CÁC LỖI THƯỜNG GẶPBài Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP Thiếu Thiếu kích kích kích thước thước thước khoảng khoảng khoảng cách cách cách mắt mắt mắt dàn dàn dàn cho cho cho sơ sơ sơ ñồ ñồ
Trang 1ÔN TẬPThủ
Trang 2bắt buộc buộc buộc phải phải phải có có có CMND CMND CMND thay thay thay thế thế thế
2. Nếu không Nếu không không có có có giấy giấy giấy tờ tờ tờ chứng chứng chứng minh, minh, minh, bắt bắt
Trang 3CÁCH THỨC CHẤM BÀI VÀ BÁO
CÁCH THỨC CHẤM BÀI VÀ BÁO ĐiỂM ĐiỂM
1.1.1.1. Bài làm Bài làm làm sẽ sẽ sẽ ñược ñược ñược chấm chấm chấm sơ sơ sơ bộ bộ bộ từ từ từ 2 2 2 ñến ñến
3
3 lần lần lần trong trong trong suốt suốt suốt quá quá quá trình trình trình thi thi
2. File chính File chính chính thức thức thức sẽ sẽ sẽ ñược ñược ñược chấm chấm chấm lại lại lại chính chính
xác
xác sau sau sau khi khi khi kết kết kết thúc thúc thúc kỳ kỳ kỳ thi thi
3. Điểm tổng Điểm tổng tổng kết kết kết sẽ sẽ sẽ ñược ñược ñược ñưa ñưa ñưa lên lên lên Bkel Bkel
ñể
ñể SV SV SV phản phản phản hồi hồi hồi nếu nếu nếu có có có sai sai sai sót sót
4. Sau 1 Sau 1 1 tuần tuần tuần chỉnh chỉnh chỉnh sỮa sỮa sỮa các các các sai sai sai sót sót sót nếu nếu
có
có, , , ñiểm ñiểm ñiểm sẽ sẽ sẽ ñược ñược ñược nộp nộp nộp cho cho cho PĐT PĐT
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
Trang 4NHỮNG VIỆC CẦN THỰC HIỆN TRƯỚC KHI PHÁT
Trang 5NHỮNG VIỆC CẦN THỰC HIỆN TRƯỚC KHI PHÁT
LƯU FILE
5. File / Save:
1.1.1.1. Trong Save in chọn ñúng thư mục yêu cầu
Tạo 1 folder có tên VD: TranVanAn806…
2. Double click vào folder vừa tạo,
trong File name: : : nhập: nhậpnhập vàovàovào: : : : TranVanAn806TranVanAn806… …
3. Click Save
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
Trang 65. Kiểm tra lại trên góc trái màn hình ñịa chỉ của file:
ñộ “E” (“E” (“E” (khôngkhôngkhông gõgõgõ dấudấudấu tiếngtiếngtiếng ViệtViệtViệt))))
NHỮNG VIỆC CẦN THỰC HIỆN TRƯỚC KHI PHÁT
LƯU FILE
Trang 7NHỮNG VIỆC CẦN THỰC HIỆN TRƯỚC KHI PHÁT
2. Text StyleText Style
1.1.1.1. STANDARD: : : : Font ISOCPPPPEUR
2. VN: : : : Font Arial
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
Trang 8NHỮNG VIỆC CẦN THỰC HIỆN TRƯỚC KHI PHÁT
Vẽ khungVẽ khungkhung bảnbảnbản vẽvẽvẽ vàvàvà khungkhungkhung têntên
1.1.1.1. Vẽ choVẽ chocho khungkhungkhung A3 A3 A3 chuẩnchuẩn
2. Nếu sauNếu sausau ñóñóñó nhậnnhậnnhận ñềñề KCT và muốnvà muốnmuốn vẽvẽvẽ theotheo
Trang 9CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
CÁC LỖI THƯỜNG GẶP ––––
KHUNG KHUNG BẢN VẼ VÀ KHUNG TÊN BẢN VẼ VÀ KHUNG TÊN
Trang 111.1.1.1. Tên miền của lưới tọa ñộ: khổ chự 3.5
Trang 12MỘT SỐ CÂU HỎI
Bài Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP
LỗiLỗi nàonàonào sẽsẽsẽ bịbịbị trừtrừtrừ nhiềunhiềunhiều ñiểmñiểmñiểm????
