KHÍ THIÊN NHIÊN VÀ KHÍ MỎ DẦU III... Tại sao dầu mỏ không có nhiệt độ sôi nhất định - Thành phần Tính chất vật lý... - Chưng cất dầu mỏ:Tách các hidrocacbon có nhiệt độ sôi khác nhau.. -
Trang 1Giáo sinh: Trần Thái Sơn.
Chào mừng quý thầy cô và các sinh viên đến tham dự tiết
học lớp 11B3
Trang 2BÀI 37:
I DẦU MỎ.
II KHÍ THIÊN NHIÊN VÀ KHÍ MỎ DẦU III THAN MỎ
Trang 3I DẦU MỎ.
1 Cấu tạo mỏ dầu
Lớp khí.
Lớp dầu Lớp nước mặn
Trang 4I DẦU MỎ.
Thành phần
2 Tính chất vật lý
Lỏng sánh
Màu nâu đen
Mùi đặc trưng và nhẹ hơn nước
không có nhiệt độ sôi nhất định
Ankan từ C1- C50
Xicloankan: xiclopentan, xiclohexan…
Hidrocacbon thơm: benzen, toluen, xilen, naphtalen
Chất hữu cơ, vô cơ hoà tan
Tại sao dầu mỏ không có nhiệt độ sôi nhất định
- Thành phần Tính chất vật lý
Trang 5I DẦU MỎ.
3 Khai thác
-Khoan lổ.
-Dầu sẽ phun lên.
- Dùng bơm hút hoặc bơm nước xuống
Trang 6Nhà máy lọc dầu
I DẦU MỎ.
4 Chế biến
- Loại nước, muối và phá nhũ tương
- Chưng cất
- Chế biến hoá học.
Các bước:
Nhà máy lọc dầu
Trang 7I DẦU MỎ.
4 Chế biến
a Chưng cất.
- Chưng cất dầu mỏ:Tách các hidrocacbon
có nhiệt độ sôi khác nhau
- Sản phẩm: Khí đốt; dầu hoả, diezen và dầu nặng
- Ứng dụng: nhiên liệu hoặc chế biến tiếp
- Chưng cất là PP tách các chất có nhiệt
độ sôi khác nhau bằng cách hoá hơi
Trang 8I DẦU MỎ.
4 Chế biến
b Chế biến hoá học.
- Crắckinh
Hoặc t o
C8H18 C4H10 + C4H8
C4H10 C2H6 + C2H4
CH4 + C3H6
Sản phẩm: Xăng và khí crắckinh
Trang 9I DẦU MỎ.
4 Chế biến
b Chế biến hoá học.
- Refominh.
HC không nhánh.
HC không thơm.
HC phân nhánh.
HC thơm.
Xúc tác, t o
CH3CHCH2CH2CH3
CH3
CH3CH2CHCH2CH3
CH3
CH3[CH2]4CH3 xt
t
→
+3H2
xt t
→
+ H2
Trang 10I DẦU MỎ.
5 Ứng dụng
- Nhiên liệu: Động cơ, nhà máy.
- Nguyên liệu sản xuất
Trang 11II Khí thiên nhiên và khí mỏ dầu.
Nguồn gốc
Thành phần
Ứng dụng
Chủ yếu là metan (khoảng 95%)
Chủ yếu là metan
(50-70%)
- Nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện, gốm sứ
- Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp
Trang 12III Than mỏ
- Nguồn gốc: Phần còn lại của cây cổ đại đã bị biến hoá
- Phân loại: Than gầy, than mỡ (béo) và than nâu
- Ứng dụng: Làm nguyên liệu và nhiên liệu
Than mỡ
Than cốc Nhựa than đá ( HC thơm, phenol)
Khí lò cốc ( 59% H2, 25%
CH4, 3% HC khác, 6% CO, 7% CO2, N2, O2)
Trang 13BÀI TẬP
m ỏ dầu.
Câu 1: Trong tự nhiên có những nguồn hidrocacbon nào?
A Dầu mỏ, than đá, khí lò cốc, khí thiên nhiên
và khí mỏ dầu
B Than đá, khí thiên nhiên và khí dầu mỏ
C Than đá, dầu mỏ và khí lò cốc
Đúng rồi
Sai rồi
Trang 14BÀI TẬP
D Tập trung trên thềm lục địa phía Bắc và chứa ít
lưu huỳnh
Câu 2: Tại việt Nam, dầu mỏ tập trung chủ yếu ở đâu và có tính chất gì?
A Ở thềm lục địa phía Nam và chứa nhiều lưu
huỳnh
B Ở thềm lục địa phía Nam và chứa ít lưu huỳnh
C Ở thềm lục địa phía Bắc và chứa ít tạp chất
Sai rồi
Đúng rồi
Trang 15BÀI TẬP
Câu 3: Ghép cột bên trái với bên phải cho thích hợp
dài, tạo thành các phân tử hidrocacbon mạch ngắn hơn nhờ xúc tác và nhiệt
trúc của hidrocacbon từ mạch không nhánh thành mạch phân nhánh, không thơm thành thơm
khác nhau dựa vào nhiệt độ sôi của các hidrocacbon có trong dầu mỏ
1
2
3
4
A
D C B
Trang 16BÀI TẬP
Câu 4: Ghép cột bên trái với bên phải cho thích hợp
Khí thiên nhiên Thu được khi nung nóng than
mỡ trong điều kiện không có không khí
Khí mỏ dầu Thu được khi chế biến dầu
mỏ bằng phương pháp crắckinh
Khí crắckinh Khai thác từ các mỏ khí Khí lò cốc Có trong các mỏ dầu
1
2
3
4
A
D C B
Trang 17Cám ơn sự quan tâm
của quý thầy cô
Trang 18SƠ ĐỒ CHƯNG CẤT, CHẾ HÓA VÀ ỨNG DỤNG
CỦA DẦU MỎ
Chưng cất dưới áp suất thấp
Crackinh
Rifominh
Chưng cất dưới áp suất cao
Dầu nhờn
Dầu diezen
Tách tạp chất chứa lưu hu huỳnh
Dầu hỏa
Xăng
Khí hóa lỏng
80°C
180°C
220°C
260°C
300°C
340°C
380°C
Nhựa đường (Atphan)
Chưng cất dưới
áp suất thường
DẦU
THÔ