1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem hoa hoc vo co 11 475

10 636 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 155,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CÂU H I TR C NGHI M L P 11 NÂNG CAO Ỏ Ắ Ệ Ớ

***

Ch ươ ng I: S ĐI N LI Ự Ệ

Bài1: S ĐI N LIỰ Ệ

1.Ch t nào sau đây không d n đi n đấ ẫ ệ ược ?

C KCl nóng ch yả D.HBr trong dung môi nước

2.Ch t nào sau đây không phân li ra iôn khi hòa tan vào nấ ước?

3.Dung d ch ch t nào sau đây d n đị ấ ẫ ược đi n?ệ

A.C2H5OH trong nước B.Glixerol trong nước

C.C6H12O6 trong nước D.CH3COONa trong nước

4.M t dung d ch có ch a a mol ộ ị ứ Al , b mol 3 + Zn , c mol 2+ Cl , d mol SO H th c liên h gi a42− ệ ứ ệ ữ a,b,c,d được xác đ nh là:ị

5.M t dung d ch có ch a 0,2 mol ộ ị ứ Fe , 0,1 mol 3 + Zn , x mol 2+ Cl , y mol SO Bi t r ng khi cô c n42− ế ằ ạ dung d ch thu 48,6 g ch t r n khan ,h i giá tr c a x,y b ng bao nhiêu?ị ấ ắ ỏ ị ủ ằ

A.0,1 và 0,6 B.0,6 và 0,1 C.0,2 và 0,1 D.0,1 và 0,2

6.N ng đ mol c a ồ ộ ủ Al và 3 + SO trong dung d ch Al42− ị 2(SO4)3 0,1 M l n lầ ượt là:

A.0,1 M và 0,1 M B.0,2 M và 0,3M C.0,3M và 0,2M D.K t qu khácế ả 7.Cân b ng sau t n t i trong dung d ch: CHằ ồ ạ ị 3COOH H + + CH3COO

-Đ đi n liộ ệ α c a CHủ 3COOH s bi n đ i nh th nào khi nh vào dung d ch trên vài gi t HCl?ẽ ế ổ ư ế ỏ ị ọ

C.Không thay đ i ổ D.Lúc đ u tăng sau đó gi mầ ả

8.N ng đ mol c a CHồ ộ ủ 3COOH và H trong dung d ch CH+ ị 3COOH 0,1 M là bao nhiêu ? Bi t đ đi nế ộ ệ

li α c a CHủ 3COOH b ng 1,32%ằ

A.9,868 10-2 M và 0,132.10-2M B.0,132 10-2M và 9,868 10-2M

C.0,1 M và 1,32 10-3M D.K t qu khácế ả

9.Trong dung d ch CHị 3COOH 0,01 M có [H ]= 4,11 10+ -4M Đ đi n li ộ ệ α c a CHủ 3COOH n ngở ồ

đ đó b ng bao nhiêu?ộ ằ

10.Dung d ch CHị 3COOH 0,043 M có đ đi n li ộ ệ α là 2%.pH c a dung d ch đó b ng bao nhiêu?ủ ị ằ

Bài 3: AXÍT ,BAZ VÀ MU IƠ Ố

11.Theo Bronstêt thì k t lu n nào sau đây đúng ?ế ậ

A.Axít ho c baz ch có th là phân t ,không ph i là iôn.ặ ơ ỉ ể ử ả

B.Trong thành ph n c a axít có th không có Hiđrôầ ủ ể

C.Trong thành ph n c a baz ph i có nhóm (OH)ầ ủ ơ ả

D.Axít là ch t nhấ ường proton, baz là ch t nh n proton.ơ ầ ậ

12.N ng đ mol c a iôn ồ ộ ủ OH trong dung d ch NH− ị 3 0,1 M (Kb = 1,8 10 -5) là bao nhiêu?

A 0,1 M B.1,33 10-3 M C.1,8 10-5 D.0,01 M

13.N ng đ mol c a iôn ồ ộ ủ H trong dung d ch CH+ ị 3COOH 0,1 M (Ka = 1,75 10 -5) là bao nhiêu?

Trang 2

A 0,1 M B.1,75 10-5 M C.1,31 10-3 M D.0,02 M

14.Trong các phân t và iôn sau ch t nào là ch t lử ấ ấ ưỡng tính theo Bronstêt :HI ,

-3COO

3

4

PO , NH ,3 S ,2 − HPO 42−

A HI , CH3COO-,H2PO4− B 3−

4

C.S ,2 − HPO42− D.H2PO4−, 2−

4

HPO

15.M t dung d ch ch a x mol ộ ị ứ Na ,y mol + Ca ,z mol 2 + HCO ,t mol 3− Cl H th c liên h gi a x,y,z,t− ệ ứ ệ ữ

được xác đ nh là:ị

A.x +2y =z + t B.x + 2y = z + 2t C.x + 2z = y + 2t D z+ 2x = y +t

Bài 4 : S ĐI N LI C A NỰ Ệ Ủ ƯỚ C pH.CH T CH TH AXÍT – BAZ Ấ Ỉ Ị Ơ

16.Ch t nào sau đây khi cho vào nấ ước không làm thay đ i pH c a dung d ch.ổ ủ ị

17.Nh vài gi t phenolphthalein vào dung d ch Naỏ ọ ị 2CO3.Cho bi t dung d ch có màu gì?ế ị