LàmLàm bàibàibài nhưnhưnhư thếthếthế nàonàonào ñểñểñể ñạtñạtñạt ñiểmñiểmñiểm 5?5?
CóCó cầncầncần táchtáchtách bảnbảnbản mãmãmã hay hay hay khôngkhôngkhông????
CóCó ñượcñượcñược xoayxoayxoay nútnútnút kếtkếtkết cấucấucấu thépthépthép hay hay hay khôngkhôngkhông????
CóCó phảiphảiphải vẽvẽvẽ mặtmặtmặt cắtcắtcắt hay hay hay hìnhhìnhhình chiếuchiếuchiếu????
Trang 13ĐỀ BÀI
Bài
Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP
Trang 14CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP
Format Format Linetype Linetype Linetype ((((cho cho cho cả cả cả bản bản bản vẽ vẽ vẽ) ) ) sai sai sai::::
Menu / Format / Menu / Format / LinetypeLinetypeLinetype / Global Scale Factor = / Global Scale Factor =
0.35 nếunếunếu khổkhổkhổ giấygiấygiấy làlàlà A3 A3 A3 chuẩnchuẩn (420x297)
1.75 _nếu_nếunếu tăngtăngtăng mỗimỗimỗi cạnhcạnhcạnh củacủacủa khổkhổkhổ A3 A3 A3 lênlênlên 5 5 5 lầnlần
((((2100x14852100x14852100x1485))))
Format Format Layer “TRUC”Layer “TRUC”
Bài NÚT LIÊN KẾT HÀN : : : : LINETYPE LINETYPE của của của Layer “TRUC Layer “TRUC Layer “TRUC”: ”:
Trang 15CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP
Thiếu Thiếu kích kích kích thước thước thước khoảng khoảng khoảng cách cách cách mắt mắt mắt dàn dàn dàn cho cho cho sơ sơ sơ ñồ ñồ
KíchKích thướcthướcthước nàynàynày ghighighi trựctrựctrực tiếptiếptiếp trêntrêntrên thanhthanh
Format Dimension Style
Format Dimension Style mộtmộtmột kiểukiểukiểu kíchkíchkích thướcthướcthước chỉchỉchỉ cócócó texttext
(chọn DIM100 rồi nhấn New ñể copy các thông số của DIM100, rồi chỉnh sỮa vài thông số cho phù hợp)
Trang 16CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP
SỮ dụng SỮ dụng dụng số số số liệu liệu liệu a hay a hay a hay Zo Zo Zo ñể ñể ñể vẽ vẽ vẽ sống sống sống thép thép thép????
NútNút liênliênliên kếtkếtkết hànhànhàn: : : : dùngdùng Zo
NútNút liênliênliên kếtkếtkết BL: BL: BL: dùngdùng aaaa
Trang 17CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP
Trang 18CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP
KýKý hiệuhiệuhiệu vẽvẽvẽ khôngkhôngkhông tươngtươngtương xứngxứngxứng vớivớivới khổkhổkhổ chựchự
Trang 19CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP
VẽVẽ nétnétnét ngắtngắtngắt saisaisai tiêutiêutiêu chuẩnchuẩn
VẽVẽ mặtmặtmặt cắtcắtcắt thiếuthiếuthiếu bobobo gócgócgóc chochocho mặtmặtmặt trongtrongtrong cánhcánh
thép
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
Trang 20CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài KẾT CẤU THÉP KẾT CẤU THÉP
NếuNếu vẽvẽvẽ nútnútnút liênliênliên kếtkếtkết bulôngbulôngbulông::::
Đường
Đường tâmtâmtâm củacủacủa bulôngbulôngbulông phảiphảiphải dọcdọcdọc theotheotheo trụctrục
Trang 21MỘT SỐ CÂU HỎI
Bài Bài BẢN VẼ SÀN BẢN VẼ SÀN
LàmLàm bàibàibài nhưnhưnhư thếthếthế nàonàonào ñểñểñể ñạtñạtñạt ñiểmñiểmñiểm 5?5?
