Tính toán thiết kế trục chịu tác dụng các lực F, tải trọng q, momen uốn M và được đỡ bởi các ổ A và B như hình vẽ. Xác suất làm việc không hỏng R=0,99. Bán kính r là đại lượng ngẫu nhiên phân phối theo quy luật chuẩn với sai lệch bình phương trung bình Sr =0,005r
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM
KHOA CƠ KHÍ
TPHCM 24-11-2016
Trang 2ĐỀ BÀI: Tính toán thiết kế trục chịu tác dụng các lực F, tải trọng q, momen
uốn M và được đỡ bởi các ổ A và B như hình vẽ Xác suất làm việc khônghỏng R=0,99 Bán kính r là đại lượng ngẫu nhiên phân phối theo quy luậtchuẩn với sai lệch bình phương trung bình Sr =0,005r
M F1
1 Thiết kế ( tính d ) khi R = 0,99 theo phương pháp mô men thích hợp
Trang 32.Phân tích độ tin cậy R khi md = 20 mm, Sd = 0,002 md theo phương pháp mômen thích hợp.
3.Phân tích R khi md = 20 mm, Sd = 0,002md và thiết kế R = 0,999 theo
8 Phân tích độ tin cậy theo PP Rosenblueth
9 Phân tích độ tin cậy theo PP Latin Hypercube
Phản lực tại A ngược chiều đã chọn
Biểu đồ momen uốn:
Trang 41640 Nm
1000 Nm
M F1
M Fl r
Trang 5giải phương trình ta thu được
t1=3061,867 ứng với r=14,5mm tương ứng với R=0,99
t2=2271,4929 ứng với r=13,14mm tương ứng với R=0,01
Kết quả :bán kính thanh là r=14,5mm ứng với ứng suất không hỏng là R=0,99
Trang 6Câu2.Phân tích độ tin cậy R khi m r =15 mm, theo phương pháp mômen thích hợp
b
b
M Fl r z
Trang 93. Xác định g(u0) từ hàm trạng thái giới hạn:
g(u0) =
6 3
15
M
l F
F l
u
u g
u
σ
π
π π
o o
o o
Trang 10lặp
T F l
u u u u
Câu 5 Phân tích ngược với độ tin cậy R = 0,995
Trang 11) =(0,0,0,0) là điểm khởi đầu.
5. xác định g(u0) từ hàm trạng thái giới hạn:
g(u0) =
6 3
15
M
l F
F l
u
u g
u
σ
π
π π
Trang 12o o
Trang 13gF = g(u*) = 50,6993MPa
Câu 6 Phân tích độ nhạy
Độ nhậy của các tham số phân bố của các đại lượng ngẫu nhiên lim
,M F l, , σ
được xác định theo công thức:
với
4 2
866 2
( ) 3,5318
3,57866.50
m
u F
2
( ) 3,5318
3,57866.50
S
u F
3,57866.1000
M
M m
u F
3,57866.1000
M
M S
u F
3,57866.50
F
F m
u F
Trang 14( )* 2
2
( ) 0,5343
3,57866.50
F
F S
u F
u F
u F
Trang 15Các giá trị tính được đưa vào bảng sau:
Do ở đây ta chỉ lấy N=16, với giá trị N tính toán lớn ta xác định được độ tincậy R theo công thức 7.1
Trang 16Khi tính trên máy tính và hệ số lấy mẫu N=4000000 ta được các đồ thị sau:
Giá trị trung bình g x( )
29Sai lệch bình phương
Xác suất hỏng F 0.00016375
Trang 17Câu 8 Phân tích độ tin cậy theo phương pháp Rosenblueth :
Giá trị trung bình và độ lệch chuẩn
r
MPa
σ
π π
M S Fl g
r
MPa
σ
π π
Trang 18M S Fl g
r
MPa
σ
π π
M F l S g
r
MPa
σ
π π
M F l S g
r
MPa
σ
π π
Trang 191 1 1
181, 2998 2
181, 2999 2
181, 2998 2
0, 2758 2,08.10 0,0416 0,0309
= = +
= = +
= =
−
= = +
−
= = − +
−
= = − +
−
= = − +
Ước lượng giá trị trung bình và hệ số biến phân cho hàm trạng thái ứng suất :
4 0
4
2 1
181, 2999
gi
i i
Câu 9 Phân tích độ tin cậy theo phương pháp Latin Hypercube
Để giải bài toán, ta định dạng 4 đoạn cho mỗi biến với các số liệu cho trongbảng :
σ
Trang 20Trong các đoạn này ta chọn các giá trị đại diện:
σ
Có tất cả Nk = 64 sự kết hợp giữa các giá trị trên, ta chọn 6 sự kết hợp với điềukiện mỗi giá trị chỉ xuất hiện một lần:
(σ,M, F, l) = (675 ; 998500; 1575; 402.5); (725; 999500; 1625; 407.5); (775;1000500; 1675; 412.5); (825; 1001500;1725; 387.5); (875; 1002500; 1475;392.5); (925; (997500; 1525; 397.5)
Tương ứng với mỗi cặp số ta tính được giá trị g:
Trang 211
3 2
3
3
3 4
3 5
.15 4(997500 1475.387,5)
.15 4(998500 1525.392,5)
.15 4(999500 1575.397,5)
.15 4(1000500 1625.402,5)
.15 4(1001500 875
M Fl g
π π π π