A.Màu xanh B.Màu h ngồ C.Không màu D.Màu tr ng ắ

18.Dung d ch c a các mu i nào sau đây có pH < 7?ị ủ ố

A NaCl , K2SO4,Na2CO3 B.ZnCl ,2 NH4Cl

19.Tr n l n 25 ml dung d ch HCl 0,1M và 10 ml dung d ch NaOH 0,15 M độ ẫ ị ị ược dung d ch A.pH c aị ủ dung d ch này b ng bao nhiêu ?ị ằ

20.Th tích dung d ch KOH 0,1M đ pha 1,5 lít dung d ch Naể ị ể ị 2CO3.Dung d ch thu đị ược có màu gì?

21.Cho các axít sau (1) H3PO4 ( Ka=7,6 10-3) , (2) HOCl ( Ka =5.10-8) , (3) CH3COOH ( Ka=1,8 10-5) , (4) H2SO4 ( Ka=10-2).S p x p đ m nh c a các axít theo th t tăng d n.ắ ế ộ ạ ủ ứ ự ầ

A.1 < 2 < 3 < 4 B.4<3<2<1 C.2<3<1<4 D.3<2<1<4

22.Ph n ng gi a nh ng c p ch t nào sau đây không ph i là ph n ng axít – baz theo quan đi mả ứ ữ ữ ặ ấ ả ả ứ ơ ể

c a Bronstêt?ủ

23.Hòa tan hoàn toàn 0,24g Mg trong 100ml dung d ch HCl 0,3 M.Giá tr pH c a dung d ch thu đị ị ủ ị ượ c

là bao nhiêu?

24.Tr n 40ml dung d ch HCl 0,5 M v i 60 ml dung d ch NaOH 0,5M Dung d ch thu độ ị ớ ị ị ược có pH

b ng bao nhiêu?ằ

25.Có V1 lít m t dung d ch có pH = 4.Thêm Vộ ị 2 nướ ấc c t vào dung d ch trên ta thu đị ược dung d chị pH=5 V2 g p bao nhiêu l n Vấ ầ 1?

26.Tr n 100ml dung d ch Ba(OH)ộ ị 2 0,5M v i 100ml dung d ch KOH 0,5M ta đớ ị ược dung d ch A.Bi tị ế khi tr n th tích dung d ch thay đ i không đáng k N ng đ mol c a iôn ộ ể ị ổ ể ồ ộ ủ OH trong dung d ch A là− ị bao nhiêu?

Trang 3

27.Th tích dung d ch HCl 0,3M c n đ trung hòa 100ml dung d ch h n h p g m NaOH 0,1M vàể ị ầ ể ị ỗ ợ ồ Ba(OH)2 0,1M là:

28.N ng đ mol ồ ộ H trong dung d ch CH+ ị 3COONa 0,1M là bao nhiêu? Bi t Kế b c a ủ

-3COO

5,71.10-10

A.7,56 10-6 B.5,71.10-10 C.3,16.10-8 D.1,32.10-9

29.Cho 34,2g Al2(SO4)3 tác d ng v i 250ml dung d ch NaOH a M Sau ph n ng thu đụ ớ ị ả ứ ược 7,8g k tế

t a V y n ng đ mol a c a NaOH có th là:ủ ậ ồ ộ ủ ể

A.1,2M B.2,8M C A ho c B đ u đúngặ ề D A và B

đ u saiề

30.Cho a mol NO2 h p th hoàn toàn vào dung d ch ch a a mol NaOH Dung d ch thu đấ ụ ị ứ ị ược có pH là:

A pH=7 B.pH < 7 C.pH >7 D.Ph thu c vào a.ụ ộ

LI

31.C n bao nhiêu gam NaOH r n đ pha ch đầ ắ ể ế ược 500ml dung d ch NaOH có pH = 12?ị

32.Dung d ch thu đị ược khi tr n l n 200ml dung d ch NaCl 0,2M v i 300ml dung d ch Naộ ẫ ị ớ ị 2SO4 0,2M

có n ng đ mol c a iôn ồ ộ ủ Na là:+

33.Hòa tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào m t lộ ượng nước v a đ đ t o thành 200ml dung d ch V yừ ủ ể ạ ị ậ

n ng đ mol c a CuSOồ ộ ủ 4 trong dung d ch thu đị ược là:

34.Hòa tan m (g) h n h p A g m Fe và kim lo i M (có hóa tr không đ i ) trong dung d ch HCl Sauỗ ợ ồ ạ ị ổ ị khi hai kim lo i đã tan h t thu 8,96 lít khí đktc và dung d ch B.Cô c n dung d ch B thu đạ ế ở ị ạ ị ược 39,6 g

mu i khan Giá tr c a m là:ố ị ủ

35.Cho 115g h n h p g m ACOỗ ợ ồ 3, B2CO3 và R2CO3 tác d ng h t v i dung d ch HCl th y thoát raụ ế ớ ị ấ 22,4 lít khí CO2 ( đktc).V y kh i lở ậ ố ượng mu i clorua t o ra trong dung d ch là:ố ạ ị