Bề rộng nét vẽ?
Các Các khoảngkhoảngkhoảng cáchcáchcách giựagiựagiựa ñườngñườngñường baobaobao vàvàvà thépthépthép chịuchịuchịu lựclựclực, ,
kích
kích thướcthướcthước vẽvẽvẽ mócmócmóc thépthépthép????
Các Các sốsốsố liệuliệuliệu nàonàonào cầncầncần nhớnhớnhớ????
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
Trang 22CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài BẢN VẼ SÀN BẢN VẼ SÀN
Vẽ thép sai, không phải vẽ cho sàn:
Trang 23CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài BẢN VẼ SÀN BẢN VẼ SÀN
Vẽ thép sai, không ñúng vị trí của thép:
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
Trang 24CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài BẢN VẼ SÀN BẢN VẼ SÀN
Không nhớ cốt cấu tạo cho cốt mũ
Trang 25CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài BẢN VẼ SÀN BẢN VẼ SÀN
Các ñường dóng không song song nhau:
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
Trang 26CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài BẢN VẼ SÀN BẢN VẼ SÀN
VẽVẽ thépthépthép saisaisai: : : : vẽvẽvẽ cảcảcả cốtcốtcốt mũmũmũ vuôngvuôngvuông gócgócgóc vớivớivới mặtmặt
phẳng
phẳng bảnbảnbản vẽvẽvẽ::::
Trang 27MỘT SỐ CÂU HỎI
Bài Bài BẢN VẼ DẦM BẢN VẼ DẦM
LàmLàm bàibàibài nhưnhưnhư thếthếthế nàonàonào ñểñểñể ñạtñạtñạt ñiểmñiểmñiểm 5?5?
Bề rộng nét vẽ?
Các Các khoảngkhoảngkhoảng cáchcáchcách giựagiựagiựa ñườngñườngñường baobaobao vàvàvà thépthépthép chịuchịu
lực
lực, , , kíchkíchkích thướcthướcthước vẽvẽvẽ mócmócmóc thépthépthép????
Cách Cách vẽvẽvẽ hìnhhìnhhình chiếuchiếuchiếu chínhchínhchính củacủacủa dầmdầmdầm????
Phân Phân bố bố bố hình hình hình Vẽ Vẽ Vẽ ñường ñường ñường bao bao bao ngoài ngoài
Vẽ Vẽ thép thép
Ghi Ghi ký ký ký hiệu hiệu hiệu thanh thanh thanh và và và các các các số số số liệu liệu
GhiGhi kíchkíchkích thướcthướcthước giagiagia côngcôngcông thépthépthép trêntrêntrên hìnhhìnhhình khaikhai
triển
triển vàvàvà bảngbảngbảng thốngthốngthống kêkêkê????
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
Trang 28CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài BẢN VẼ DẦM BẢN VẼ DẦM
Vẽ thép sai, không vẽ cho hết chiều cao dầm:
Trang 29CÁC LỖI THƯỜNG GẶP
Bài Bài BẢN VẼ DẦM BẢN VẼ DẦM
Khai triển thép ghi thiếu số liệu, bố trí lộn xộn:
Trang 30MỘT SỐ CÂU HỎI
về
về BẢNG THỐNG KÊ BẢNG THỐNG KÊ
CácCác sốsốsố liệuliệuliệu nàonàonào ñượcñượcñược chochocho trướctrướctrước trongtrongtrong ñềñềñề????
BềBề rộngrộngrộng củacủacủa nétnétnét vẽvẽvẽ thépthépthép trongtrongtrong bảngbảngbảng thốngthốngthống kêkêkê????
