2 (đktc) duy nhất

a/ Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b/ Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 cần dùng

c/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Cho : Al(27), Mg(24), H(1), N(14), O(16)

BÀI LÀM

Trang 6

Trang 7

Trường THCS&THPT Lê Quý Đôn Lâm Hà Bài kiểm tra số 2- Năm học 2011-2012

Tổ Hóa - Sinh - TD - QP Môn: Hóa Học 11 Ban CB

Thời gian: 45 phút

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM : (5đ) Mỗi câu đúng được 0,25 đ

Đáp án mã đề: 143,177

01 A; 02 B; 03 C; 04 A; 05 C; 06 C; 07 B; 08 B; 09 C; 10 D;

11 C; 12 B; 13:B; 14:A ; 15:C ; 16: C ; 17: A ; 18: A ; 19:D ; 20: A

II Tự luận : (5đ)

Đáp án mã đề: 143

Câu 1:1,5đ

- 1 phương trình phân tử đúng :0,25 đ

Câu 2:1đ

Trình bày đúng phương pháp nhận biết : 1đ

Câu 3: Tuỳ theo phương phương pháp giải của Hs

a/1,5đ

Các phương trình đúng : 0,75đ

-Tìm đúng: số mol Fe = 0,2

Số mol Cu = 0,3

 0,25đ

- % Fe = 36,84%  0,25đ

- % Cu = 63,16%  0,25đ

b/ Thế tích HNO3=1,6 lít  0,5đ

c/ khối lượng muối = 104,8g  0,5đ

Đáp án mã đề: 177

Câu 1:1,5đ

- 1 phương trình phân tử đúng :0,25 đ

Câu 2:1đ

Trình bày đúng phương pháp nhận biết : 1đ

Câu 3:2,5đ Tuỳ theo phương phương pháp giải của Hs

a/1,5đ

Các phương trình đúng : 0,75đ

-Tìm đúng: số mol Al = 0,1

Số mol Mg = 0,1

 0,25đ

- % Al = 53%  0,25đ

- % mg = 47%  0,25đ

b/ Nồng độ mol HNO3=1 lít  0,5đ

c/ khối lượng muối = 36,1g  0,5đ

Trang 8

THƯ VIỆN ĐỀ:

A) TRẮC NGHIỆM I) BIẾT

Cõu 1:Ion NH4+ cú tờn gọi:

A Amoni C Nitric

B Amino D Hidroxyl

Cõu 2: Chất khớ nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:

A Nitơ monooxit B Nitơ đioxit C Amoniac D Cacbon đioxit

Cõu 3: Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là

Câu 4 : Trong coõng nghieọp ngửụứi ta ủieàu cheỏ N2 trửùc tieỏp tửứ:

Câu 5 : Choùn kim loaùi khoõng taực duùng vụựi HNO3 ủaởc nguoọi

Câu 6 : Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa phaõn supephotphat keựp laứ :

Câu 7: Haừy choùn caõu ủuựng nhaỏt:

Cõu 8: Xếp các chất sau theo thứ tự tăng dần số oxi hoá của nitơ

(1) N2O (2) NO2 (3) NO3 (4) NH4Cl (5) N2

Câu 9: Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :

A 2

B 3

C 4

D 5

Cõu 10: Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, ngời ta nhiệt phân muối :

A NH4NO2

B (NH4)2CO3

C NH4NO3

D (NH4)2SO4

Cõu 11: Phần lớn HNO3 sản xuất trong công nghiệp đợc dùng để điều chế

A phân bón

B thuốc nổ

C thuốc nhuộm

D dợc phẩm

Câu 12 : HNO3 đợc sản xuất từ amoniac Quá trình sản xuất gồm

A 2 giai đoạn

B 3 giai đoạn

C 4 giai đoạn

D 5 giai đoạn

Cõu 13: Phõn lõn được đỏnh giỏ bằng hàm lượng phần trăm

4

Câu 14 : Nhieọt phaõn hoaứn toaứn AgNO3 thu ủửụùc caực saỷn phaồm laứ :