D CH CÁC CH T ĐI N LI Ị Ấ Ệ

36.Dung d ch CHị 3COONa có pH là :

A pH =7 B pH >7 C.pH< 7 D.Không xác đ nh đị ược 37.Theo phương trình iôn thu g n thì iôn ọ 2−

3

A NH ,4+ Na ,+ K+ B Ca ,2 + Mg ,2+ H +

C Ba ,2 + Sr ,2+ Zn2+ D C A,B, C đ u đúngả ề

38 M t dung d ch A g m 0,03 mol ộ ị ồ Ca ; 0,06 mol 2 + Al ; 0,06 mol 3 + NO ;0,09 mol 3− 2 −

4

dung d ch A c n ph i hòa tan hai mu i nào sau đây:ị ầ ả ố

A CaSO4 và Al(NO3)3 B Ca(NO3)2 và Al2(SO4)3

C C A và B đ u đúng ả ề D C A và B đ u saiả ề

39 Có ba dung d ch :NaOH, HCl, Hị 2SO4 Thu c th dùng đ phân bi t 3 dung d ch này là:ố ử ể ệ ị

40 Có 4 l m t nhãn ch a 4 dung d ch: MgClọ ấ ứ ị 2, AlCl3, FeCl3, BaCl2 Hóa ch t nào sau đây dùng đấ ể phân bi t chúng ?ệ

A.Dung d ch NaOH dị ư B.Na kim lo i dạ ư

C.Dung d ch NHị 3 dư D.C A và B đ u đúngả ề

Trang 4

Ch ươ ng II: NHÓM NITƠ

41.Nguyên t R thu c nhóm A có công th c oxít cao nh t d ng Rố ộ ứ ấ ạ 2O5.H p ch t c a R v i hiđrô ch aợ ấ ủ ớ ứ 17,65% hiđrô theo kh i lố ượng.Nguyên t R là:ố

42.M t oxít A c a Nit ch a 30,43% N v kh i lộ ủ ơ ứ ề ố ượng T kh i h i c a A so v i không khí là:1,586.ỉ ố ơ ủ ớ Công th c phân t c a A là:ứ ử ủ

43.M t h n h p X g m COộ ỗ ợ ồ 2 và m t oxít c a Nit có t kh i đ i v i hiđrô b ng 18,5.Công th cộ ủ ơ ỉ ố ố ớ ằ ứ phân t oxít c a Nit là:ử ủ ơ

44.C n l y bao nhiêu gam Nầ ấ 2 và H2 (đo đktc) đ đi u ch đở ể ề ế ược 51 g NH3,bi t hi u su t c a ph nế ệ ấ ủ ả

ng là 25% ?

A.48g và 52g B.168g và 36g C.68g và 63g D.84g và 9g

45.M t h n h p khí X g m 3 oxít c a Nit là NO, NOộ ỗ ợ ồ ủ ơ 2 và NxOy Bi t :%Vế NO =45% ,%VNO 2=15% ,còn ph n trăm theo kh i lầ ố ượng NO trong h n h p là 23,6%.Công th c phân t c a Nỗ ợ ứ ử ủ xOy là:

46.Trong các h p ch t và iôn sau :ợ ấ +

4

A.N2 >NH >4+ NO >NO3− 2 > N2O B.NH > N4+ 2>N2O>NO2>NO3−

C.NO >NO3− 2>N2O>N2>NH 4+ D.NO >NO3− 2>NH >N4+ 2O>N2

47.Cho cân b ng sau : 2NOằ (K) + O2 (k) 2 NO2 (k) H∆ = -124 KJ/mol

Ph n ng s x y ra theo chi u thu n khi:ả ứ ẽ ả ề ậ

A.Tăng áp su t c a h ,gi m nhi t đấ ủ ệ ả ệ ộ B.Gi m áp su t c a h ,gi mả ấ ủ ệ ả nhi t đệ ộ

C.Gi m áp su t c a h ,tăng nhi t đả ấ ủ ệ ệ ộ D.Tăng áp su t c a h ,tăng nhi tấ ủ ệ ệ độ

48.Ph n ng t ng h p NHả ứ ổ ợ 3 t 30 lít Nừ 2 và 30 lít H2 v i hi u su t 30% s thu đớ ệ ấ ẽ ượ ược l ng NH3 v iớ

th tích là:ể

49.M t h n h p khí X g m Nộ ỗ ợ ồ 2 và H2 có t kh i so v i Hỉ ố ớ 2 b ng 4,9 Cho h n h p khí X đi qua Niằ ỗ ợ nung nóng thu được h n h p khí Y có t kh i so v i Hỗ ợ ỉ ố ớ 2 b ng 6,125.V y hi u su t c a ph n ngằ ậ ệ ấ ủ ả ứ trên b ng:ằ

50.Trong bình ph n ng có ch a h n h p khí A g m 10 mol Nả ứ ứ ỗ ợ ồ 2 và 40 mol H2.Áp su t trong bình lúcấ