CáchCách vẽ vẽ vẽ thépthépthép trongtrongtrong cộtcộtcột HÌNH DÁNGHÌNH DÁNGHÌNH DÁNG KÍCH THƯỚCKÍCH THƯỚC
Thanh Thanh thép thép thép thẳng thẳng
Thanh Thanh thép thép thép có có có uốn uốn
KhiKhi nàonàonào mớimớimới ñượcñượcñược tínhtínhtính ñiểmñiểmñiểm chochocho BảngBảngBảng thốngthốngthống kêkê
Trang 31BẢNG
BẢNG THỐNG KÊ THỐNG KÊ
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
4130 10 4130 2 2 82609
500
210 210
910 910
910 910
1200 2480 1300 140
120 120
400
400 120 4100120
400 400
5380 16 8
2 11280 2
5640 16 7
1 5460 1
5460 18 6
2 10280 2
5140 16 5
2 4100
120
120 16 5140 2 102804
9 4100
80
80 10 4250 9 382503
1100 90 90
106560 35840 28
28 1280 12 2
18 1480 12 1
STT
10.9 5640 18
67.3 126.5 28.8
20.6
42.600 142.4
46.51 52.2
16 12 10
8
1:20 MÓNG M2 – THỐNG KÊ THÉP MÓNG
Bài số Trường Ðại Học Bách Khoa TPHCM
Lê Ngọc Bảo Trân 02/04/05
Kiểm tra Ngày vẽ
Tỉ lệ
Tên cấu kiện Kích thướcHình dạng
Ðường kính
Chiều dài 1 thanh
Số lượng thanh
1 cấu kiện toàn bộ
Tổng chiều dài
Loại, nhóm cốt thép Đường kính (mm) Tổng chiều dài (m) Khối lượng (kg)
0.254 (tấn)
Trang 32BẢNG BẢNG THỐNG THỐNG THỐNG KÊ: KÊ: CỐT ĐAI
Đai Đai ⌀6, ⌀6, ⌀6, lấy lấy lấy ñoạn ñoạn ñoạn vượt vượt vượt quá quá quá: : : : 50mm 50mm
Trang 33BẢNG
BẢNG PHÂN LOẠI PHÂN LOẠI
ÔN TẬP CUỐI KỲ 2015
4130 10 4130 2 2 82609
500
210 210
910 910
910 910
1200 2480 1300 140
120 120
400
400 120 4100120
400 400
5380 16 8
2 11280 2
5640 16 7
1 5460 1
5460 18 6
2 10280 2
5140 16 5
2 4100
120
120 16 5140 2 102804
9 4100
80
80 10 4250 9 382503
1100 90 90
106560 35840 28
28 1280 12 2
18 1480 12 1
STT
10.9 5640 18
67.3 126.5 28.8
20.6
42.600 142.4
46.51 52.2
16 12 10
8
1:20 MÓNG M2 – THỐNG KÊ THÉP MÓNG
Bài số Trường Ðại Học Bách Khoa TPHCM
Lê Ngọc Bảo Trân 02/04/05
Kiểm tra Ngày vẽ
Tỉ lệ
Tên cấu kiện Kích thướcHình dạng
Ðường kính
Chiều dài 1 thanh
Số lượng thanh
1 cấu kiện toàn bộ
Tổng chiều dài
Loại, nhóm cốt thép Đường kính (mm) Tổng chiều dài (m) Khối lượng (kg)
0.254 (tấn)
Trang 34BẢNG BẢNG PHÂN LOẠI PHÂN LOẠI
10.9 5.46 18
67.3 126.5
28.8 20.6
42.600 142.4
46.51 52.2
16 12
10 8
0.254 (tấn)
Loại, nhóm cốt thép
Đường kính (mm) Tổng chiều dài (m) Khối lượng (Kg)
52.2 (m) x 0.395 (Kg/m) 46.51 (m) x 0.619 (Kg/m)
14.24 (m) x 0.888 (Kg/m)
42.6 (m) x 1.578 (Kg/m)
5.46 (m) x 1.998 (Kg/m)