1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tu trai nghia

14 1,4K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ trái nghĩa
Người hướng dẫn Đào Thị Thủy
Trường học Trường THCS Thủy Đường
Thể loại Tiết
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định các từ và cụm từ đồng nghĩa trong những câu sau: - Bác đã đi rồi sao Bác ơi, Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời… - Bác đã lên đường theo tổ tiên, Mác Lê - nin thế giới Người h

Trang 1

Giáo viên: đào thị thuỷ Trường THCS thuỷ đường Lớp: 7A4

Trang 2

Xác định các từ và cụm từ đồng nghĩa trong những câu sau:

- Bác đã đi rồi sao Bác ơi,

Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời…

- Bác đã lên đường theo tổ tiên,

Mác Lê - nin thế giới Người hiền.

-Bảy mươi chín tuổi xuân trong sáng,

Vào cuộc trường chinh nhẹ cánh bay.

(Tố Hữu)

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

Gạch chân các từ và cụm từ đồng nghĩa trong những câu sau:

- Bác đã đi rồi sao Bác ơi,

Mùa thu đang đẹp nắng xanh trời…

- Bác đã lên đường theo tổ tiên,

Mác Lê - nin thế giới Người hiền.

-Bảy mươi chín tuổi xuân trong sáng,

Vào cuộc trường chinh nhẹ cánh bay

(Tố Hữu)

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

TiÕt 45 :

Tõ tr¸i nghÜa.

Trang 5

Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh.

Đầu giường ánh trăng rọi,

Ngỡ mặt đất phủ sương.

Ngẩng đầu nhìn trăng sáng,

Cúi đầu nhớ cố hương.

( Tương Như dịch)

Trẻ đi, già ở lại nhà, Giọng quê không đổi, sương pha mái đầu.

Gặp nhau mà chẳng biết nhau, Trẻ cười hỏi : … Khách từ đâu đến làng ? … (Trần Trọng San dịch)

Trang 6

Ngẩng - cúi

trẻ - già

đi - trở lại

Già: Trẻ Non (Cau già, rau già)

Ghi nhớ: Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái khác nhau.

Trang 7

C©u hái th¶o luËn:

1 Trong hai bµi th¬ dÞch trªn, viÖc sö dông c¸c tõ tr¸i

nghÜa cã t¸c dông g×?

2 T×m mét sè thµnh ng÷ cã sö dông tõ tr¸i nghÜa vµ

nªu t¸c dông cña viÖc dïng c¸c tõ tr¸i nghÜa Êy

Trang 8

Ghi nhớ: Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh

động.

Trang 9

Tìm các từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau đây: Tươi: Cá tươi Yếu: Ăn yếu

Hoa tươi Học lực yếu

Xấu Chữ xấu

Đất xấu

(ươn) (héo) (đẹp) (tốt)

(khoẻ) (giỏi)

Trang 10

1 2 3

Trß ch¬i

Trang 11

Củng cố:

Câu nào đúng khi nói về từ trái nghĩa?

A Là những từ đồng âm khác nghĩa.

B Là những từ có nhiều nghĩa.

C Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

D Là những từ có nghĩa giống nhau.

x

Trang 12

Sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng?

A Tạo sắc thái trang trọng, lịch sự.

B Tránh lặp từ

C Tạo hình ảnh tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm

sinh động

D Có giá trị biểu cảm cao

Trang 13

Sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng?

A Tạo sắc thái trang trọng, lịch sự.

B Tránh lặp từ

D Có giá trị biểu cảm cao

C Tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh,

cho lời nói thêm sinh động

Trang 14

Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc ghi nhớ.

- Hoàn thành bà tập

-Chuẩn bị: Luyện nói : Văn biểu cảm về sự vật và con người

Ngày đăng: 21/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ghi nhớ: Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình  tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh  động. - tu trai nghia
hi nhớ: Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối, tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động (Trang 8)
C. Tạo hình ảnh tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động.  - tu trai nghia
o hình ảnh tương phản, gây ấn tượng mạnh, làm cho lời nói thêm sinh động. (Trang 12)
C. Tạo các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, - tu trai nghia
o các hình tượng tương phản, gây ấn tượng mạnh, (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w