đ u là 400atm, nhi t đ trong bình đầ ệ ộ ược gi không đ i Khi ph n ng x y ra và đ t đ n tr ng tháiữ ổ ả ứ ả ạ ế ạ cân b ng thì hi u su t c a ph n ng t ng h p là 25%.Áp su t trong bình sau ph n ng là:ằ ệ ấ ủ ả ứ ổ ợ ấ ả ứ

51.Khí NH3 làm gi y quỳ tím m chuy n sang màu gì?ấ ẩ ế

A.Màu đỏ B.Màu xanh C.Không đ i màuổ D.M t màuấ

52.Hãy ch n hi n tọ ệ ượng đúng x y ra khi d n khí NHả ẫ 3 đi qua ng đ ng b t CuO nung nóng:ố ự ộ

A.CuO màu đen chuy n thành màu tr ngể ắ

B.CuO không đ i màuổ

Trang 5

C.CuO t nàu đen chuy n thành màu đ ,có h i nừ ể ỏ ơ ước ng ng tư ụ

D.CuO t nàu đen chuy n thành màu xanh,có h i nừ ể ơ ước ng ng tư ụ

53.Trung hòa m t dung d ch NHộ ị 3 c n 25ml dung d ch HCl 2M.M t khác , đ trung hòa dung d chầ ị ặ ể ị trên c n Vml dung d ch Hầ ị 2SO4 1M.V y V có giá tr là:ậ ị

54.Cho KOH đ n d vào 100ml dung d ch NHế ư ị 4NO3 2M.Đun nóng nh ,th tích khí thoát ra đktcẹ ể ở

b ng:ằ

A.2,24 lít B.22,4 lít C.4,48 lít D.44,8 lít

55.Cho 100ml dung d ch Cu(NOị 3)2 1M và Al2(SO4)3 1M.Thêm t t dung d ch NHừ ừ ị 3 vào dung d chị trên đ n d ,l c l y k t t a nung trong không khí đ n kh i lế ư ọ ấ ế ủ ế ố ượng không đ i đổ ược a (g) ch t r nấ ắ .V y a có giá tr là:ậ ị

56.Cho 38,7g h n h p kim lo i Cu và Zn tan h t trong dung d ch HNOỗ ợ ạ ế ị 3,sau ph n ng thu đả ứ ượ c 8,96lít khí NO( đktc) và không t o ra NHở ạ 4NO3.V y kh i lậ ố ượng c a m i kim lo i trong h n h p sủ ỗ ạ ỗ ợ ẽ là:

A.19,2g và 19,5g B.12,8g và 25,9g C.9,6g và 29,1g D.22,4g và 16,3g 57.Cho dung d ch HNOị 3 loãng tác d ng v i h n h p g m Zn và ZnO t o ra dung d ch ch a 8 gụ ớ ỗ ợ ồ ạ ị ứ NH4NO3 và 113,4g Zn(NO3)2 V y % kh i lậ ố ượng Zn trong h n h p ban đ u b ng :ỗ ợ ầ ằ

58.Cho 8,32g m t kim lo i M tác d ng v a đ v i dung d ch HNOộ ạ ụ ừ ủ ớ ị 3 thu được 4,928 lít h n h p 2 khíỗ ợ ( đktc) trong đó có m t khí hóa nâu trong không khí ,t kh i h i c a h n h p khí so v i hiđrô b ngở ộ ỉ ố ơ ủ ỗ ợ ớ ằ 22,225.V y M là kim lo i :ậ ạ

59.Hòa tan hoàn toàn 11g h n h p g m Fe và Al trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 d thu đư ược 11,2 lít h nỗ

h p khí (đktc) g m NO và NOợ ồ 2 có kh i lố ượng 19,8g.Bi t ph n ng không t o NHế ả ứ ạ 4NO3.V y kh iậ ố

lượng c a m i kim lo i trong h n h p b ng :ủ ỗ ạ ỗ ợ ằ

A 5,6g và 5,4g B.2,8g và 8,2g C.8,3g và 2,7g D.2,6g và 8.4g 60.Nung 63,9g Al(NO3)3 m t th i gian r i đ ngu i cân l i độ ờ ồ ể ộ ạ ược 31,5g ch t r n V y hi u su t c aấ ắ ậ ệ ấ ủ

ph n ng b ng:ả ứ ằ

61.T 10cmừ 3 h n h p khí g m Nỗ ợ ồ 2 và H2 l y theo t l 1:3 v th tích đi u ch đấ ỉ ệ ề ể ề ế ược Vm3 NH3 ở

hi u su t 95%,(các th tích đo cùng đi u ki n).V y V có giá tr là:ệ ấ ể ở ề ệ ậ ị

62.Hòa tan h t 1,92g m t kim lo i R trong dung d ch HNOế ộ ạ ị 3 thu được 4,48 lít khí NO ( đktc).V yở ậ kim l ai R là:ọ

63.Cho 1,86 g h n h p kim lo i g m Mg và Al tan h t trong dung d ch HNOỗ ợ ạ ồ ế ị 3 thu được 560ml khí N -2O