Trang 9

A Ag2O, NO2, O2 B Ag2O, NO2 C Ag, NO2 D Ag, NO2, O2

Câu 15: Coõng thửực hoaự hoùc cuỷa supephotphat keựp laứ :

Cõu 16 Để điều chế axit photphoric trong cụng nghiệp, ta dựng

Câu 17 : Photpho trắng đợc bảo quản bằng cách ngâm trong :

A dầu hoả

B nớc

C benzen

D xăng

Câu 18: Chỉ ra nội dung đúng:

A Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng

B Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá

C Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thờng

D ở điều kiện thờng, photpho đỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

Cõu 19: Chất khớ nào khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:

II) HIỂU

Cõu 1: Axit HNO3 khi tỏc dụng với kim loại thỡ khụng cho ra chất nào sau đõy?

Cõu 2: Cho phản ứng sau :

4HNO3đặc nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O

ỏ phản ứng trên HNO3 đóng vai trò là:

Cõu 3: Trong dd axit photphoric cú cỏc ion và phõn tử( khụng kể tới sự điện li của nước):

A H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4 B H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-, H3PO4

C H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, PO43-, H3PO4

Cõu 4: Loại phõn nào cú hàm lượng đạm lớn nhất?

Câu 5: Hieọn tửụùng hoựa hoùc xaỷy ra khi cho kim loaùi Cu taực duùng vụựi HNO3 ủaởc,noựng:

Câu 6: Caởp chaỏt naứo sau ủaõy coự theồ toàn taùi trong cuứng moọt dung dũch :

Câu 7 : Dung dũch axit photphoric coự chửựa caực ion (khoõng keồ H+ vaứ OH- cuỷa nửụực) :

A H+, H2PO4-, HPO42-, PO43- B H+, HPO42-, PO43- C H+, H2PO4-, PO43- D H+, PO4

3-Câu 8 : Chieàu taờng daàn soỏ oxi hoaự cuỷa Nitụ trong caực hụùp chaỏt cuỷa nitụ dửụựi ủaõy laứ :

Câu 9 : Trong caực phaỷn ửựng dửụựi ủaõy, phaỷn ửựng naứo NH3 khoõng theồ hieọn tớnh khửỷ :

Câu 10 : ở điều kiện thờng, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do :

A độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ

B ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ

Trang 10

C liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.

D tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ

Câu 11 : Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric đợc điều chế bằng phản ứng sau :

A 3P + 5HNO3 + 2H2O → 3H3PO4 + 5NO

B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4 ↓

C 4P + 5O2 → P2O5

P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

D 2P + 5Cl2 → 2PCl5

PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl

Câu 12 : Trong caực phaỷn ửựng sau phaỷn ửựng naứo NH3 theồ hieọn tớnh bazụ:

Câu 13 : Chỉ ra nội dung sai :

A Tất cả các muối nitrat đều tan tốt trong nớc và là chất điện li mạnh

B Muối nitrat đều không có màu

C Độ bền nhiệt của muối nitrat phụ thuộc vào bản chất của cation kim loại tạo muối

D Muối nitrat là các chất oxi hoá mạnh

Câu 14 : Daừy chaỏt naứo sau ủaõy goóm nhửừng chaỏt chổ theồ hieọn tớnh oxi hoaự

Cõu 15: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đa 2 đũa lại gần nhau thì

thấy xuất hiện

A khói màu trắng

B khói màu tím

C khói màu nâu

D khói màu vàng

Cõu 16: Axit nitric đều phản ứng đợc với nhóm chất nào ?