( đktc) và dung d ch A thu đở ị ược mu i khan có kh i lố ố ượng b ng :ằ

64.Cho 60g h n h p g m Cu và CuO tan h t trong dung d ch HNOỗ ợ ồ ế ị 3 loãng thu được 13,44 lít khí NO ( đktc).V y % kh i lở ậ ố ượngCu trong h n h p b ng:ỗ ợ ằ

65.Hòa tan hoàn toàn h n h p g m 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung d ch HNOỗ ợ ồ ị 3 d thu đư ược h nỗ

h p khí X g m NO và NOợ ồ 2 có t l tỉ ệ ương ng là 2:1 ,V y th tích c a h n h p khí X ( đktc) là:ứ ậ ể ủ ỗ ợ ở

A.86,4 lít B.8,64lít C.19,28 lít D.192,8 lít

Trang 6

Bài 14: PHOTPHO

66.Nung h n h p qu ng phôtphorit, cát và than c c 1200ỗ ợ ặ ố ở 0C trong lò đi n, làm l nh h i photphoệ ạ ơ thoát ra ta thu được lo i photpho nào?ạ

C.Photpho đen D.H n h p photpho đ và photpho tr ngỗ ợ ỏ ắ 67.Cho 3 khí CO2 , Cl2 và H2S có l n h i nẫ ơ ước ,dùng ch t nào đây đ làm khô các khí trên :ấ ể

68.H p ch t khí c a m t nguyên t v i hiđrô có công th c là RHợ ấ ủ ộ ố ớ ứ 3 Oxít cao nh t c a nó ch aấ ủ ứ 43,66% R v kh i lề ố ượng Nguyên t R là:ố

69.Cho 0,62g Photpho tác d ng v a đ v i dung d ch HNOụ ừ ủ ớ ị 3 đ c d th y thoát ra V lít khí NOặ ư ấ 2 duy

nh t ( đktc).V cógiá tr b ng :ấ ở ị ằ

70.Đ t cháy 4,65g photpho trong lố ượng d oxi r i hòa tan hoàn toàn s n ph m vào nư ồ ả ẩ ước thu đượ c dung d ch A.Đ trung hòa dung d ch A c n V ml dung d ch NaOH 0,9M V có giá tr là:ị ể ị ầ ị ị

71.Đ nh n bi t iôn ể ậ ế 3 −

4

A.T o ra khí có màu nâu ạ B.T o ra dung d ch có màu vàng ạ ị

C.T o ra k t t a có màu vàngạ ế ủ D.T o ra khí không màu hóa nâu trongạ không khí

72.H p th hoàn toàn 2,688 lít NHấ ụ 3 ( đktc) vào dung d ch ch a 3,92g Hở ị ứ 3PO4.Mu i thu đố ược là:

73.Cho 1,98g (NH4)2SO4 tác d ng v i dung d ch NaOH d thu đụ ớ ị ư ược 1 s n ph m khí.Hòa tan khí nàyả ẩ cho vào dung d ch ch a 5,88g Hị ứ 3PO4.Mu i thu đố ược là:

74.Tr n l n 100ml dung d ch NaOH 1M v i 50ml dung d ch Hộ ẫ ị ớ ị 3PO4 1M.Mu i thu đố ược là:

A.Na3PO4 B.Na2HPO4 C.NaH2PO4 D.Na3PO4 và Na2HPO4 75.Tr n 50ml dung d ch Hộ ị 3PO4 1M v i Vml dung d ch KOH 1M thu đớ ị ược mu i trung hòa.Giá tr c aố ị ủ

V là:

76.Công th c hóa h c c a supephotphat kép là:ứ ọ ủ

A.Ca3(PO4)2 B.Ca(H2PO4)2 C.CaHPO4 D.Ca(H2PO4)2 và CaSO4 77.Công th c hóa h c c a amophot,m t lo i phân bón ph c h p là:ứ ọ ủ ộ ạ ứ ợ

A.Ca(H2PO4)2 B.NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

C.NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D.(NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2

78.Lo i phân bón nào sau đây dùng cho đ t chua(pH < 7)?ạ ấ

A.Phân lân nung ch yả B.supephotphat kép

C.supephotphat đ nơ D.Amoni nitrat

79.Phân urê có công th c hóa h c là:ứ ọ

80.Phân bón có hàm lượng N cao nh t là:ấ

Trang 7

A.NH4Cl B.NH4NO3 C.(NH4)2SO4 D.(NH2)2CO

PHOTPHO

81.Hóa ch t dùng đ phân bi t 3 dung d ch HCl ,HNOấ ể ệ ị 3 ,H3PO4 b ng phằ ương pháp hóa h c là:ọ

A.AgNO3 B.Gi y quỳ tímấ C.Cu kim lo i ạ D.Dung d ch NaOHị 82.Đ dinh dộ ưỡng c a phân lân đủ ược đánh giá được đánh giá b ng hàm lằ ượng % c a :ủ

4

PO

83.Trong dung d ch Hị 3PO4 ,ngoài phân t Hử 3PO4 còn có các iôn nào sau đây:

A.H ,+ PO43− B.H ,+ H2PO4−

C.H ,+ HPO42− D.H ,+ H2PO4−, 2−

4

4

PO

84.Tìm th tích dung d ch Hể ị 3PO42M đi u ch t 6,2 g photpho (hi u su t 100%)ề ế ừ ệ ấ

85.Tr n l n V ml dung d ch Hộ ẫ ị 3PO4 1M v i 200ml dung d ch NaOH 1M thu đớ ị ược mu iố

đihiđrôphotphat

M T S LO I PHÂN BÓN HÓA H C Ộ Ố Ạ Ọ

86.Khi cho dung d ch HNOị 3 tác d ng v i kim lo i ,s không t o ra đụ ớ ạ ẽ ạ ượ ảc s n ph m nào sau đây:ẩ

87.Mu i nào sau đây dùng đ làm x p bánh :ố ể ố

88.Th tích khí Nể 2 thu đượ ởc đktc khi nhi t phân 10g NHệ 4NO2 là:

A.11,2 lít B.5,6 lít C.3,5 lít D.K t qu khácế ả

89.NH3 b l n h i nị ẫ ơ ước ,có th dùng ch t nào sau đây đ thu để ấ ể ược NH3 khô?

90.Hòa tan m (g) Al vào dung d ch HNOị 3 loãng thì thu được h n h p g m 0,015 mol khí Nỗ ợ ồ 2O và 0,01mol khí NO Giá tr c a m là:ị ủ

91.C u hình electron l p ngoài cùng c a các nguyên t nhóm cacbon có d ng :ấ ớ ủ ố ạ

A.ns2np2 B.ns2np3 C.ns2np4 D.ns2np5

92.Trong nhóm cacbon theo chi u đi n tích h t nhân tăng d n ,tính phi kim bi n đ i nh th nào?ề ệ ạ ầ ế ổ ư ế

C.Không thay đ iổ D.M i đ u gi m sau đó tăngớ ầ ả

93.Trong s các nguyên t thu c nhóm cacbon ,nguyên t có tính kimlo i là:ố ố ộ ố ạ

94.Oxít cao nh t c a m t nguyên t là ROấ ủ ộ ố 2.Trong h p ch t v i hiđrô R chi m 87,5% v kh iợ ấ ớ ế ề ố

lượng.Nguyên t R là:ố

95.Dãy nguyên t nào sau đây đố ượ ắc s p x p theo th t gi m d n tính kim lo i?ế ứ ự ả ầ ạ

A.C, Si ,Ge ,Sn, Pb B.Pb, Ge, Sn, Si, C

C.Pb, Sn ,Ge ,Si,C D.Pb, Sn ,Ge ,C,Si

Bài 20: CACBON

96.Cacbon ph n ng đả ứ ược v i t t c các ch t dãy nào sau đây:ớ ấ ả ấ ở

A.Fe2O3, Ca, CO2, H2, HNO3 đ c, Hặ 2SO4 đ cặ

B.Fe2O3, MgO, CO2, H2, HNO3 đ c, Hặ 2SO4 đ cặ

C.Al2O3, Ca ,CO2, H2 ,HNO3 đ c, Hặ 2SO4 đ cặ

Trang 8

D.H2O,CaO, CO2 ,H2 ,HNO3 đ c, Hặ 2SO4 đ cặ

97.Trong các ph n ng hóa h c cacbon th hi n tính ch t gì?ả ứ ọ ể ệ ấ

A.Ch th hi n tính khỉ ể ệ ử

B.Ch th hi n tính oxihóaỉ ể ệ

C.V a th hi n tính kh , v a th hi n tính oxihóaừ ể ệ ử ừ ể ệ

D.Không th hi n tính kh ,không th hi n tính oxihóaể ệ ử ể ệ

98.Ru t bút chì độ ược làm t ch t nào sau đây?ừ ấ

A.Kim cương B.Than vô đ nh hìnhị C.Than chì D.Chì

99.Ch t nào sau đây đấ ược dùng làm ch t đ n khi l u hóa cao su.ấ ộ ư

A.Than chì B.Than c c ố C.Than g ỗ D.Than mu iộ

100.Cho 2,4g cacbon tác d nh hoàn toàn v i khí Hụ ớ 2 Th tích metan thu để ượ ởc đktc là:

A.4,48 lít B.2,24 lít C.1,12 lít D.K t qu khácế ả

101.Các dung d ch mu i nào sau đây có pH >7?ị ố

102.Kh hoàn toàn 40g h n h p CuO và Feử ỗ ợ 2O3 c n dùng 15,68 lít khí CO ( đktc).Kh i lầ ở ố ượng h nỗ

h p thu đợ ược sau ph n ng là bao nhiêu ?ả ứ

103.Hòa tan hoàn toàn 18,4g h n h p ACOỗ ợ 3 và BCO3 vào dung d ch HCl th y thoát ra V lít khí đktcị ấ ở Dung d ch thu đị ược đem cô c n th y có 20,6g mu i khan V có giá tr là:ạ ấ ố ị