A KOH ; MgO ; NaCl,FeO

B NaCl ; KOH ; Na2CO3

C FeO ; H2S ; NH3 ; C

D MgO ; FeO ; NH3 ; HCl

Cõu 17: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

A Hg(NO3)2 Hg + 2NO2 +O2

B NaNO3 NaNO2 + 1/2 O2

C Ba(NO3)2 Ba(NO2)2 + O2

D 2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + 3/2 O2

III) VẬN DỤNG

Câu 1 : Cho phửụng trỡnh phaỷn ửựng oõxi hoựa khửỷ sau: Al + HNO3 (l)  ? + N2 + ?.Toồng heọ soỏ caõn

baống cuỷa phửụng trỡnh phaỷn ửựng khi toỏi giaỷn laứ:

4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4.Chổ duứng 1 thuoỏc thửỷ naứo sau ủaõy ủeồ nhận biết 4 lọ dd trên?

Câu 3 : Khi nhỏ dung dịch amoniac (d) vào dung dịch muối nào sau đây thì thấy xuất hiện kết tủa ?

B Al(NO3)3

C Ca(NO3)3

D Cả A, B và C

t0

t0

t0

t0

Trang 11

Câu 4 : ẹeồ trung hoaứ 100ml dung dũch H3PO4 0,5M, caàn duứng bao nhieõu ml dung dũch NaOH 1M?

Câu 5 : Theồ tớch O2( ủo ụỷ ủktc) caàn ủoỏt chaựy heỏt 3,4 gam NH3 taùo thaứnh khớ NO vaứ H2O laứ

Câu 6 : Diêm tiêu chứa :

B KCl

C Al(NO3)3

Câu 7 : Chỉ ra nội dung sai :

A Muối amoni là những hợp chất cộng hoá trị

B Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nớc

C Ion amoni không có màu

D Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn

Câu 8: Caực muoỏi nitrat naứo sau ủaõy khi bũ nhieọt phaõn ủeàu phaõn huyỷ taùo ra saỷn phaồm : M2On + NO2 + O2 ?

C Fe(NO3)3 , Zn(NO3)2 , Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2 , Ba(NO3)2 , Al(NO3)3

Câu 9 : Coự ba loù ủửùng ba dung dũch khoõng maứu, maỏt nhaừn laứ HCl, HNO3, H3PO4 Chổ duứng moọt thuoỏc

thửỷ dửụựi ủaõy ủeồ phaõn bieọt ủửụùc ba dung dũch treõn :

Câu 10 : Axit H3PO4 vaứ HNO3 cuứng coự phaỷn ửựng vụựi nhoựm caực chaỏt vaứo dửụựi ủaõy :

Câu 10: Troọn laón dung dũch muoỏi (NH4)2SO4 vụựi dung dũch Ca(NO2)2 roài ủun noựng thỡ thu ủửụùc chaỏt khớ

X (sau khi ủaừ loaùi boỷ hụi nửụực) X laứ :

Câu 11 : Cho hoón hụùp khớ X goàm : N2; NO; NH3; hụi H2O ủi qua bỡnh chửựa P2O5 thỡ coứn laùi hoón hụùp khớ Y

chổ goàm 2khớ, 2 khớ ủoự laứ :

Cõu 12: Số oxi húa của nitơ trong cỏc hợp chất và ion : NH4+, HNO3, NO2, NaNO2.lần lượt là:

Cõu 13: Phản ứng:Cu + HNO3loóng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số cỏc chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:

Cõu 14: Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

C Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)

Cõu 15: Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là

Cõu 16: Số oxi húa của photpho trong cỏc ion hay hợp chất P2O3, PO43-, K2HPO4, PCl3 lần lượt là

Cõu 17 Coự hieọn tửụùng gỡ sau khi cho dung dũch NaOH vaứo dung dũch NH 4 Cl

A Coự khớ muứi khai B Coự keỏt tuỷa traộng

C Coự keỏt tuỷa maứu vaứng D Coự khớ khoõng muứi

IV) VẬN DỤNG CAO

dũch hoón hụùp caực muoỏi

Ngày đăng: 10/12/2016, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w