A.1,12 lít B.1,68 lít C.2,24 lít D.4,48 lít

104.Kh hoàn toàn 6,64g h n h p g m Fe ,FeO, Feử ỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3 c n dùng v a đ 2,24 lít khí CO (ầ ừ ủ ở đktc).Kh i lố ượng Fe thu được là:

105.Nung nóng 29g oxít s t v i khí CO d ,sau khi ph n ng xong kh i lắ ớ ư ả ứ ố ượng ch t r n còn l iấ ắ ạ là:21g Công th c oxít là gì?ứ

A.FeO B.Fe2O3 C.Fe3O4 D.Không xác đ nh đị ược

106.Người ta thường dùng cát (SiO2) đ làm khuôn đúc kim lo i Đ làm s ch hoàn toàn nh ng h tể ạ ể ạ ữ ạ cát bám trên b m t v t d ng kim lo i có th dùng dung d ch nào sau đây:ề ặ ậ ụ ạ ể ị

C.Dung d ch NaOH loãngị D.Dung d chHị 2SO4

107.Hóa ch t nào không th đ ng trong các bình th y tinh?ấ ể ự ủ

A.Axít sunfuric đ cặ B.Xút đ cặ C.Axít clohiđric D.Axít flohiđric 108.Th y tinh l ng là dung d ch đ m đ c c a :ủ ỏ ị ậ ặ ủ

109.Ph n ng hóa h c nào sau đây dùng đ đi u ch Si trong công nghi p?ả ứ ọ ể ề ế ệ

A SiO2 + 2Mg Si + 2 MgO

C.SiCl4 + 2 Zn 2ZnCl2 + Si

110.Khi nung 30g SiO2 v i 30g Mg trong đi u ki n không có không khí thu đớ ề ệ ược ch t r n A V yấ ắ ậ thành ph n đ nh tính và đ nh lầ ị ị ượng c a A là:ủ

A.66,67% MgO ;17,5% Si ; 15,83% Mg2Si B.40% MgO ;10,5% Si ; 49,5% Mg2Si C.66,67% MgO ;23,33% Si ; 10% Mg D.66,67% MgO ;23,33% Si ; 10% Mg2Si

111.Ch t nào sau đây không ph i là nguyên li u c a công nghi p s n xu t ximăng?ấ ả ệ ủ ệ ả ấ

Trang 9

112.Nghi n th y tinh thành b t cho vào nề ủ ộ ướ ấc c t có vài gi t phenolphthalein ,nọ ướ ẽc s có màu gì?

A.Không mà B.Màu xanh C.Màu tím D.Màu h ngồ

113.Ngành s n xu t nào sau đây không thu c v công nghi p silicat?ả ấ ộ ề ệ

.S n xu t đ g m ả ấ ồ ố B.S n xu t ximăng ả ấ

C.S n xu t th y tinhả ấ ủ D.S n xu t th y tinh h u cả ấ ủ ữ ơ

114.Thành ph n chính c a đ t sét là cao lanh có công th c là: xAlầ ủ ấ ứ 2O3.ySiO2.zH2O trong đó t l kh iỉ ệ ố

lượng các oxít và nướ ươc t ng ng là 0,3953:0,4651:0,1395.Công th c hóa h c c a cao lanh là :ứ ứ ọ ủ

A Al2O3.2SiO2.2H2O B 2Al2O3.SiO2.2H2O

C Al2O3.SiO2.H2O D Al2O3.2SiO2.H2O

115.M t lo i th y tinh ch a 13% Naộ ạ ủ ứ 2O ;11,7% CaO ;75,3% SiO2 v kh i lề ố ượng.Thành ph n c aầ ủ

lo i th y tinh này bi u di n dạ ủ ể ễ ướ ại d ng h p ch t c a các oxít là:ợ ấ ủ

116.Ch t khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hi u ng nhà kính?ấ ệ ứ

117.H p th hoàn toàn 3,36 lít khí COấ ụ 2 (đktc) vào dung d ch nị ước vôi trong có ch a 0,075 molứ

Ca(OH)2.S n ph m thu đả ẩ ược sau ph n ng g m:ả ứ ồ

A.Ch có CaCOỉ 3 B.Ch có Ca(HCOỉ 3)2

C.C CaCOả 3 và Ca(HCO3)2 D.Không có c 2 ch t CaCOả ấ 3 và Ca(HCO3)2 118.Khi cho nước tác d ng v i oxít axít thì axít s không đụ ớ ẽ ượ ạc t o thành n u oxit axít đó là:ế

119.Đ kh hoàn toàn h n h p FeO ,CuO c n 4,48 lít Hể ử ỗ ợ ầ 2 ( đktc).N u cũng kh hoàn toàn h n đóở ế ử ỗ

b ng CO thì lằ ượng CO2 thu được khi qua dung d ch nị ước vôi trong d t o ra bao nhiêu gam k t t a?ư ạ ế ủ

120.Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol h n h p Naỗ ợ 2CO3 ,Na2CO3 và KHCO3 vào dung d ch HCl.D n khí thuị ẫ

được vào bình đ ng dung d ch Ca(OH)ự ị 2 d thì lư ượng k t t a t o ra là:ể ủ ạ

ĐÁP ÁN

11D 12B 13C 14D 15A 16D 17B 18B 19D 20A

21C 22D 23A 24C 25B 26A 27A 28D 29C 30B

31C 32D 33A 34A 35B 36B 37A 38B 39C 40D

41A 42C 43A 44B 45C 46C 47A 48C 49B 50C

51B 52C 53A 54C 55A 56A 57B 58B 59A 60B

61D 62D 63B 64D 65B 66B 67B 68B 69A 70C

71C 72C 73A 74B 75C 76B 77C 78A 79D 80D

81A 82B 83D 84C 85A 86D 87A 88C 89C 90B

91A 92B 93D 94B 95C 96A 97C 98C 99D 100A

101A 102B 103D 104B 105C 106B 107D 108B 109B 110A

111C 112D 113D 114A 115C 116C 117B 118C 119C 120C

Trang 10

CH ƯƠ NG 4:

Bài 25: HOÁ H C H U C VÀ H P CH T H U C Ọ Ữ Ơ Ợ Ấ Ữ Ơ

Câu 1:Ch n khái ni m đúng nh t v hoá h c h u c Hoá h c h u c là ngành hoá h c nghiên c u:ọ ệ ấ ề ọ ữ ơ ọ ữ ơ ọ ứ

A.Các h p ch t c a cacbonợ ấ ủ

B.Các h p ch t cacbon tr COợ ấ ừ 2 và CO

C.Các h p ch t c a cacbon tr CO, COợ ấ ủ ừ 2, mu i cacbonat, xianua, cacbua.ố

D.Các h p ch t ch có trong c th s ngợ ấ ỉ ơ ể ố

Câu 2: Đ bi t các nguyên t có trong m t h p ch t h u c , ta làm nh sau:ể ế ố ộ ợ ấ ữ ơ ư

A Đ t cháy h p ch t đ phát hi n hiđrô dố ợ ấ ể ệ ướ ại d ng h i nơ ước

B Đ t cháy h p ch t đ phát hi n nit có mùi tóc cháy.ố ợ ấ ể ệ ơ

C Đ t cháy h p ch t đ phát hi n cacbon dố ợ ấ ể ệ ướ ại d ng m i than.ụ

D Chuy n hoá các nguyên t thành các ch t vô c đ n gi n d nh n bi t.ể ố ấ ơ ơ ả ễ ậ ế

Câu 3:Tính ch t nào sau đây đ c tr ng cho h p ch t h u c ?ấ ặ ư ợ ấ ữ ơ

A.Kém b n nhi t đ cao, d bay h i và d cháy h n h p ch t vô c ề ở ệ ộ ễ ơ ễ ơ ợ ấ ơ

B.Liên k t hoá h c trong h p ch t h u c thế ọ ợ ấ ữ ơ ường là liên k t ion.ế

C.Kh năng ph n ng ch m, theo nhi u hả ả ứ ậ ề ướng khác nhau

D.C A và C.ả

Câu 4:Phương pháp tách bi t, tinh ch nào sau đây g i là chi t?ệ ế ọ ế

A.Tách đ u ăn ra kh i h n h p d u, nầ ỏ ỗ ợ ầ ước

B.N u rấ ượu u ngố

C.Tách nước ra kh i c n 96ỏ ồ 0

D.Làm mu i t nố ừ ước bi n ể

Câu 5:Dãy ch t nào sau đây toàn là h p ch t h u c :ấ ợ ấ ữ ơ

A (NH4)2CO3, CO2, CH4, C2H4 B CH4, C2H4, C2H6O, C3H9N

C CO2, CO, NaHCO3, C2H5Cl D C2H6O, C3H9N, (NH4)2CO3, CO2

Bài 26: PHÂN LO I VÀ G I TÊN H P CH T H U C Ạ Ọ Ợ Ấ Ữ Ơ

Câu 6: Nh ng ch t nào sau đây toàn là d n xu t hiđrocacbon:ữ ấ ẫ ấ

A CH4, C2H4, C6H6, C2H2 B CH4, C2H4, C2H6O, C3H9N

C C2H5Cl,CH4, C2H4, C6H6 D C2H6O, C3H9N, C6H6, C2H2

Câu7:Ch t nào sau đây có tên g i là etyl axetat:ấ ọ

A CH3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D Ý ki n khácế

Câu 8: Cho các ch t sau: CHấ 3CH3Br(1), CH3COOCH3(2), CH3OCH3(3), CH3COOH(4), HCOOH(5)

C p ch t có cùng nhóm ch c là:ặ ấ ứ

A (1) và (2) B.(2) và (3) C (3) và (4) D (4) và (5)

Câu 9: H p ch t có công th c CFợ ấ ứ 3-CHF2 có tên g i là:ọ

A pentaflo etan

B flo etan

C điflo etan

D butaflo etan

Câu 10: Theo danh pháp IUPAC, ch t có công th c CHấ ứ 3-CH(CH3)-CH(Cl)-CH3 có tên g i là:ọ

Ngày đăng: 09/12/2016, 23:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w